Gói thầu: Gói thầu số 02: Công trình giao thông - Sửa chữa tuyến đường tuần tra QL1A - đỉnh Bạch Mã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628646-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Vườn Quốc Gia Bạch Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Công trình giao thông - Sửa chữa tuyến đường tuần tra QL1A - đỉnh Bạch Mã
Số hiệu KHLCNT 20200576998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước giao năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 09:47:00 đến ngày 2020-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,737,841,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC KÈ ĐÁ
1 Đào đất móng băng Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 69,313 m3
2 Đào móng công trình Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,1695 100m3
3 Đào phá đá Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 74,45 m3
4 Phá đá mồ côi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,1455 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 6cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,29 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 639,49 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.001,59 m3
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá đăm 1x2cm, mác 250, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,56 m3
9 SXLD và tháo dỡ ván khuôn pa nen Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,11 100m2
10 Đắp đất sét luyện Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,14 m3
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5372 100m3
12 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,5667 100m3
13 Mua đá hộc để đắp sau kè Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 356,67 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,27 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 87,12 m3
16 SX và rải bạt dứa Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 435,6 m2
17 Bê tông mặt đường, đá dăm 2x4cm, mác 250, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 87,12 m3
18 SXLD ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,12 100m
19 SX và rải vải địa kỹ thuật Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 93,94 m2
21 Cắt sàn bê tông Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72 1m
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi khoảng 3km Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,8626 100m3
B CỐNG LÀM MỚI :Theo bảng tổng hợp KL-Bản vẽ KT-19:SỐ LƯỢNG 5 CỐNG
1 Cắt sàn bê tông Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,52 1m
2 Đào móng công trình Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1409 100m3
3 Đào phá đá Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 220,27 m3
4 Đào phá đá Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,62 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,66 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 124,7 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi khoảng 3km Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1409 100m3
9 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi khoảng 3km Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,3125 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2687 100m3
11 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 182,38 m3
12 Bê tông nền, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,24 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,16 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dăm 1x2cm, mác 300, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,64 m3
15 SXLD và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,29 100m2
16 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,932 tấn
17 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,245 tấn
18 SXLD Bu lông móc Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
19 SXLD bu lông chữ U Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 120 cái
20 SLD Bu lông M16*80 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 260 cái
21 SXLD cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,1 tấn
22 SXLD đệm tấm cao su chống ồn Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,5 m2
23 Di chuyển hệ dầm bằng xe 2,5 T ra khỏi vị trí cống Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 ca
24 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,1 tấn
25 Đắp cát nền móng công trình Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,68 m3
26 SX và rải bạt rứa chống mất nước bê tông Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 423 m2
27 Bê tông mặt đường, đá dăm 2x4, mác 250, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80,57 m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2758 100m3
C CỐNG THANH THẢI DÒNG CHẢY: Theo bảng tổng hợp KL-Bản vẽ KT-20
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,63 m3
2 Đào hót đất sụt Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 165 1m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi khoảng 2km bằng ô tô Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 240,63 m3
5 Bạt lề đường Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.333,2 10m2
6 Nhân công nạo vét thanh thải dòng chảy, chắp vá cống bị xói mòn Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 440 công
D DUY TU CỐNG THÉP CÓ DẦM THÉP H 200x200Theo bảng tổng hợp KL-Bản vẽ KT-25: SỐ LƯỢNG 16 CÁI
1 Nhân công tháo dỡ bu lông đai ốc liên kết hệ dầm ngang dọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 công
2 Di chuyển hệ dầm bằng xe 2,5 T ra khỏi vị trí cống Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 ca
3 Cắt sàn bê tông Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 1m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,68 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi khoảng 2km bằng ô tô Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,68 m3
6 Nhân công dọn dẹp vệ sinh thanh thải dòng chảy Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 96 công
7 SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép≤10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,0272 100kg
8 SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép≤18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,8736 100kg
9 SXLD và tháo dỡ ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 470,4 1m2
10 Bê tông xà dầm, giằng, vữa bê tông M200, đá dăm 12cm, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 81,28 1 m3
11 Lắp đặt lại hệ dầm ngang, căn chỉnh bằng xe cẩu 2,5 tấn Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 ca
12 SXLD Đệm cao su dày 1cm chống ồn Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,8 m2
13 SXLD Bu lông chữ U chống ồn Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 576 bộ
14 Cắt sàn bê tông Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 194,4 1m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 254,88 m3
16 Đắp cát nền móng công trình Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44,28 m3
17 SX và rải tấm bạt dứa chống mất nước bê tông Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 974,16 m2
18 Bê tông mặt đường, đá dăm 1x2cm, mác 250, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 165,6 m3
E DUY TU CỐNG THÉP CÓ DẦM BÊ TÔNG Theo bảng tổng hợp KL-Bản vẽ KT-21: SỐ LƯỢNG 3 CÁI
1 Nhân công tháo dỡ bu lông đai ốc liên kết hệ dầm ngang dọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 công
2 Di chuyển hệ dầm bằng xe 2,5 T ra khỏi vị trí cống Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5 ca
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,79 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi khoảng 2km bằng ô tô Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,79 m3
5 Nhân công dọn dẹp vệ sinh thanh thải dòng chảy Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 công
6 SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép≤10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7646 100kg
7 SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép≤18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,1218 100kg
8 SXLD và tháo dỡ ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 98,28 1m2
9 Bê tông mặt đường, đá dăm 1x2cm, mác 250, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,78 m3
10 Lắp đặt lại hệ dầm ngang, căn chỉnh bằng xe cẩu 2,5 tấn Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5 ca
11 SXLD Đệm cao su dày 1cm chống ồn Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m2
12 SXLD Bu lông chữ U chống ồn Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 108 cái
F CỌC TIÊU,BIỂN BÁO,HỘ LAN,GỜ CHẮN BÁNH,GƯƠNG CẦU: Theo bảng tổng hợp KL-Bản vẽ KT-04 :PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG.
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8.747,02 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.185,7 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17.378,3 1m2
4 Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44 1 cột
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,1 m3
6 SXLD và tháo dỡ ván khuôn gia cố móng cột Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 74 1m2
7 Bê tông móng, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,13 m3
8 Thay thế biển báo Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 203 1 cái
9 Trồng cột mốc, biển báo các loại Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 1 cái
10 Bê tông móng, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,86 m3
11 SXLD biển chỉ dẫn 100/120cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 SXLD biển chỉ dẫn 80x120cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
G GƯƠNG CẦU
1 SXLD gương cầu inox D80 Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
2 Bê tông móng, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,35 m3
3 SXLD và tháo dỡ ván khuôn gia cố cột, mố, trụ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 1m2
4 SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7156 100kg
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5 m3
6 Bê tông móng, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,92 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50kg Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
H CẦU BÊ TÔNG:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,492 m3
2 Gia công lan can sắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,743 tấn
3 Lắp dựng lan can sắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,57 m2
4 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 115,2 1m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 115,2 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->