Gói thầu: Gói thầu số 02: Công trình giao thông - Sửa chữa tuyến đường tuần tra QL1A - đỉnh Bạch Mã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn Quốc Gia Bạch Mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Công trình giao thông - Sửa chữa tuyến đường tuần tra QL1A - đỉnh Bạch Mã |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 09:47:00 đến ngày 2020-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,737,841,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,313 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,1695 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,45 | m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,1455 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 6cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,29 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 639,49 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.001,59 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá đăm 1x2cm, mác 250, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,56 | m3 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn pa nen | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất sét luyện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,14 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5372 | 100m3 |
| 12 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5667 | 100m3 |
| 13 | Mua đá hộc để đắp sau kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 356,67 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,12 | m3 |
| 16 | SX và rải bạt dứa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 435,6 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, đá dăm 2x4cm, mác 250, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,12 | m3 |
| 18 | SXLD ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| 19 | SX và rải vải địa kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,94 | m2 |
| 21 | Cắt sàn bê tông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | 1m |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi khoảng 3km | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,8626 | 100m3 |
| B | CỐNG LÀM MỚI :Theo bảng tổng hợp KL-Bản vẽ KT-19:SỐ LƯỢNG 5 CỐNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,52 | 1m |
| 2 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1409 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220,27 | m3 |
| 4 | Đào phá đá | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,62 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,66 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi khoảng 3km | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1409 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi khoảng 3km | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3125 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2687 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182,38 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,24 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,16 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dăm 1x2cm, mác 300, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | m3 |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,29 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,932 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,245 | tấn |
| 18 | SXLD Bu lông móc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 19 | SXLD bu lông chữ U | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 20 | SLD Bu lông M16*80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 260 | cái |
| 21 | SXLD cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | tấn |
| 22 | SXLD đệm tấm cao su chống ồn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 23 | Di chuyển hệ dầm bằng xe 2,5 T ra khỏi vị trí cống | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 24 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | tấn |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,68 | m3 |
| 26 | SX và rải bạt rứa chống mất nước bê tông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 423 | m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường, đá dăm 2x4, mác 250, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,57 | m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2758 | 100m3 |
| C | CỐNG THANH THẢI DÒNG CHẢY: Theo bảng tổng hợp KL-Bản vẽ KT-20 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,63 | m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165 | 1m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi khoảng 2km bằng ô tô | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240,63 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.333,2 | 10m2 |
| 6 | Nhân công nạo vét thanh thải dòng chảy, chắp vá cống bị xói mòn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 440 | công |
| D | DUY TU CỐNG THÉP CÓ DẦM THÉP H 200x200Theo bảng tổng hợp KL-Bản vẽ KT-25: SỐ LƯỢNG 16 CÁI | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bu lông đai ốc liên kết hệ dầm ngang dọc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | công |
| 2 | Di chuyển hệ dầm bằng xe 2,5 T ra khỏi vị trí cống | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | ca |
| 3 | Cắt sàn bê tông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi khoảng 2km bằng ô tô | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m3 |
| 6 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh thanh thải dòng chảy | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | công |
| 7 | SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép≤10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,0272 | 100kg |
| 8 | SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép≤18mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8736 | 100kg |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 470,4 | 1m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa bê tông M200, đá dăm 12cm, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,28 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt lại hệ dầm ngang, căn chỉnh bằng xe cẩu 2,5 tấn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | ca |
| 12 | SXLD Đệm cao su dày 1cm chống ồn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 13 | SXLD Bu lông chữ U chống ồn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 576 | bộ |
| 14 | Cắt sàn bê tông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194,4 | 1m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 254,88 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,28 | m3 |
| 17 | SX và rải tấm bạt dứa chống mất nước bê tông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 974,16 | m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá dăm 1x2cm, mác 250, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165,6 | m3 |
| E | DUY TU CỐNG THÉP CÓ DẦM BÊ TÔNG Theo bảng tổng hợp KL-Bản vẽ KT-21: SỐ LƯỢNG 3 CÁI | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bu lông đai ốc liên kết hệ dầm ngang dọc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Di chuyển hệ dầm bằng xe 2,5 T ra khỏi vị trí cống | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | ca |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi khoảng 2km bằng ô tô | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,79 | m3 |
| 5 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh thanh thải dòng chảy | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 6 | SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép≤10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7646 | 100kg |
| 7 | SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép≤18mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1218 | 100kg |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,28 | 1m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá dăm 1x2cm, mác 250, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,78 | m3 |
| 10 | Lắp đặt lại hệ dầm ngang, căn chỉnh bằng xe cẩu 2,5 tấn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | ca |
| 11 | SXLD Đệm cao su dày 1cm chống ồn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 12 | SXLD Bu lông chữ U chống ồn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| F | CỌC TIÊU,BIỂN BÁO,HỘ LAN,GỜ CHẮN BÁNH,GƯƠNG CẦU: Theo bảng tổng hợp KL-Bản vẽ KT-04 :PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8.747,02 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.185,7 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17.378,3 | 1m2 |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | 1 cột |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn gia cố móng cột | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74 | 1m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,13 | m3 |
| 8 | Thay thế biển báo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 203 | 1 cái |
| 9 | Trồng cột mốc, biển báo các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cái |
| 10 | Bê tông móng, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 11 | SXLD biển chỉ dẫn 100/120cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | SXLD biển chỉ dẫn 80x120cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | GƯƠNG CẦU | |||
| 1 | SXLD gương cầu inox D80 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 2 | Bê tông móng, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 3 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn gia cố cột, mố, trụ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1m2 |
| 4 | SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7156 | 100kg |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá dăm 1x2cm, mác 200, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| H | CẦU BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,492 | m3 |
| 2 | Gia công lan can sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,743 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,57 | m2 |
| 4 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,2 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,2 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi