Gói thầu: 48TC CPXLSC2020: Sửa chữa tường rào trạm biến áp 500kV Nho Quan bị đổ do giông lốc ngày 15 05 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200627472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | 48TC CPXLSC2020: Sửa chữa tường rào trạm biến áp 500kV Nho Quan bị đổ do giông lốc ngày 15 05 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200624595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí xử lý sự cố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 10:27:00 đến ngày 2020-06-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 851,647,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,700,000 VNĐ ((Mười hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi các cọc thép L mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,2904 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi các tấm tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 794 | m2 |
| 3 | Vận chuyển tôn và cọc thép vào kho (794m2 x 4kg/m2 = 1,588 tấn, 2,29 tấn cọc thép) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,466 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ chông thép trên tường rào bị đổ bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,493 | tấn |
| 5 | Dùng máy đào 0,8m3 xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 161 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 161 | m3 |
| B | Phần xây dựng và lắp đặt | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 692 | lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo chuyên dùng Ramset G5 (36 lọ 650ml) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 692 | lỗ |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,498 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,7258 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,2607 | tấn |
| 7 | Vệ sinh chân tường rào cũ để xây tường rào mới | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 87,3 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 97 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 47,2 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,97 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1238 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6213 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.219,4 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.219,4 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt bổ sung 10% các đoạn rào chông thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 16 | Lắp dựng chông sắt (90% cũ + 10% mới) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 111 | m2 |
| 17 | Vệ sinh phần rào thép đã lắp đặt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 111 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 111 | 1m2 |
| 19 | Hàn tiếp địa hàng rào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi