Gói thầu: Gói thầu XD-19: Xây dựng công trình Trường dân tộc nội trú (nhà ở nội trú, nhà ăn, bếp, công trình phụ trợ) Công ty 78

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200549087-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu XD-19: Xây dựng công trình Trường dân tộc nội trú (nhà ở nội trú, nhà ăn, bếp, công trình phụ trợ) Công ty 78
Số hiệu KHLCNT 20200526942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 14:45:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,462,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Tháng
9 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
10 Các chi phí hạng mục chung khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B NHÀ Ở NỘI TRÚ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 ( vữa XM mác 25 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,39 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,47 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1687 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4594 tấn
8 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
9 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m2
11 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,11 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 4,07 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 6,58 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3127 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5335 tấn
17 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,67 m3
18 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
19 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,84 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,63 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,76 m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,52 m2
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,72 m2
25 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,77 m2
26 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,77 m2
27 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8822 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8822 tấn
29 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3874 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3874 tấn
31 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5518 tấn
32 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5518 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,79 m2
34 Đóng trần tôn lạnh 0,25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3843 100m2
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5886 100m2
36 Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400 mm, XMPC40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,61 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
38 Bê tông đá 4x6 mác 50 ( vữa XM mác 25 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,82 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,5667 m3
40 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3019 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3019 100m3
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,63 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,12 m2
44 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,72 m2
45 SX khuôn cửa 60x160 gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,4 m
46 SX cánh cửa pano kính gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m2
47 SX cánh cửa kính khung gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3 m2
48 Hoa sắt hộp 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
49 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,4 m
50 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
52 Nẹp khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,8 m
53 Nẹp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,8 m
54 Khóa cần giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
68 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
70 Đômino nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
71 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
72 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
73 Cầu trì ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
75 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
76 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
79 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m3
82 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
83 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
84 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
85 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
86 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
87 Hóa chất àm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bao
88 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m3
89 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,11 m3
2 Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m3
4 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,97 m3
5 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
6 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 1,06 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 1,53 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0746 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,85 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,33 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,24 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,61 m2
19 Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
22 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
23 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m2
24 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,53 m2
25 SX cánh cửa pano gỗ nhom III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m2
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 100m2
27 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m2
28 Hoa gạch thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
29 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2522 tấn
30 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3195 tấn
31 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
32 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3195 tấn
33 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2522 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,09 m2
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 100m2
37 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,72 m3
39 Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,88 m3
41 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 m3
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường kính <=70 cm, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 3,59 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,1 m3
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,95 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
49 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 m3
50 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
53 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Tê nhựa D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Tê nhựa D34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
64 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
71 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Cầu trì ngầm 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Đế âm tường tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
80 Đôminô nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thanh
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
84 Giá treo đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D GIẾNG NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,36 m3
2 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 4,75 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,2 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4159 tấn
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
8 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
11 Bê tông đá 4x6 mác 50 ( vữa XM mác 25 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 2,148 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1231 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,81 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 tấn
18 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1236 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3621 m2
20 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1236 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
23 Bu lông D20 L350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m
26 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Măng sông thép tráng kẽm D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Nối gai ngoài PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Cà rá D49/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
34 Máy bơm 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Giường đơn KT(1950x900x425) Khung sắt hộp vạc giường bằng gỗ 10 bộ
2 Giường tầng KT(1950x900x1650) Khung sắt hộp vạc giường bằng nẹp gỗ 48 bộ
3 Bộ bàn ăn KT(1200x750) ghế (300x500) toàn bộ bằng Inox bàn gấp, 10 ghế đẩu 8 bộ
4 Tủ cá nhân bằng thép TU09K5 KT(1350x450x2000) 30 bộ
F NHÀ ĂN, BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
4 Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,29 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 3,74 m3
7 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m3
8 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,13 m3
9 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,99 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 2,851 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 2,83 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,56 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 2,35 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
20 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,946 m3
21 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 m3
22 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,292 m3
23 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 m3
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,198 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,598 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,33 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,265 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,081 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,964 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,756 m2
31 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m
32 Đắp hoa văn trang trí thành bồn rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8 m
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,458 m3
35 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8281 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 100m3
37 Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,76 m2
39 Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,89 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,78 m2
41 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,78 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m2
43 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,66 m2
44 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,611 m2
45 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7195 m2
46 Trần tôn lạnh 0.25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8599 100m2
47 Sản xuất xà gồ thép (dầm trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7122 tấn
48 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1646 tấn
49 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1646 tấn
51 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1265 tấn
52 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8641 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8641 tấn
54 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695 100m2
55 SX khuôn ngoại 160x60 gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,94 m
56 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,94 m
57 SX cánh cửa đi pano gỗ kính nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m2
58 SX cánh cửa sổ kính gỗnhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m2
59 SX cánh cửa chớp pano gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,372 m2
60 Cửa khung pano nhôm kính hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
61 Nẹp khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,4 m
62 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,412 m2
63 SX hoa cửa thép hộp 12x12x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,208 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,208 m2
65 Khóa cần giật đài loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Khoa solex đài loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,919 m2
68 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường kính <=70 cm, đá 1x2, mác 150 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 2,396 m3
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 tấn
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
71 Van 1 chiều D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Vòi nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
77 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lơi nhựa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 Cầu chắn giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
91 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lăp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 LĐ quạt thông gió trên tường KT 300x300-350x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Cầu trì ngầm 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
98 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
99 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
101 Đômino nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Thanh
102 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
108 Tủ điện tổng 120x150x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
109 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
110 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
111 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
114 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
115 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
116 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
117 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
G SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m3
2 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,95 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,82 m2
4 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,36 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 73,49 m3
6 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,82 m2
7 Cắt ron 100m2/công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 công
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6733 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 m3
10 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 1,31 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,12 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,73 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1016 tấn
20 Xây bạ trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,52 m2
22 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,52 m2
23 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
24 Thép ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5 kg
25 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4736 tấn
26 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4736 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,84 m2
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m3
32 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
33 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m3
34 Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 m3
35 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,1 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,65 m2
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 m3
39 Quét vôi ngoài nhà 3 nước 2 trắng 1 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,75 m2
40 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m
41 SXLD khung thép thoáng hộp 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,86 m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,85 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,787 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
45 Kẽm gai chăng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.052 kg
46 Kẽm buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6 kg
47 Công chăng kẽm gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,85 công
48 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,81 m3
49 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
50 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 m3
51 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dầy <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 1,16 m3
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2428 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 11 cái
H GARA XE MÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,18 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 3,15 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,66 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m3
11 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 m2
13 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 5,2 m3
15 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 m2
16 Cắt ron 100m2/công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 công
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 m3
18 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3846 tấn
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5992 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 tấn
21 Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2622 100m2
22 Bu lông D16 L=750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
23 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3846 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5992 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,32 m2
27 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,73 m2
28 Lắp dựng lan can IONX Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,73 m2
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
33 Cầu chì ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp bảng điện 180x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->