Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 10:25:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,983,285,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.306,497 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,471 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường( tận dụng đất đào để đắp vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,974 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100m3 |
| 5 | đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,519 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình( gia cố 10% xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,62 | m3 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block 30x30x5cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.052,405 | 1m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,227 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 50( mương thoát nước làm thêm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,912 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200( mương thoát nước làm thêm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,626 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,374 | 100m2 |
| 15 | Biển báo cấm xe tải lớn hơn 1.5T( gia công hoàn thiện+ lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 16 | Trồng cây Tha la ( đường kính cây từ 15->16cm) bao gồm giá cây, công trồng và chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 17 | Cây sao xanh đường kính 5-6 cm( bao gồm giá cây công trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cây |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75( hai bên diện tích lát gạch block) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,227 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.266,775 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250( nâng mương thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,585 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,866 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 50( bê tông giáp ranh giữa đường và mương nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,18 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250( giáp ranh giữa đường và mương nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,359 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457 | cái |
| 25 | Nạo vét bùn hố ga, đoạn huyện ủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,402 | m3 bùn |
| 26 | Nạo vét bùn hố ga, ( đoạn A khanh Hùng Vương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,896 | m3 bùn |
| 27 | Gia công tấm đan miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi