Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ xây lắp và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng trung hạn 2016-2020 chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Ngân sách huyện và đóng góp nhân dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 18:17:00 đến ngày 2020-06-21 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,657,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | . | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | . | 1 | Khoản |
| B | Xây dựng nền đường tuyến chính | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 9.568,63 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 151,09 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả mương đất K90 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 253,12 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 5.475,03 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ(Không tính khối lượng 1.240,08m3 vận chuyển điều phối sang công trình khác) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 4.234,95 | m3 |
| 6 | Đánh cấp | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 713,75 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 2.780,68 | m2 |
| 8 | Mua vận chuyển đất tại mỏ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 11.228,84 | m3 |
| C | Xây dựng mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Bê tông M250 mặt đường bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 3.246,52 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 mặt đường bê tông (tạo mui luyện) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 46,99 | m3 |
| 3 | Mặt đường đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 11.394,78 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1.115,85 | m2 |
| 5 | Rải giấy dầu | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 14.452,41 | m2 |
| 6 | Làm khe giãn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 506 | m |
| 7 | Làm khe co | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 2.508 | m |
| D | Xây dựng nền đường nút giao | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 148,03 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường cấp II | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 47,31 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 356,27 | m3 |
| 4 | Đánh cấp đất cấp I | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 53,75 | m3 |
| E | Xây dựng mặt đường nút giao | |||
| 1 | Bê tông M250 mặt đường bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 150,48 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 mặt đường bê tông (tạo mui luyện) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,32 | m3 |
| 3 | Mặt đường đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 590,18 | m2 |
| 4 | Rải giấy dầu | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 684 | m2 |
| F | Xây dựng đường giao dân sinh | |||
| 1 | Bê tông M250 mặt đường bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 138,39 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 585,84 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 585,84 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 163,02 | |
| G | Xây dựng rãnh đất dọc thoát nước | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh đất cấp II | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 223,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 54,72 | m3 |
| H | Xây dựng công trình trên tuyến: Rãnh dọc thoát nước kín BTCT B=0,4m | |||
| 1 | Rải đá dăm 2 x 4 đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 3,15 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 mương, rãnh đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 16,1 | m3 |
| 3 | Cốt thép tại chỗ D <=10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 787,44 | kg |
| 4 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 1 lớp nhựa quét 1 lớp nhựa | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 16,1 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 7 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 656,93 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 390,67 | kg |
| 8 | Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 70 | cái |
| I | Xây dựng công trình trên tuyến: Rãnh dọc thoát nước hở BTCT B=0,4m | |||
| 1 | Rải đá dăm 2 x 4 đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 3,25 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 mương, rãnh đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 14,63 | m3 |
| 3 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 1 lớp nhựa quét 1 lớp nhựa | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 14,63 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng đúc sẵn M200 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,15 | m3 |
| 5 | Cốt thép đúc sẵn D <=10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 51,03 | kg |
| 6 | Cẩu lắp thanh giằng đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 21 | cái |
| J | Xây dựng công trình trên tuyến: Hoàn trả mương thủy lợi BTXM B=0,5m | |||
| 1 | Rải đá dăm 2 x 4 đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 10,4 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 mương, rãnh đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 59,28 | m3 |
| 3 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 1 lớp nhựa quét 1 lớp nhựa | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 59,28 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng đúc sẵn M200 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1,77 | m3 |
| 5 | Cốt thép đúc sẵn D <=10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 578,63 | kg |
| 6 | Cẩu lắp thanh giằng đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 53 | cái |
| K | Xây dựng công trình trên tuyến:Mương thủy lợi BTXM B=0,5m (có gờ chắn) | |||
| 1 | Rải đá dăm 2 x 4 đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 25,16 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh + gờ chắn M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 157,92 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng đúc sẵn M200 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1,18 | m3 |
| 4 | Cốt thép đúc sẵn D <=10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 410,67 | kg |
| 5 | Cẩu lắp thanh giằng đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 169 | cái |
| 6 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 102,58 | m2 |
| 7 | SXLD tiêu phản quang | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 373 | cái |
| 8 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 746 | lỗ |
| L | Xây dựng công trình trên tuyến:Cống bản B=2m | |||
| 1 | Bê tông M250 lớp phủ, bản mặt cầu, mối nối bản đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,71 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 3,42 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 2,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 12,97 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 1x2 thân cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 10,92 | m3 |
| 6 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 35,53 | kg |
| 7 | Cốt thép đổ tại chỗ 10< D <=18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 74,86 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 79,05 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 343,84 | kg |
| 10 | Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 7 | cái |
| 11 | Nhựa đường bọc chốt neo | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,03 | m3 |
| 12 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 4,36 | m3 |
| 13 | Đá dăm tải hai bên cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 5,58 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc VXM M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 4,46 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 143,39 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 80,45 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 6,32 | m3 |
| M | Xây dựng công trình trên tuyến: Cống bản B=75 | |||
| 1 | Bê tông M250 lớp phủ, bản mặt cầu, mối nối bản đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 14,25 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 28,69 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 30,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 187,56 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 1x2 thân cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 80,06 | m3 |
| 6 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 733,36 | kg |
| 7 | Cốt thép đổ tại chỗ 10< D <=18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 150,99 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 770,97 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 2.516,01 | kg |
| 10 | Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 138 | cái |
| 11 | Nhựa đường bọc chốt neo | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,67 | m3 |
| 12 | Bê tông lót vữa M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1,09 | m3 |
| 13 | Đá dăm tải hai bên cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 44,12 | m3 |
| 14 | Rải đá dăm 2 x 4 đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 108,27 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 672,95 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 452,39 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 2,3 | m3 |
| N | Xây dựng công trình trên tuyến: Cống tròn D1m | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 2,8 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 thân tường cánh đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 4,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 26,63 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,08 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D <=10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 294,96 | kg |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 30,16 | m2 |
| 7 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 4,84 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc VXM M75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1,46 | m3 |
| 9 | Cẩu lắp cống tròn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 8 | cái |
| 10 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 105,42 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 78,74 | m3 |
| O | Xây dựng công trình trên tuyến: Cống tròn D75 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,42 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 thân tường cánh đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1,93 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 9,13 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,01 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D <=10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 48,66 | kg |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 5,72 | m2 |
| 7 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,92 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc VXM M75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 2,37 | m3 |
| 9 | Cẩu lắp cống tròn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 2 | cái |
| 10 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 6,14 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 3,95 | m3 |
| P | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 339 | cọc |
| 2 | SXLD tiêu phản quang | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 678 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1.356 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo tròn D90 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 2,4x1,2 m | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1 | cái |
| 7 | Bê tông M150 móng đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1,79 | m3 |
| 8 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 45 | m |
| 9 | Đảm bảo an toàn giao thông thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5072/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi