Gói thầu: XL1: Cải tạo, sửa chữa đơn nguyên Thận nhân tạo - Khoa hồi sức tích cực (đã bao gồm dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630360-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
Tên gói thầu XL1: Cải tạo, sửa chữa đơn nguyên Thận nhân tạo - Khoa hồi sức tích cực (đã bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20200515912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 16:20:00 đến ngày 2020-06-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,195,439,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG ĐIỀU TRỊ
1 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ vách ngăn xí, bàn đá chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 công
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 48,125 m2
5 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,9625 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,9625 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,9625 đ/m3
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 48,125 m2
9 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây vách ngăn cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,776 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 37,76 m2
11 Vách kính V1 - vách kính khung nhôm, kính mờ 6.38mmmm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 20,8 m2
12 Gia công vách nhôm kính liền cửa phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 63,808 m2
13 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 84,608 m2
14 Bảng hộp kỹ thuật chuyên dụng Kt 1000x250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 18 cái
15 Trải sàn tấm vinyl y tế dày 2.6mm nhập khẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 82 m2
16 Máng Inox 304 rộng 80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 57,59 md
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 52 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 250 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 80 hộp
20 Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 hộp
22 Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 hộp
23 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 43 hộp
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 40 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 12 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 240 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 625 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 300 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 20 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 70 m
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 30 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi chống nước có cực tiếp địa âm tường 16A/250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt công tắc đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 7 cái
34 Lắp đặt công tắc đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 31 cái
36 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 7 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,14 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,3 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,14 100m
42 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 21 cái
50 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90/76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5 cái
51 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=76/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 15 cái
52 Lắp đặt thoát sàn đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt thoát sàn đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 18 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp nóng, đường kính ống d=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,21 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp lạnh, đường kính ống d=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,21 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp nóng, đường kính ống d=21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,015 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp lạnh, đường kính ống d=21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,015 100m
58 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=27/21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp nóng đường kính côn d=27/21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp lạnh đường kính côn d=27/21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp nóng đường kính cút d=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp lạnh đường kính cút d=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 12 cái
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6 bộ
B PHÒNG LÀM VIỆC
1 Gia công vách nhôm kính liền cửa phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 82,5 m2
2 Gia công vách khung nhôm, panen nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 44,22 m2
3 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 126,72 m2
4 Trải sàn tấm vinyl y tế dày 2.6mm nhập khẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 82 m2
C PHÒNG ĐẶT HỆ THỐNG LỌC
1 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4,335 m2
2 Tháo dỡ vách nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4,335 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,2869 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 97,4725 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 97,4725 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 13,4455 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 13,4455 đ/m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 13,4455 đ/m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,3306 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 30,69 m2
11 Cán nền tạo phẳng dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 72,6144 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 72,6144 m2
13 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,2438 tấn
14 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,1532 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước - sơn chống gỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 50,9625 m2
16 Gia công vách nhôm kính liền cửa phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4,9725 m2
17 Khóa cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6 bộ
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,9125 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 11,58 m2
20 Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,06 m2
21 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,458 tấn
22 Lắp dựng cột thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,458 tấn
23 Sản xuất giằng mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,6806 tấn
24 Lắp dựng giằng thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,6806 tấn
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,4553 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,04 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,04 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 48,8538 m2
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,7304 100m2
30 Lắp đặt tấm úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 15,3 m
31 Lắp đặt tấm ốp sườn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 13 m
32 Lắp đặt máng nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 30,6 m
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 90 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 400 m
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 120 hộp
4 Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 hộp
6 Lắp đặt tủ điện (19MCB) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 hộp
7 Lắp đặt tủ điện (09MCB) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 154 hộp
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 30 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 20 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 40 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 360 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1.325 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 830 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 15 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 20 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 90 m
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 30 cái
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi chống nước có cực tiếp địa âm tường 16A/250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi thiết bị y tế có cực tiếp địa âm tường 16A/250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 110 cái
22 Lắp đặt công tắc đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt công tắc đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt công tắc ba Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe - 4.5KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 59 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe - 6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A - 6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 7 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A - 15KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A - 15KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 150x150 đến 250x250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt đèn LED panel 600x600 - 40W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 21 bộ
32 Lắp đặt đèn dowlight D110 bóng LED 7W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 41 bộ
33 Lắp đặt đèn tuýp LED bán nguyệt thả trần 36W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 50 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 4 đôi UTP CAT5E Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 50 m
36 Lắp đặt ổ cắm mạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 cái
37 Lắp đặt Switch 4 port Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt ống đồng + bảo ôn dẫn ga bằng phương pháp hàn - đường kính ống 6,35/9.52 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,15 100m
39 Lắp đặt ống đồng + bảo ôn dẫn ga bằng phương pháp hàn - đường kính ống 9,52/15.88 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,25 100m
40 Lắp đặt dàn lạnh máy điều hòa trung tâm âm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 máy
41 Dây treo tín hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 100 m
42 Ty treo máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 bộ
43 Ty treo ống đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 bộ
44 Ống nước ngưng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,18 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,3 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,14 100m
48 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 21 cái
57 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90/76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5 cái
58 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=76/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 15 cái
59 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt thoát sàn đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt thoát sàn đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 18 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp lạnh, đường kính ống d=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,08 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp lạnh, đường kính ống d=21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,01 100m
64 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=27/21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp lạnh đường kính cút d=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6 bộ
70 Lắp đặt máng rửa inox 304 KT 400x300x800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt cầu chắn rác D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4 cái
72 Ống thoát nước mái UPVC D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,2 100m
73 Ống đuôi cá D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,02 100m
74 Cung cấp dàn lạnh điều hòa trung tâm gắn tường CSL: 9.500 BTU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 cái
75 Cung cấp dàn lạnh điều hòa trung tâm CASSETTE âm trần CSL: 30.700 BTU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->