Gói thầu: XL1: Cải tạo, sửa chữa đơn nguyên Thận nhân tạo - Khoa hồi sức tích cực (đã bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Tên gói thầu | XL1: Cải tạo, sửa chữa đơn nguyên Thận nhân tạo - Khoa hồi sức tích cực (đã bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 16:20:00 đến ngày 2020-06-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,195,439,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn xí, bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48,125 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9625 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9625 | đ/m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9625 | đ/m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48,125 | m2 |
| 9 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây vách ngăn cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,776 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 37,76 | m2 |
| 11 | Vách kính V1 - vách kính khung nhôm, kính mờ 6.38mmmm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 12 | Gia công vách nhôm kính liền cửa phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 63,808 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 84,608 | m2 |
| 14 | Bảng hộp kỹ thuật chuyên dụng Kt 1000x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Trải sàn tấm vinyl y tế dày 2.6mm nhập khẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 82 | m2 |
| 16 | Máng Inox 304 rộng 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 57,59 | md |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 52 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 80 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 43 | hộp |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 240 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 625 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 300 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi chống nước có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 31 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90/76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=76/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt thoát sàn đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt thoát sàn đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp nóng, đường kính ống d=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp lạnh, đường kính ống d=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp nóng, đường kính ống d=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp lạnh, đường kính ống d=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=27/21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp nóng đường kính côn d=27/21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp lạnh đường kính côn d=27/21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp nóng đường kính cút d=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp lạnh đường kính cút d=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| B | PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công vách nhôm kính liền cửa phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 82,5 | m2 |
| 2 | Gia công vách khung nhôm, panen nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 44,22 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 126,72 | m2 |
| 4 | Trải sàn tấm vinyl y tế dày 2.6mm nhập khẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 82 | m2 |
| C | PHÒNG ĐẶT HỆ THỐNG LỌC | |||
| 1 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,335 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,335 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2869 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 97,4725 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 97,4725 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,4455 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,4455 | đ/m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,4455 | đ/m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3306 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,69 | m2 |
| 11 | Cán nền tạo phẳng dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 72,6144 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 72,6144 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2438 | tấn |
| 14 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1532 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước - sơn chống gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50,9625 | m2 |
| 16 | Gia công vách nhôm kính liền cửa phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,9725 | m2 |
| 17 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,9125 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,58 | m2 |
| 20 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 23 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6806 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6806 | tấn |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4553 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48,8538 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,7304 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,3 | m |
| 31 | Lắp đặt tấm ốp sườn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13 | m |
| 32 | Lắp đặt máng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,6 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 120 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện (19MCB) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện (09MCB) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 154 | hộp |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 360 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.325 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 830 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi chống nước có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi thiết bị y tế có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 110 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe - 4.5KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 59 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe - 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A - 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A - 15KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A - 15KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 150x150 đến 250x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600 - 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn dowlight D110 bóng LED 7W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 41 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tuýp LED bán nguyệt thả trần 36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 4 đôi UTP CAT5E | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Switch 4 port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn dẫn ga bằng phương pháp hàn - đường kính ống 6,35/9.52 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn dẫn ga bằng phương pháp hàn - đường kính ống 9,52/15.88 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt dàn lạnh máy điều hòa trung tâm âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | máy |
| 41 | Dây treo tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 42 | Ty treo máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Ty treo ống đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Ống nước ngưng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90/76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=76/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt thoát sàn đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt thoát sàn đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp lạnh, đường kính ống d=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp lạnh, đường kính ống d=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=27/21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường cấp lạnh đường kính cút d=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt máng rửa inox 304 KT 400x300x800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Ống thoát nước mái UPVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 73 | Ống đuôi cá D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 74 | Cung cấp dàn lạnh điều hòa trung tâm gắn tường CSL: 9.500 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Cung cấp dàn lạnh điều hòa trung tâm CASSETTE âm trần CSL: 30.700 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi