Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 14:21:00 đến ngày 2020-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,340,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA 02 PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Thi công vách tường tấm Panel kháng khuẩn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC), đồng thời đáp ứng: Lõi PU dày 50mm. Hai mặt tôn sơn kháng khuẩn dày 0,48mm; Khổ hữu dụng: 1185mm; Tỷ trọng trung bình: 40+/- 2kg/m3; + Phụ kiện lắp đặt bằng nhôm định hình (T,U,V), ti ren.... | 145,54 | m2 |
| 2 | Thi công tấm trần Panel kháng khuẩn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC), đồng thời đáp ứng: Lõi PU dày 50mm. Hai mặt tôn sơn kháng khuẩn dày 0,48mm; Khổ hữu dụng: 1185mm; Tỷ trọng trung bình: 40+/- 2kg/m3; + Phụ kiện lắp đặt bằng nhôm định hình (T,U,V), ti ren.... | 55,0464 | m2 |
| 3 | Thi công sàn Vinyl chuyên dụng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC), đồng thời đáp ứng: + Khả năng chống ồn: 4 dB; + Đặc tính: Kháng khuẩn, chống nấm mốc,chống trơn trượt, trầy xước, chống ồn, chống hóa chất, …; + Kiểm soát điện bởi các hành vi khác: < 2 KV; + Chống tĩnh điện: < 1010 Ω; + Uốn len chân tường 12cm; + Keo dán chuyên dụng, dây hàn đồng bộ kèm theo | 72,1824 | m2 |
| 4 | Nẹp nhựa viền chân tường sàn vinyl | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 42,48 | m |
| 5 | Vữa tự san phẳng làm nền VINYL dày 2cm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 67,5744 | m2 |
| 6 | Cửa trượt phòng mổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC), đồng thời đáp ứng: Tiêu chuẩn sản xuất: Hermetic Door (Cửa chuyên dụng y tế); Kích thước 1600m x 2200mm; Khung cửa: Hợp kim; Cánh cửa: Sử dụng thép tấm không gỉ, phun sơn tĩnh điện dày 1mm; bên trọng bọc chì dày 2 mm. Loại cửa: Cửa 1 cánh (Trượt sang trái hoặc sang phải).; Ray trượt, hệ thống điều khiển tự động; Cách âm, chống chấy, cách nhiệt; Khung cửa sổ: 250 x 350 mm; Cảm biến vật cản, đá chân, | 2 | Bộ |
| 7 | Cửa phụ phòng mổ 1 cánh mở quay | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC), đồng thời đáp ứng: Cửa mở cánh Inox 304 một cánh mở bằng tay.- cửa mở 1 cánh thủy lực chuyên dụng phòng mổ- Toàn bộ cánh cửa làm bằng inox SUS 304 dày 1,0 mm, có ô kính, Lõi cửa là vật liệu cách âm, cách nhiệt. Kích thước cửa 900 mm x Cao 2200mm x Dày 40mm. - Bao gồm phụ kiện lắp đặt. | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa phòng mở | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,5 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn LED Panel KT: (0.3x1.2)m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC), đồng thời đáp ứng: + Chất lượng ánh sáng cao (CRI>= 80) tăng khả năng nhận diện màu sắc của vật được chiếu sáng; + Sử dụng Chip LED Samsung đạt độ tin cậy cao; + Cường độ ánh sáng: 300-700 Lux | 24 | bộ |
| 10 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi đa năng 3 cực (2P+E) 220V/16A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 200 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 200 | m |
| 13 | Màng lọc HEPA H13 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC); đồng thời đáp ứng: Kích thước màng lọc: 1220 x 610 x 69 mm; 610 x 610 x 69 mm; Hiệu suất màng lọc, HEPA H13 H14 99.99% với hạt kích thước 0.3µ; Kích thước màng lọc : 610 x 610 x 69 mm; Áp lực tạo ra : 250 Pa; Cấp độ lọc H13 theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 1822, test MPPS; Màng lọc: sợi thủy tinh, kiểu nếp gấp siêu mịn; Khung bao nhôm; Viền nối màng lọc và khung nhôm được đổ keo kín khí không co giãn; Bao gồm hộp lọc, họng gió cấp | 8 | Bộ |
| 14 | Màng lọc thô cửa hồi gió G4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC); đồng thời đáp ứng: Kích thước lọc: 495 x 495 x 22mm; Cấp lọc thô: G4, hiệu xuất lọc 90%; Loại: Tấm lọc thô tiêu chuẩn gấp nếp; Loại khung: khung tông chống thấm, chống độ ẩm cao; Chất liệu lọc: Hỗn hợp sợi bông dệt & sợi lọc tổng hợp; Hiệu suất lọc (EN779: 2012): G4; Phương pháp trọng lượng trung bình của hiệu suất lọc bụi nhân tạo: 90-92% (ASHRAE 52,1-1992); Áp suất tối đa vận hành: 250 Pa.; Nhiệt độ vận hành liên tục: 70 ° C | 8 | bộ |
| 15 | Chi phí máy cẩu thiết bị từ mặt đất lên tầng mái tòa nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | Lô |
| 16 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hoà không khí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0353 | tấn |
| 17 | Gia công và lắp đặt ống thông gió bằng tôn tráng kẽm KT (400x300x0.58)mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 19,89 | cái |
| 18 | Gia công và lắp đặt Khớp nối mềm ống gió, KT (800x800/400x300)mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 19 | Gia công và lắp đặt Khớp nối mềm KT (500x500/600x300)mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 20 | Gia công và lắp đặt Khớp nối mềm KT (200x200/200x200)mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 21 | Gia công và lắp đặt Cút 90 độ ống gió bằng tôn tráng kẽm, KT (400x300x0,58)mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 22 | Gia công và lắp đặt tê thông gió bằng tôn tráng kẽm chu vi (1.4x1.4x1.4)m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 23 | Gia công và lắp đặt Chân rẽ ống gió bằng tôn tráng kẽm, KT (375/250)mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 24 | Gia công và lắp đặt Chân rẽ ống gió bằng tôn tráng kẽm, KT (300/200)mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 25 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40,3455 | m2 |
| 26 | Gia công và lắp đặt Ống thông gió mềm bằng tôn tráng kẽm D200mm dày 0,58mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | m |
| 27 | Gia công và lắp đặt Ống thông gió mềm bằng tôn tráng kẽm D250mm dày 0,58mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | m |
| 28 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=200mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,3 | 100m |
| 29 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=250mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,3 | 100m |
| 30 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0284 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,8 | 100m |
| 32 | Bộ điều khiển Bacnet chuyên dụng cho AHU, với 11UI, 8DO, 4AO | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 33 | Cảm biến nhiệt độ âm phòng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 34 | Cảm biến áp suất gió và phụ kiện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 35 | công tắc chênh áp suất | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 36 | Bộ bảo vệ quá nhiệt điện trờ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 37 | Cảm biến nhiệt độ độ ẩm ống gió | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 38 | Đồng hồ đo độ sạch Pin | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 39 | Biến áp 220v/240V 100VA | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 40 | Nhân công lập trình và cài đặt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | HT |
| 41 | Tủ điện 1800x800x400 dày 1,5mm x2 trọn gói Bao gồm (Nút ấn, thanh cái, quạt tản nhiệt….) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | Tủ |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A, MCCB 500A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A, MCCB 100A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A, MCCB 75A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A, MCB 50A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A, MCB 32A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A, MCB 20A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 48 | Biến đổi dòng Contactor | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | HT |
| 49 | Biến tần ACS 550 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 50 | Biến tần ACS 355 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cáp điện (3x35mm2+1x25mm2) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 100 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cáp điện (3x6mm2+1x4mm2) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 255 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CU/PVC/PVC(3x2,5mm2+2,5mm2) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 150 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2, CU/PVC/PVC(3x4mm2+1x4mm2) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 120 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, CU/PVC(1x4mm2)E | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 355 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2, Cu/PVC(1x1mm2) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.800 | m |
| 57 | AWG-18 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 200 | m |
| 58 | Cat5e | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | 100m |
| 60 | Máng cáp 400x100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 18 | m |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung câp và lắp đặt AHU- Công suất lạnh: 60,000 Btu/h - Lưu lượng gió: 4200 m3/h - Phin lọc: G4/F8 - Môi chất lạnh: R410A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC); đồng thời đáp ứng: - Công suất lạnh: 60,000 Btu/h <br/>- Lưu lượng gió: 4200 m3/h <br/>- Phin lọc: G4/F8 - Môi chất lạnh: R410A<br/>- Sử dụng quạt ly tâm truyền động trực tiếp (plug fan)<br/>- Panel PU chiều dày 50mm, tỷ trọng 40±2 kg/m3, mặt ngoài tôn sơn tĩnh điện, mặt trong inox 304 phẳng<br/>- Hệ khung là hệ nhôm cầu cách nhiệt<br/>- Hàng sản xuất trong nước hoặc hàng nhập khẩu mới 100%, xuất xứ, lắp ráp tại các nước ASIAN, lắp ráp đồng bộ, sản xuất năm 2019, 2020 đảm bảo cung cấp đầy đủ CO, CQ, Packing List; Bill of lading | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Dàn nóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC); đồng thời đáp ứng: - Công suất lạnh: 60.000 (Btu/h) - Môi chất lạnh: R410A - Hàng sản xuất trong nước hoặc hàng nhập khẩu mới 100%, xuất xứ, lắp ráp tại các nước ASIAN, lắp ráp đồng bộ, sản xuất năm 2019, 2020 đảm bảo cung cấp đầy đủ CO, CQ, Packing List; Bill of lading | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi