Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200439937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200415957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 11:16:00 đến ngày 2020-06-20 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,062,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,930,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi năm triệu chín trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phạm vi mặt đường hư hỏng nhỏ lẻ | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ dày 7cm | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Phần phạm vi mặt đường hư hỏng nhỏ lẻ/Sửa chữa mặt đường rạn nứt nhỏ, nứt lưới (KC1) | 987 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, tiêu chuẩn 1.0 Kg/m2 | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Phần phạm vi mặt đường hư hỏng nhỏ lẻ/Sửa chữa mặt đường rạn nứt nhỏ, nứt lưới (KC1) | 987 | m2 |
| 3 | Hoàn trả bằng đá dăm đen dày 7cm | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Phần phạm vi mặt đường hư hỏng nhỏ lẻ/Sửa chữa mặt đường rạn nứt nhỏ, nứt lưới (KC1) | 987 | m2 |
| 4 | Khối lượng vật liệu tận dụng tập kết về đắp lề | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Phần phạm vi mặt đường hư hỏng nhỏ lẻ/Sửa chữa mặt đường rạn nứt nhỏ, nứt lưới (KC1) | 69,09 | m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.5 Kg/m2 | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Phần phạm vi mặt đường hư hỏng nhỏ lẻ/Sửa chữa mặt đường rạn nứt nhỏ, nứt lưới (KC1) | 26.230,13 | m2 |
| 6 | Rải thảm BTN C19 dày 6 cm | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Phần phạm vi mặt đường hư hỏng nhỏ lẻ/Sửa chữa mặt đường rạn nứt nhỏ, nứt lưới (KC1) | 987 | m2 |
| 7 | Thảm tăng cường lớp BTNC 19 dày 7,41cm (bao gồm bù vênh trung bình 1,41 cm) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Phần phạm vi mặt đường hư hỏng nhỏ lẻ/Sửa chữa mặt đường rạn nứt nhỏ, nứt lưới (KC1) | 25.243,1302 | m2 |
| B | Phạm vi mặt đường hư hỏng nặng và liên tục | |||
| 1 | Cào bóc tái sinh nguội (XM4%; Phụ Gia TS 2,8lit/m3) dày 15cm | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Phạm vi mặt đường hư hỏng nặng và liên tục/Sửa chữa mặt đường theo kết cấu (CB) | 4.234,0906 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, tiêu chuẩn 1.0 lít/m2+rắc cát | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Phạm vi mặt đường hư hỏng nặng và liên tục/Sửa chữa mặt đường theo kết cấu (CB) | 4.234,0906 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Phạm vi mặt đường hư hỏng nặng và liên tục/Sửa chữa mặt đường theo kết cấu (CB) | 4.234,0906 | m2 |
| 4 | Rải thảm BTN C19 dày 6 cm | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Phạm vi mặt đường hư hỏng nặng và liên tục/Sửa chữa mặt đường theo kết cấu (CB) | 4.234,0906 | m2 |
| 5 | Đào hữu cơ | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Phạm vi mặt đường hư hỏng nặng và liên tục/Đào hữu cơ | 347,82 | m3 |
| 6 | Tôn cao lề bê tông xi măng 20Mpa | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Phạm vi mặt đường hư hỏng nặng và liên tục/Tôn cao lề bê tông xi măng 20Mpa | 125,5 | m3 |
| 7 | Đắp lề bằng đất đầm chặt K95 | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Phạm vi mặt đường hư hỏng nặng và liên tục/Đắp lề bằng đất đầm chặt K95 | 490,46 | m3 |
| C | Vuốt nối đường ngang và đường cũ | |||
| 1 | Cào bóc BTN dày htb=3cm | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Vuốt nối đường ngang và đường cũ/Vuốt nối về mặt đường cũ | 294,6 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương (CRS-1) dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Vuốt nối đường ngang và đường cũ/Vuốt nối về mặt đường cũ | 294,6 | m2 |
| 3 | Thảm lớp BTN C19 dày 6cm | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Vuốt nối đường ngang và đường cũ/Vuốt nối về mặt đường cũ | 294,6 | m2 |
| 4 | Khối lượng tận dụng đắp lề | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Vuốt nối đường ngang và đường cũ/Vuốt nối về mặt đường cũ | 8,84 | m3 |
| 5 | Thảm lớp BTN C19 dày tb=3cm | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Vuốt nối đường ngang và đường cũ/Vuốt nối về đường ngang là nhựa, BTXM, ĐDLN | 391,5 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.5 Kg/m2 | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Vuốt nối đường ngang và đường cũ/Vuốt nối về đường ngang là nhựa, BTXM, ĐDLN | 391,5 | m2 |
| 7 | Sơn lại các vạch sơn bị mờ bằng sơn dẻo nhiệt | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông | 1.830,22 | m2 |
| 8 | Gắn phản quang lên cọc tiêu cũ | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông | 170 | Cọc |
| 9 | BTXM 12Mpa dày 5cm | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông/Gia cố phạm vi chân tường hộ lan mềm | 60,4 | m3 |
| 10 | Lớp nilon chống mất nước | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông/Gia cố phạm vi chân tường hộ lan mềm | 1.208 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm dày 5cm | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông/Gia cố phạm vi chân tường hộ lan mềm | 60,4 | m3 |
| 12 | Sữa chữa hộ lan mềm bị hỏng tấm tôn | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông | 9 | m |
| 13 | Gia trát thành rãnh hình thang đá hộc xây | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông | 2.282 | m |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đinh phản quang | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông | 78 | Cái |
| 15 | Bổ sung đinh phản quang KT 15x15x2cm | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông/Tháo dỡ, lắp đặt lại đinh phản quang | 217 | Cái |
| 16 | Bê tông xi măng 16Mpa (Phần tấm đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép | 34,18 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm BTXM (Phần tấm đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép | 1.688 | CK |
| 18 | Vữa XM mối nối (Phần tấm đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép | 2,53 | m3 |
| 19 | BTXM 12Mpa đổ tại chỗ (Phần đổ tại chỗ 12Mpa dày 7cm đáy rãnh) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép | 11,82 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng dày 2cm lót rãnh | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép | 10,13 | m3 |
| 21 | Cốt thép các loại (Tấm bản qua ngõ nhà dân) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép | 291,42 | kg |
| 22 | Bê tông xi măng 20Mpa dày 10cm (Tấm bản qua ngõ nhà dân) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép | 2,88 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm BTXM (Tấm bản qua ngõ nhà dân) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép | 18 | CK |
| 24 | Bê tông xi măng 12Mpa đổ tại chỗ (Phần móng Tấm bản qua ngõ nhà dân) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép | 0,47 | m3 |
| 25 | Vữa xi măng dày 2cm (Phần móng Tấm bản qua ngõ nhà dân) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép | 0,14 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm dày 5cm (Phần móng Tấm bản qua ngõ nhà dân) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép | 0,18 | m3 |
| 27 | Đào khuôn (Phần móng Tấm bản qua ngõ nhà dân) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép | 0,72 | m3 |
| 28 | Cốt thép các loại (Phần rãnh đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh qua đường ngang | 1.273,68 | kg |
| 29 | Bê tông xi măng 20Mpa (Phần rãnh đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh qua đường ngang | 18,97 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm đáy rãnh (Phần rãnh đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh qua đường ngang | 8,7 | m3 |
| 31 | Bê tông 16Mpa hoàn trả đường ngang (Phần rãnh đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh qua đường ngang | 3,05 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm hoàn trả đường ngang (Phần rãnh đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh qua đường ngang | 1,02 | m3 |
| 33 | Đá dăm hoàn trả móng (Phần rãnh đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh qua đường ngang | 13,34 | m3 |
| 34 | Lắp đặt thân rãnh (Phần rãnh đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh qua đường ngang | 58 | CK |
| 35 | Bê tông xi măng 20Mpa (Phần tấm đan đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh qua đường ngang | 10,79 | m3 |
| 36 | Cốt thép các loại (Phần tấm đan đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh qua đường ngang | 1.550,92 | kg |
| 37 | Bê tông xi măng C20Mpa (Phần rãnh đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 180,79 | m3 |
| 38 | Cốt thép các loại (Phần rãnh đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 8.689,68 | kg |
| 39 | Đá dăm đệm dày 10cm (Phần rãnh đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 53,46 | m3 |
| 40 | Lắp đặt thân rãnh (Phần rãnh đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 486 | CK |
| 41 | Bê tông xi măng C20Mpa (Phần đổ tại chỗ) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 1,13 | m3 |
| 42 | Cốt thép các loại (Phần đổ tại chỗ) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 68,62 | kg |
| 43 | Bê tông xi măng C20Mpa (Tấm bản BTCT đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 60,75 | m3 |
| 44 | Cốt thép các loại (Tấm bản BTCT đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 7.153,92 | kg |
| 45 | Lắp đặt tấm bản (Tấm bản BTCT đúc sẵn) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 486 | CK |
| 46 | BTXM 20Mpa dày 18cm (Gia cố lề phạm vi rãnh dọc) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 167,04 | m3 |
| 47 | Lớp nilon chống mất nước (Gia cố lề phạm vi rãnh dọc) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 928 | m2 |
| 48 | Đá dăm đệm dày 5cm (Gia cố lề phạm vi rãnh dọc) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 46,4 | m3 |
| 49 | Đào đất thi công rãnh + lề (Gia cố lề phạm vi rãnh dọc) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 1.317,28 | m3 |
| 50 | Đắp cát K95 (Gia cố lề phạm vi rãnh dọc) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 143,6 | m3 |
| 51 | Đắp đất K95 (Gia cố lề phạm vi rãnh dọc) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 304,22 | m3 |
| 52 | Đào đất cấp 3 (Cửa xả) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 8,97 | m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả K90 (Cửa xả) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 2,7 | m3 |
| 54 | BTXM 16Mpa (Cửa xả) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 5,64 | m3 |
| 55 | Đá dăm đệm dày 10cm (Cửa xả) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 1,48 | m3 |
| 56 | Đào bỏ lớp BTXM vỉa hè dày 18cm (Hoàn trả sân gia cố) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 12,57 | m3 |
| 57 | Bê tông xi măng C16 MPa dày 18cm (Hoàn trả sân gia cố) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 12,57 | m3 |
| 58 | Lớp nilon chống mất nước (Hoàn trả sân gia cố) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 69,83 | m2 |
| 59 | Cấp phối đá dăm đệm loại I dày 5cm (Hoàn trả sân gia cố) | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt: Sửa chữa hệ thống rãnh dọc/Rãnh dọc chữ nhật chịu lực | 3,49 | m3 |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Theo Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi