Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628639-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200614765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 16:08:00 đến ngày 2020-06-17 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,629,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,441,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu bốn trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ KCN hiện trạng
1 Phá dỡ mặt cầu BTCT hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,016 m3
2 Phá dỡ kết cấu dầm thép hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.404,49 Kg
3 Vận chuyển thép thu hồi, bàn giao cho đơn vị quản lý cự ly vận chuyển khoảng 22km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4045 Tấn
B Dầm thép
1 Neo đinh chống cắt D22, L=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 930 Cái
2 Thép hình I500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.896,672 Kg
3 Khối lượng thép bản dày 1- 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.252,793 Kg
4 Tẩy gỉ, vệ sinh kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,091 m2
5 Sơn Epoxy chống gỉ bằng hệ sơn 3 lớp dày 240mm (hệ sơn HS1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,691 m2
6 Sơn Epoxy chống gỉ bằng hệ sơn 1 lớp dày 50mm (hệ sơn HS2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
7 Đường hàn bán tự động dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512,304 m
8 Đường hàn bán tự động dày 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
9 Bu lông cường độ cao M20, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 Cái
C Khối lượng cốt thép bản mặt cầu và lan can
1 Khối lượng thép D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,4226 Kg
2 Khối lượng thép 10<D≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.318,56 Kg
3 Khối lượng thép D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651,0637 Kg
4 Bê tông bản mặt cầu 40MPa (sử dụng phụ gia hóa dẻo và ninh kết nhanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3701 m3
5 Bê tông gờ lan can 30MPa (sử dụng phụ gia hóa dẻo và ninh kết nhanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6114 m3
6 Phun chống thấm mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,9256 m2
7 Tưới dính bám 0,5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,22 m2
8 Thảm BTN C12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,22 m2
9 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,9928 m2
10 Ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,6152 m2
11 Khối lượng thép góc đỡ ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.706,922 Kg
D Lan can, tay vịn
1 Khối lượng thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.033,4218 Kg
2 Khối lượng thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714,0711 Kg
3 Bu lông neo U-D22x650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 con
E Khe co giãn
1 Khối lượng thép thanh D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,5635 Kg
2 Khối lượng thép thanh 10<D≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 712,2804 Kg
3 Bê tông khe co giãn Vmat grout M60 tỉ lệ vữa/đá = 60/40 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
4 Bộ khe co giãn răng lược MS-RS-22-20A (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
5 Ống nhựa cao su D50mm, L=2m/cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
F Gối cầu
1 Khối lượng thép 10<D≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,8912 Kg
2 Khối lượng thép D>18mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7025 Kg
3 Khối lượng thép ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 Kg
4 Lắp dựng kết cấu thép 0,36 Tấn
G Sửa chữa gia cường trụ cầu
1 Khối lượng thép D>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ trụ 1.901,8087 Kg
2 Khối lượng thép 10<D≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ trụ 809,6421 Kg
3 Bê tông cấp 30MPa đá 1x2cm (phụ gia hóa dẻo và ninh kết nhanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ trụ 12,3136 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ trụ 21,088 m2
5 Phá dỡ bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ trụ 10,7668 m3
6 Khoan lỗ D20, L=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ trụ 98 Lỗ
7 Vữa Sikadur 731 chèn lỗ khoan (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ trụ 2,3091 Lít
8 Khối lượng thép D>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bọc thân trụ 2.690,9152 Kg
9 Khối lượng thép 10<D≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bọc thân trụ 1.594,7193 Kg
10 Bê tông cấp 30MPa đá 1x2cm (phụ gia hóa dẻo và ninh kết nhanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bọc thân trụ 35,3808 m3
11 Vệ sinh bề mặt thân trụ và mặt trên bệ trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bọc thân trụ 292,6453 m2
12 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bọc thân trụ 329,4266 m2
13 Khối lượng thép 10<D≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khối lượng bọc bệ trụ 1.649,9926 Kg
14 Khối lượng thép D>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khối lượng bọc bệ trụ 2.249,129 Kg
15 Bê tông cấp 30MPa đá 1x2cm (phụ gia hóa dẻo và ninh kết nhanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khối lượng bọc bệ trụ 76,5497 m3
16 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khối lượng bọc bệ trụ 122,61 m2
17 Đào đất thi công bệ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khối lượng bọc bệ trụ 151,725 m3
18 Đắp hoàn trả K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khối lượng bọc bệ trụ 79,05 m3
19 Tổng khối lượng thép hình (luân chuyển 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đà giáo thi công 2.431,84 Kg
20 Khối lượng thép thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đà giáo thi công 101,0135 Kg
21 Lắp dựng kết cấu thép đà giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đà giáo thi công 4.863,68 Kg
22 Tháo dỡ kết cấu thép đà giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đà giáo thi công 4.863,68 Kg
H Sửa chữa mố cầu
1 Khối lượng thép 10<D≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/<br/>Xà mũ mố 4.247,1901 Kg
2 Khối lượng thép D >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ mố 602,1352 Kg
3 Bê tông cấp 30MPa đá 1x2cm (phụ gia hóa dẻo và ninh kết nhanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ mố 57,84 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ mố 35,26 m2
5 Phá dỡ bê tông, đá hộc xây cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ mố 20,94 m3
6 Khoan lỗ D18 dài 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ mố 188 Lỗ
7 Vữa Sikadur 731 chèn lỗ khoan (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ mố 4,4296 Lít
8 Khối lượng thép D ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường đỉnh, tường cánh mố 46,3143 Kg
9 Khối lượng thép 10<D≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường đỉnh, tường cánh mố 1.418,5809 Kg
10 Bê tông cấp 30MPa đá 1x2cm (phụ gia hóa dẻo và ninh kết nhanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường đỉnh, tường cánh mố 11,846 m3
11 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường đỉnh, tường cánh mố 46,124 m2
12 Đào kết cấu nền mặt đường sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu sau mố 59,626 m3
13 Thảm BTN C12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu sau mố 53,2 m2
14 Tưới dính bám 0,5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu sau mố 53,2 m2
15 Láng nhựa 1 lớp TC 1,8Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu sau mố 53,2 m2
16 Đá dăm nước lớp trên dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu sau mố 7,6062 m3
17 Đá dăm nước lớp dưới dày 20cm (chia 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu sau mố 15,2124 m3
18 Đắp vật liệu đầm chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu sau mố 34,1474 m3
I Tứ nón mố, ốp mái taluy, xây bậc lên xuống, gia cố lòng suối
1 Khối lượng thép D≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chân khay tứ nón mố 45,4744 Kg
2 Khối lượng thép 10< D ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chân khay tứ nón mố 1.860,0074 Kg
3 Bê tông chân khay 25MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chân khay tứ nón mố 20,6268 m3
4 Bê tông lót móng 10MPa dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chân khay tứ nón mố 2,9624 m3
5 Đào đất thi công chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chân khay tứ nón mố 126,6035 m3
6 Đắp K95 hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chân khay tứ nón mố 18,6208 m3
7 Xếp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chân khay tứ nón mố 40,314 m3
8 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chân khay tứ nón mố 80,9158 m2
9 Khối lượng thép D≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tứ nón và ốp mái taluy mố 2.047,4596 Kg
10 Bê tông tứ nón mố và ốp mái taluy 25MPa dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tứ nón và ốp mái taluy mố 24,9588 m3
11 Vữa lót 10MPa dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tứ nón và ốp mái taluy mố 8,3196 m3
12 Đào đánh cấp tứ nón mố hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tứ nón và ốp mái taluy mố 197,4548 m3
13 Đắp vật liệu chọn lọc K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tứ nón và ốp mái taluy mố 131,6366 m3
14 Khối lượng thép D≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khung móng tứ nón mố, xây bậc lên xuống 1.414,1049 Kg
15 Bê tông cấp 25MPa đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khung móng tứ nón mố, xây bậc lên xuống 7,9529 m3
16 Bê tông lót móng 10MPa dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khung móng tứ nón mố, xây bậc lên xuống 1,914 m3
17 Bê tông 25 MPa bậc lên xuống kích thước 80x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khung móng tứ nón mố, xây bậc lên xuống 2,3577 m3
18 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tầng lọc ngược 1,1586 m3
19 Đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tầng lọc ngược 3,3123 m3
20 Cát vàng hạt thô Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tầng lọc ngược 6,2931 m3
21 Ống PVC D50, L=1,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tầng lọc ngược 36,4 m
22 Vải địa kỹ thuật loại không dệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tầng lọc ngược 63,2268 m2
23 Vữa đệm 10MPa dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố trước mố và lòng suối 12,344 m3
24 Rọ đá 1x2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố trước mố và lòng suối 86 cái
25 Đào, san gạt tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố trước mố và lòng suối 44,091 m3
26 Đào đất thi công rọ đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố trước mố và lòng suối 307,9 m3
27 Đá hộc xếp khan dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố trước mố và lòng suối 44,091 m3
28 Đắp hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố trước mố và lòng suối 105,27 m3
29 Cọc tre khoảng cách 1m, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công tứ nón và bọc trụ 248 cái
30 Bao tải đất (67kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công tứ nón và bọc trụ 1.033 Bao
31 Cốt thép D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công tứ nón và bọc trụ 35,7789 kg
32 Ca bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công tứ nón và bọc trụ 10 ca
33 Thanh thải đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công tứ nón và bọc trụ 49,6 m3
J Vuốt nối đường đầu cầu
1 Thảm C12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 812,3825 m2
2 Tưới thấm bám 1 Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 812,3825 m2
3 Đào đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,9843 m3
4 Láng nhựa 1 lớp 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 812,3825 m2
5 Bù vênh ĐD nước dày trung bình 7.9cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3507 m3
6 Đá dăm nước lớp mặt dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,9017 m2
7 ĐDTC lớp dưới dày 20cm (chia 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,9017 m2
8 Đắp K95 hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,3828 m3
9 Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,37 m2
K Rãnh thoát nước
1 Bê tông đổ tại chỗ M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/<br/>Rãnh thoát nước hình thang lắp ghép 4,004 m3
2 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thoát nước hình thang lắp ghép 19,558 m3
3 Ván Khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thoát nước hình thang lắp ghép 184,8 m2
4 Lắp dựng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thoát nước hình thang lắp ghép 440 Cấu kiện
5 Hoàn trả bê tông M200 vào ngõ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thoát nước hình thang lắp ghép 3,6 m3
6 Đá dăm đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thoát nước hình thang lắp ghép 1,2 m3
7 Đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thoát nước hình thang lắp ghép 31,2989 m3
8 Tổng khối lượng thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh 602,8455 Kg
9 Tổng khối lượng thép D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh 372,1717 Kg
10 Bê tông xi măng M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh 5,7024 m3
11 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh 21,024 m2
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh 40 Cấu kiện
L Hộ lan mềm
1 Tấm tôn sóng 2330x310x3mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Tấm
2 Tấm đầu cuối 2330x310x3mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Tấm
3 Tấm tôn đệm 410x50x5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Tấm
4 Thép ống D110 dày 4mm, L=1330mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cột
5 Tấm tôn bịt đầu D120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Tấm
6 Mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
7 Bulông M16x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
8 Bulông M16x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
9 Đào đất chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4121 m3
10 Đào đất phần hộ lan ngàm đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
11 BTXM M200 chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
12 BTXM M200 ngàm cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
13 Lắp dựng hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 m
14 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3961 m3
M Đường công vụ
1 Lớp CPDD dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3225 m3
2 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1865 m3
3 Đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,2496 m3
4 Lắp đặt cống tròn D=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 ống
5 Đổ bê tông ống cống M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2633 tấn
7 Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3 m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
9 Thanh thải vật liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,7586 m3
N Biển tên cầu
1 Biển chữ nhật I.439 (KT: 1350x675mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
2 Cột biển báo bằng thép mạ kẽm D80, dày 3mm, dài 3,475m; dán phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cột
3 Bu lông M14, dài 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
4 Bê tông móng cột M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
5 Thanh chống nhổ D14, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4168 Kg
6 Đào đất cấp 3 chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
7 Đắp trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
8 Lắp dựng biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
O Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->