Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 16:08:00 đến ngày 2020-06-17 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,629,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,441,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu bốn trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ KCN hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ mặt cầu BTCT hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,016 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu dầm thép hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.404,49 | Kg |
| 3 | Vận chuyển thép thu hồi, bàn giao cho đơn vị quản lý cự ly vận chuyển khoảng 22km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4045 | Tấn |
| B | Dầm thép | |||
| 1 | Neo đinh chống cắt D22, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 930 | Cái |
| 2 | Thép hình I500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.896,672 | Kg |
| 3 | Khối lượng thép bản dày 1- 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.252,793 | Kg |
| 4 | Tẩy gỉ, vệ sinh kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,091 | m2 |
| 5 | Sơn Epoxy chống gỉ bằng hệ sơn 3 lớp dày 240mm (hệ sơn HS1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,691 | m2 |
| 6 | Sơn Epoxy chống gỉ bằng hệ sơn 1 lớp dày 50mm (hệ sơn HS2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 7 | Đường hàn bán tự động dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,304 | m |
| 8 | Đường hàn bán tự động dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 9 | Bu lông cường độ cao M20, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | Cái |
| C | Khối lượng cốt thép bản mặt cầu và lan can | |||
| 1 | Khối lượng thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,4226 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép 10<D≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.318,56 | Kg |
| 3 | Khối lượng thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,0637 | Kg |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu 40MPa (sử dụng phụ gia hóa dẻo và ninh kết nhanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3701 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ lan can 30MPa (sử dụng phụ gia hóa dẻo và ninh kết nhanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6114 | m3 |
| 6 | Phun chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,9256 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,22 | m2 |
| 8 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,22 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,9928 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,6152 | m2 |
| 11 | Khối lượng thép góc đỡ ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.706,922 | Kg |
| D | Lan can, tay vịn | |||
| 1 | Khối lượng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.033,4218 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,0711 | Kg |
| 3 | Bu lông neo U-D22x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | con |
| E | Khe co giãn | |||
| 1 | Khối lượng thép thanh D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5635 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép thanh 10<D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712,2804 | Kg |
| 3 | Bê tông khe co giãn Vmat grout M60 tỉ lệ vữa/đá = 60/40 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Bộ khe co giãn răng lược MS-RS-22-20A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 5 | Ống nhựa cao su D50mm, L=2m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| F | Gối cầu | |||
| 1 | Khối lượng thép 10<D≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8912 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép D>18mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7025 | Kg |
| 3 | Khối lượng thép ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | Kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép | 0,36 | Tấn | |
| G | Sửa chữa gia cường trụ cầu | |||
| 1 | Khối lượng thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ trụ | 1.901,8087 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép 10<D≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ trụ | 809,6421 | Kg |
| 3 | Bê tông cấp 30MPa đá 1x2cm (phụ gia hóa dẻo và ninh kết nhanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ trụ | 12,3136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ trụ | 21,088 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ trụ | 10,7668 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ D20, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ trụ | 98 | Lỗ |
| 7 | Vữa Sikadur 731 chèn lỗ khoan (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ trụ | 2,3091 | Lít |
| 8 | Khối lượng thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bọc thân trụ | 2.690,9152 | Kg |
| 9 | Khối lượng thép 10<D≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bọc thân trụ | 1.594,7193 | Kg |
| 10 | Bê tông cấp 30MPa đá 1x2cm (phụ gia hóa dẻo và ninh kết nhanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bọc thân trụ | 35,3808 | m3 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt thân trụ và mặt trên bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bọc thân trụ | 292,6453 | m2 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bọc thân trụ | 329,4266 | m2 |
| 13 | Khối lượng thép 10<D≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khối lượng bọc bệ trụ | 1.649,9926 | Kg |
| 14 | Khối lượng thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khối lượng bọc bệ trụ | 2.249,129 | Kg |
| 15 | Bê tông cấp 30MPa đá 1x2cm (phụ gia hóa dẻo và ninh kết nhanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khối lượng bọc bệ trụ | 76,5497 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khối lượng bọc bệ trụ | 122,61 | m2 |
| 17 | Đào đất thi công bệ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khối lượng bọc bệ trụ | 151,725 | m3 |
| 18 | Đắp hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khối lượng bọc bệ trụ | 79,05 | m3 |
| 19 | Tổng khối lượng thép hình (luân chuyển 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đà giáo thi công | 2.431,84 | Kg |
| 20 | Khối lượng thép thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đà giáo thi công | 101,0135 | Kg |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đà giáo thi công | 4.863,68 | Kg |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đà giáo thi công | 4.863,68 | Kg |
| H | Sửa chữa mố cầu | |||
| 1 | Khối lượng thép 10<D≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/<br/>Xà mũ mố | 4.247,1901 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ mố | 602,1352 | Kg |
| 3 | Bê tông cấp 30MPa đá 1x2cm (phụ gia hóa dẻo và ninh kết nhanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ mố | 57,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ mố | 35,26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông, đá hộc xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ mố | 20,94 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ D18 dài 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ mố | 188 | Lỗ |
| 7 | Vữa Sikadur 731 chèn lỗ khoan (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ mố | 4,4296 | Lít |
| 8 | Khối lượng thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường đỉnh, tường cánh mố | 46,3143 | Kg |
| 9 | Khối lượng thép 10<D≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường đỉnh, tường cánh mố | 1.418,5809 | Kg |
| 10 | Bê tông cấp 30MPa đá 1x2cm (phụ gia hóa dẻo và ninh kết nhanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường đỉnh, tường cánh mố | 11,846 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường đỉnh, tường cánh mố | 46,124 | m2 |
| 12 | Đào kết cấu nền mặt đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu sau mố | 59,626 | m3 |
| 13 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu sau mố | 53,2 | m2 |
| 14 | Tưới dính bám 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu sau mố | 53,2 | m2 |
| 15 | Láng nhựa 1 lớp TC 1,8Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu sau mố | 53,2 | m2 |
| 16 | Đá dăm nước lớp trên dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu sau mố | 7,6062 | m3 |
| 17 | Đá dăm nước lớp dưới dày 20cm (chia 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu sau mố | 15,2124 | m3 |
| 18 | Đắp vật liệu đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu sau mố | 34,1474 | m3 |
| I | Tứ nón mố, ốp mái taluy, xây bậc lên xuống, gia cố lòng suối | |||
| 1 | Khối lượng thép D≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chân khay tứ nón mố | 45,4744 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép 10< D ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chân khay tứ nón mố | 1.860,0074 | Kg |
| 3 | Bê tông chân khay 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chân khay tứ nón mố | 20,6268 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng 10MPa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chân khay tứ nón mố | 2,9624 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chân khay tứ nón mố | 126,6035 | m3 |
| 6 | Đắp K95 hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chân khay tứ nón mố | 18,6208 | m3 |
| 7 | Xếp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chân khay tứ nón mố | 40,314 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chân khay tứ nón mố | 80,9158 | m2 |
| 9 | Khối lượng thép D≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tứ nón và ốp mái taluy mố | 2.047,4596 | Kg |
| 10 | Bê tông tứ nón mố và ốp mái taluy 25MPa dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tứ nón và ốp mái taluy mố | 24,9588 | m3 |
| 11 | Vữa lót 10MPa dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tứ nón và ốp mái taluy mố | 8,3196 | m3 |
| 12 | Đào đánh cấp tứ nón mố hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tứ nón và ốp mái taluy mố | 197,4548 | m3 |
| 13 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tứ nón và ốp mái taluy mố | 131,6366 | m3 |
| 14 | Khối lượng thép D≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khung móng tứ nón mố, xây bậc lên xuống | 1.414,1049 | Kg |
| 15 | Bê tông cấp 25MPa đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khung móng tứ nón mố, xây bậc lên xuống | 7,9529 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng 10MPa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khung móng tứ nón mố, xây bậc lên xuống | 1,914 | m3 |
| 17 | Bê tông 25 MPa bậc lên xuống kích thước 80x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khung móng tứ nón mố, xây bậc lên xuống | 2,3577 | m3 |
| 18 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tầng lọc ngược | 1,1586 | m3 |
| 19 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tầng lọc ngược | 3,3123 | m3 |
| 20 | Cát vàng hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tầng lọc ngược | 6,2931 | m3 |
| 21 | Ống PVC D50, L=1,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tầng lọc ngược | 36,4 | m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tầng lọc ngược | 63,2268 | m2 |
| 23 | Vữa đệm 10MPa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố trước mố và lòng suối | 12,344 | m3 |
| 24 | Rọ đá 1x2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố trước mố và lòng suối | 86 | cái |
| 25 | Đào, san gạt tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố trước mố và lòng suối | 44,091 | m3 |
| 26 | Đào đất thi công rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố trước mố và lòng suối | 307,9 | m3 |
| 27 | Đá hộc xếp khan dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố trước mố và lòng suối | 44,091 | m3 |
| 28 | Đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố trước mố và lòng suối | 105,27 | m3 |
| 29 | Cọc tre khoảng cách 1m, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công tứ nón và bọc trụ | 248 | cái |
| 30 | Bao tải đất (67kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công tứ nón và bọc trụ | 1.033 | Bao |
| 31 | Cốt thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công tứ nón và bọc trụ | 35,7789 | kg |
| 32 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công tứ nón và bọc trụ | 10 | ca |
| 33 | Thanh thải đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công tứ nón và bọc trụ | 49,6 | m3 |
| J | Vuốt nối đường đầu cầu | |||
| 1 | Thảm C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 812,3825 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám 1 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 812,3825 | m2 |
| 3 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,9843 | m3 |
| 4 | Láng nhựa 1 lớp 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 812,3825 | m2 |
| 5 | Bù vênh ĐD nước dày trung bình 7.9cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3507 | m3 |
| 6 | Đá dăm nước lớp mặt dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,9017 | m2 |
| 7 | ĐDTC lớp dưới dày 20cm (chia 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,9017 | m2 |
| 8 | Đắp K95 hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,3828 | m3 |
| 9 | Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,37 | m2 |
| K | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/<br/>Rãnh thoát nước hình thang lắp ghép | 4,004 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thoát nước hình thang lắp ghép | 19,558 | m3 |
| 3 | Ván Khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thoát nước hình thang lắp ghép | 184,8 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thoát nước hình thang lắp ghép | 440 | Cấu kiện |
| 5 | Hoàn trả bê tông M200 vào ngõ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thoát nước hình thang lắp ghép | 3,6 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thoát nước hình thang lắp ghép | 1,2 | m3 |
| 7 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh thoát nước hình thang lắp ghép | 31,2989 | m3 |
| 8 | Tổng khối lượng thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh | 602,8455 | Kg |
| 9 | Tổng khối lượng thép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh | 372,1717 | Kg |
| 10 | Bê tông xi măng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh | 5,7024 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh | 21,024 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan rãnh | 40 | Cấu kiện |
| L | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Tấm tôn sóng 2330x310x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Tấm |
| 2 | Tấm đầu cuối 2330x310x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tấm |
| 3 | Tấm tôn đệm 410x50x5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Tấm |
| 4 | Thép ống D110 dày 4mm, L=1330mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cột |
| 5 | Tấm tôn bịt đầu D120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Tấm |
| 6 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 7 | Bulông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 8 | Bulông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 9 | Đào đất chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4121 | m3 |
| 10 | Đào đất phần hộ lan ngàm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 11 | BTXM M200 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 12 | BTXM M200 ngàm cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 13 | Lắp dựng hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 14 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3961 | m3 |
| M | Đường công vụ | |||
| 1 | Lớp CPDD dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3225 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1865 | m3 |
| 3 | Đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,2496 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống tròn D=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | ống |
| 5 | Đổ bê tông ống cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2633 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 9 | Thanh thải vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,7586 | m3 |
| N | Biển tên cầu | |||
| 1 | Biển chữ nhật I.439 (KT: 1350x675mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 2 | Cột biển báo bằng thép mạ kẽm D80, dày 3mm, dài 3,475m; dán phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 3 | Bu lông M14, dài 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Bê tông móng cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | Thanh chống nhổ D14, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4168 | Kg |
| 6 | Đào đất cấp 3 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 7 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 8 | Lắp dựng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| O | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi