Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt các xã: Dun, Ia Pal, Hbông, Kông Htok, huyện Chư Sê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200627410-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt các xã: Dun, Ia Pal, Hbông, Kông Htok, huyện Chư Sê
Số hiệu KHLCNT 20200514891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 13:56:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,243,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm chiều dày 5,4mm Theo chương V 27,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm chiều dày 3,8mm Theo chương V 169,29 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo chương V 28,9 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo chương V 8,11 100m
5 Lắp đặt Ống lồng thép tráng kẽm Ø219 dày 4,78mm Theo chương V 0,4 100m
6 Lắp đặt Ống lồng thép tráng kẽm Ø114 dày 3,20mm Theo chương V 1,54 100m
7 Lắp đặt Ống lồng thép tráng kẽm Ø60 dày 2,6mm Theo chương V 0,18 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 7,4mm Theo chương V 0,025 100m
9 Lắp đặt Thập MJ Ø100x80FFBB (GC-Dùng cho ống HDPE) Theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt Thập MJ Ø100x50FFBB (GC-Dùng cho ống HDPE) Theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt Tê MJ Ø100x100FFB (GC-Dùng cho ống HDPE) Theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt Tê MJ Ø100x80FFB (GC-Dùng cho ống HDPE) Theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt Tê hàn HDPE OD90x90 Theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt Tê ren HDPE OD63x63 Theo chương V 29 cái
15 Lắp đặt Tê ren HDPE OD63x50 Theo chương V 18 cái
16 Lắp đặt Tê ren HDPE OD63x32 Theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Tê ren HDPE OD50x50 Theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt Tê ren HDPE OD32x32 Theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt Đai khởi thủy Ø100x50M (Gang cầu) Theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt Đai khởi thủy Ø80x50M (Gang cầu) Theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt Đai khởi thủy OD90x63 Theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt Đai khởi thủy OD90x50 Theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt Van gang Ø80BB Theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt Van gang Ø50BB Theo chương V 9 cái
25 Lắp đặt Stubend + đai inox OD90 Theo chương V 12 bộ
26 Lắp đặt Măng sông 1 đầu bích OD63 Theo chương V 9 cái
27 Lắp đặt Măng sông 1 đầu ren trong OD63 Theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt Măng sông 1 đầu ren trong OD50 Theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt Khuỷu ren HDPE 1/4 OD63 Theo chương V 11 cái
30 Lắp đặt Khuỷu ren HDPE 1/4 OD50 Theo chương V 9 cái
31 Lắp đặt Khuỷu ren HDPE 1/4 OD32 Theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt Khuỷu hàn HDPE 1/8 OD90 Theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt Manchon MJ Ø100FF (Gang cầu) Theo chương V 5 bộ
34 Lắp đặt Măng sông giảm OD90x63 Theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt Măng sông giảm OD63x50 Theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt Măng sông giảm OD63x32 Theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt Nút bịt OD63 Theo chương V 19 cái
38 Lắp đặt Nút bịt OD50 Theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt Nút bịt OD32 Theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt Họng ổ khóa có bản lề Theo chương V 13 bộ
41 Lắp đặt Ống cơi họng ổ khóa D168 Theo chương V 0,13 100m
42 Joint mặt bích Ø80 Theo chương V 15 cái
43 Joint mặt bích Ø50 Theo chương V 18 cái
44 Bulong + tán inox M16x70 Theo chương V 120 bộ
45 Bulong + tán inox M14x70 Theo chương V 72 bộ
46 Thử áp lực Ống OD90 Theo chương V 27,32 100m
47 Thử áp lực Ống OD63 Theo chương V 169,29 100m
48 Thử áp lực ống OD50 Theo chương V 28,9 100m
49 Thử áp lực ống OD32 Theo chương V 8,11 100m
50 Nước dùng để thử áp 1 lần + 1,5 lần súc xả Theo chương V 127,429 m3
51 Công tác khử trùng Ống OD90 Theo chương V 27,32 100m
52 Công tác khử trùng Ống OD63 Theo chương V 169,29 100m
53 Công tác khử trùng ống OD50 Theo chương V 28,9 100m
54 Công tác khử trùng ống OD32 Theo chương V 8,11 100m
55 Lắp đặt Đồng hồ nước 15mm Theo chương V 1.200 cái
56 Lắp đặt Đai khởi thủy OD90x25 Theo chương V 92 bộ
57 Lắp đặt Đai khởi thủy OD63x25 Theo chương V 897 bộ
58 Lắp đặt Đai khởi thủy OD50x25 Theo chương V 180 bộ
59 Lắp đặt Đai khởi thủy OD32x25 Theo chương V 31 bộ
60 Lắp đặt Van cóc Ø20 Theo chương V 1.200 cái
61 Lắp đặt Ống nhựa OD25 (Dày 2,0/PN12,5) Theo chương V 60 100m
62 Lắp đặt Ống lồng thép tráng kẽm Ø60 dày 2,6mm Theo chương V 2,88 100m
63 Lắp đặt Khóa góc liên hợp OD25x15mm Theo chương V 1.200 cái
64 Lắp đặt Khâu nối đồng hồ nước Theo chương V 1.200 cái
65 Lắp đặt Khâu túm 20x15FM Theo chương V 1.200 cái
66 Lắp đặt Van bi 3/4' Theo chương V 1.200 cái
67 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ Theo chương V 1.200 cái
68 Lắp đặt Ống uPVC Ø50 Theo chương V 0,02 100m
69 Lắp đặt Tê gang Ø50x50FFB Theo chương V 4 bộ
70 Lắp đặt Van gang Ø50BB (Có tay quay) Theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt Măng sông 1 đầu bích OD63 Theo chương V 4 bộ
72 Joint mặt bích Ø50 Theo chương V 8 cái
73 Bulong + tán inox M14x70 Theo chương V 32 bộ
74 Lắp đặt Ống uPVC Ø50 Theo chương V 0,085 100m
75 Lắp đặt Van gang Ø50BB (Có tay quay) Theo chương V 17 cái
76 Lắp đặt Măng sông 1 đầu bích OD63 Theo chương V 13 bộ
77 Lắp đặt Măng sông 1 đầu bích OD50 Theo chương V 23 bộ
78 Lắp đặt Khuỷu ren HDPE 1/4 OD50 Theo chương V 17 cái
79 Joint mặt bích Ø50 Theo chương V 34 cái
80 Bulong + tán inox M14x70 Theo chương V 136 bộ
81 Lắp đặt Đai khởi thủy OD90x25 Theo chương V 2 bộ
82 Lắp đặt Đai khởi thủy OD63x25 Theo chương V 3 bộ
83 Lắp đặt Van ren Ø25 Theo chương V 5 cái
84 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài Ø25 Theo chương V 15 cái
85 Lắp đặt Bầu van xả khí Ø25 Theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt Ống uPVC Ø25 Theo chương V 0,05 100m
87 Lắp đặt Van giảm áp Ø80BB Theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt Van giảm áp Ø50BB Theo chương V 5 bộ
89 Lắp đặt Van gang Ø80BB (Gang cầu) Theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt Van gang Ø50BB (Gang cầu) Theo chương V 5 cái
91 Lắp đặt Bù manchon Ø80BF (GC - Dùng cho ống HDPE) Theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt Măng sông 1 đầu bích OD63 Theo chương V 10 bộ
93 Joint mặt bích Ø80 Theo chương V 6 cái
94 Joint mặt bích Ø50 Theo chương V 15 cái
95 Bulong + tán inox M16x70 Theo chương V 48 bộ
96 Bulong + tán inox M14x70 Theo chương V 60 bộ
97 Lắp đặt Đồng hồ tổng Ø80 (Loại cơ) Theo chương V 3 bộ
98 Lắp đặt Đồng hồ tổng Ø50 (Loại cơ) Theo chương V 10 bộ
99 Lắp đặt Van 1 chiều Ø80BB Theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt Van 1 chiều Ø50BB Theo chương V 10 cái
101 Lắp đặt Stubend + đai inox OD90 Theo chương V 3 bộ
102 Lắp đặt Bù manchon Ø80BF (GC - Dùng cho ống HDPE) Theo chương V 3 bộ
103 Lắp đặt Măng sông 1 đầu bích OD63 Theo chương V 20 bộ
104 Joint mặt bích Ø80 Theo chương V 9 cái
105 Joint mặt bích Ø50 Theo chương V 30 cái
106 Bulong + tán inox M16x70 Theo chương V 72 bộ
107 Bulong + tán inox M14x70 Theo chương V 120 bộ
108 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo chương V 7 ca
109 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo chương V 7 ca
110 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo chương V 7 ca
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 200mm Theo chương V 0,4 100m
2 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định hướng trên cạn, đường kính <150mm Theo chương V 4,6 100m
3 Cắt mặt đường bê tông nhựa và bê tông xi măng Theo chương V 12 10m
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa và bê tông xi măng Theo chương V 3,024 m3
5 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, đất cấp III (thủ công) Theo chương V 5.718,44 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III (đào máy) Theo chương V 35,768 100m3
7 Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa hiện trạng Theo chương V 24,2 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,046 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,0071 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,12 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 91,936 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gói đỡ, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,933 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gói đỡ Theo chương V 0,228 100m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 59,616 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,182 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 6,624 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 27,968 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 97,152 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,36 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chương V 0,126 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V 0,23 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V 86 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->