Gói thầu: Xây lắp Đường cặp kênh Xáng Xã xã Tân Lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200620824-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Xây lắp Đường cặp kênh Xáng Xã xã Tân Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200601206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông Thôn Mới năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác của huyện bố trí trong 3 năm (2020-2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 07:56:00 đến ngày 2020-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,961,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường Cặp Kênh Xáng Xã | |||
| 1 | Đào gốc cây ≤10cm | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây 10-:-30cm | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,68 | 100m2 |
| 3 | Đào khai thác đất đắp bờ chắn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1 | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,39 | 100m3 |
| 4 | Mua cừ tràm, L cừ = 3,7m, Þngọn >= 3,5cm -:- 4cm, Þgốc >= 6cm ÷ 8cm, | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,78 | 100m |
| 5 | Mua cừ bạch đàn, L cừ =7m, L =6m, ngọn ≥ 6cm - 12cm, Þ gốc ≥18cm - 20cm, | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm, bạch đàn > 2,5m, đất cấp 1 | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,5 | 100m |
| 7 | Mua thép (Thép neo đầu cừ) | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | Tấn |
| 8 | Buộc thép neo đầu cừ 6mm (Thép neo đầu cừ) | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | Tấn |
| 9 | Đào hạ nền đường bằng máy đào 0,80m3, đất cấp 1 | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,24 | 100m3 |
| 10 | Nạo vét kênh kết hợp khai thác đất đắp đường, ao mương, bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất đổ 1 bên; Đất cấp 2 | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 100,63 | 100m3 |
| 11 | Nạo vét kênh kết hợp khai thác đất đắp đường, ao mương, bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất đổ 1 bên; Đất cấp 3 | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,1 | 100m3 |
| 12 | Nạo vét kênh kết hợp khai thác đất đắp đường, ao mương, bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất đổ 1 bên; Đất cấp 4 | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,41 | 100m3 |
| 13 | Đào khai thác thêm đắp đường, ao mương, bãi tránh xe, bằng máy đào gầu dây 1,6m3, đất đổ lên xà lan, chiều sâu ≤ 6m;Đất cấp 2 | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | 100m3 |
| 14 | Đào khai thác thêm đắp đường, ao mương, bãi tránh xe, bằng máy đào gầu dây 1,6m3, đất đổ lên xà lan, chiều sâu ≤ 6m; Đất cấp 3 | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | 100m3 |
| 15 | Đào khai thác thêm đắp đường, ao mương, bãi tránh xe, bằng máy đào gầu dây 1,6m3, đất đổ lên xà lan, chiều sâu ≤ 6m;Đất cấp 4 | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng xà lan 400T, tàu kéo 360cv, cự ly ≤ 1km | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,61 | 100m3 |
| 17 | Cơ giới bộ đứng trên bờ xúc đất từ xà lan để đắp đường bằng máy đào 1,25m3, máy ủi 110CV, đất cấp 1 | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,61 | 100m3 |
| 18 | Đắp đê, ao mương và đường lên xuống bằng máy ɣ ≤ 1,75t/m3 | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 176,35 | 100m3 |
| 19 | Nhân công đào đất hố móng đường ống 300 | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | công/m3 |
| 20 | Nhân công đắp đất hố móng đường ống 300, K =0,85 | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,03 | công/m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PCV 300mm | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 22 | Cắt khuôn bằng máy ủi 110CV | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,19 | 100m3 |
| 23 | Mua đá 0x4: Vđá x 1,34 | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,32 | 100m3 |
| 24 | Mua sỏi đỏ: Vsỏi x 1,39 | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,45 | 100m3 |
| 25 | Thi công mặt đường lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,32 | 100m2 |
| 26 | Đắp lề mặt đê b = 0,75m/bên/2bên bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,85, sử dụng đất cắt khuôn | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển máy qua kênh ngang : KM0+413, KM0+875 bằng Sà lan 100T | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 28 | Vận chuyển máy qua kênh ngang : KM0+413, KM0+875 Tàu kéo 150cv | Chuong V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi