Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ xây lắp và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200624332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng trung hạn 2016-2020 chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Ngân sách huyện và đóng góp nhân dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 23:14:00 đến ngày 2020-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,859,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | . | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | . | 1 | Khoản |
| B | Xây dựng nền đường tuyến chính | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 7.745,79 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 136,8 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 791,44 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 897,88 | m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh K90 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 220,03 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 365,28 | m3 |
| 7 | Đắp trả rãnh K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 95,93 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ + Vét bùn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 3.232,57 | m3 |
| 9 | Đào cấp | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 937,64 | m3 |
| 10 | Đá hộc ghép vỉa | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 216,81 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 tại mỏ để đắp | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 8.078,76 | m3 |
| C | Xây dựng mặt đường tuyến chính KC1 | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 13.701,27 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 13.701,27 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 13.701,27 | m2 |
| D | Xây dựng mặt đường tuyến chính KC2 | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 6.899,73 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 6.899,73 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 4,08cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 6.899,73 | m2 |
| 4 | Tạo nhám mặt đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 6.899,73 | m2 |
| E | Xây dựng mặt đường tuyến chính KC3 | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 277,39 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 6cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 277,39 | m2 |
| 3 | Tạo nhám mặt đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 277,39 | m2 |
| F | Xây dựng mặt đường tuyến chính kết cấu lề BTXM đối với đoạn đường có rãnh dọc gia cố | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 1x2, dày 18cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 52,53 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống mất nước bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 291,83 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá 4x6 dèn đá dăm dày 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 291,83 | m2 |
| G | Xây dựng công trình trên tuyến: rãnh hở chữ nhật thông thường | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc đổ tại chỗ M150 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 76,13 | m3 |
| 2 | Sơn phản quang màu trắng gờ chắn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 38,11 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang màu đỏ gờ chắn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 11,21 | m2 |
| 4 | Gắn tiêu phản quang | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 179,33 | cái |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 358,67 | lỗ khoan |
| 6 | Bê tông M200 giằng rãnh đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,63 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng rãnh đúc sẵn D<=10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 218,7 | kg |
| 8 | Lắp đặt giằng rãnh đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 90 | ck |
| H | Xây dựng công trình trên tuyến: rãnh hở chữ nhật kín chịu lực | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 192,51 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh nước đổ tại chỗ D<=10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 9.416,25 | kg |
| 3 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 79,52 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 7.851,06 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 4.670,46 | kg |
| 6 | Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 837 | ck |
| 7 | Đá dăm đệm móng dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 49,77 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 1 lớp nhựa quét 1 lớp nhựa | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 27,83 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 53,36 | m3 |
| 10 | Bê tông hoàn trả trước cửa nhà đân M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 15,69 | m3 |
| I | Xây dựng công trình trên tuyến: cống bản B=0,75M | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 145,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 48,44 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 móng đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 49,62 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đổ tại chỗ, bê tông tường | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 16,85 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 giằng chống, mũ mố đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 7,46 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 5,14 | m3 |
| 7 | Đá dăm giảm tải hai bên cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 18,32 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 10,68 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 231,01 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 414,92 | kg |
| 11 | Cốt thép giằng chống, chốt neo D<=10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 225,43 | kg |
| 12 | Cốt thép giằng chống, chốt neo D<=18mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 56,19 | kg |
| 13 | Nhựa đường bọc chốt neo | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,16 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng M100 đệm tấm bản | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,18 | m3 |
| 15 | Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 22 | ck |
| 16 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,5 | m3 |
| 17 | Phá dỡ đá xây bằng búa căn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,6 | m3 |
| 18 | Thép hình, thép tai bao cửa van | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 84,94 | Kg |
| 19 | Bu lông M16-200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 2 | Cái |
| 20 | Bu lông M22-250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 2 | Cái |
| 21 | Máy đóng mở V0 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1 | Cái |
| J | Xây dựng công trình trên tuyến: cống bản B=1M | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 427,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 148,85 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 móng đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 127,06 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đổ tại chỗ, bê tông tường | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 53,45 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 giằng chống, mũ mố đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 24,72 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 18,27 | m3 |
| 7 | Đá dăm giảm tải hai bên cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 55,71 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 26,86 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 435,09 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1.558,35 | kg |
| 11 | Cốt thép giằng chống, chốt neo D<=10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 407,94 | kg |
| 12 | Cốt thép giằng chống, chốt neo D<=18mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 80,64 | kg |
| 13 | Nhựa đường bọc chốt neo | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,48 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng M100 đệm tấm bản | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,56 | m3 |
| 15 | Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 69 | ck |
| 16 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 10,34 | m3 |
| 17 | Phá dỡ đá xây bằng búa căn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 24,39 | m3 |
| K | Xây dựng công trình trên tuyến: cống bản B=1,5M | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 22,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất k95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 4,6 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc thượng hạ lưu cống, vữa xi măng M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,73 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 móng đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 13,27 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đổ tại chỗ, bê tông tường | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 5,51 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 giằng chống, mũ mố đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,75 | m3 |
| 7 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,54 | m3 |
| 8 | Đá dăm giảm tải hai bên cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1,83 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 3,03 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 20,54 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 61,06 | kg |
| 12 | Cốt thép giằng chống, chốt neo D<=10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 40,32 | kg |
| 13 | Cốt thép giằng chống, chốt neo D<=18mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 26,44 | kg |
| 14 | Nhựa đường bọc chốt neo | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,02 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng M100 đệm tấm bản | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,02 | m3 |
| 16 | Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 2 | ck |
| L | Xây dựng công trình trên tuyến: ống cống D=0,5m nối rãnh qua đường ngang | |||
| 1 | Bê tông M200 ống cống đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 3,75 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D<=10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 91,75 | kg |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 51,81 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 0,45 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 6,68 | m3 |
| 6 | Cẩu lắp ống cống D<=600mm bằng máy | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 25 | đoạn |
| M | Xây dựng công trình trên tuyến: sửa chửa cầu cũ | |||
| 1 | Gia công gắn thép tăng cường dầm dọc | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 3.763,2 | kg |
| 2 | Sơn sắt thép 3 nước | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 343,68 | m2 |
| 3 | Bê tông cột lan can cầu M250 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn cột lan can | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 28,22 | m2 |
| 5 | Cốt thép cột lan can D<=10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 39,78 | kg |
| 6 | Cốt thép cột lan can D<=18mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 282,7 | kg |
| 7 | Khoan bê tông mũi khoan D16, sâu <=20cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 224 | lỗ khoan |
| 8 | Thép ống mạ kẽm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1.218,22 | kg |
| 9 | Hàn ống nối thép và bịt đầu ống | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 22,5 | m |
| 10 | Sơn phản quang màu trắng gờ chắn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 66,63 | m2 |
| 11 | Sản xuất sàn đạo thao tác (KH 2 tháng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 276 | kg |
| 12 | Gỗ sàn đạo công tác (LC 4 lần) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1,86 | m3 |
| N | Xây dựng mặt đường ngang dân sinh kết cấu là đường nhựa, bê tông | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 337,69 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 6cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 337,69 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 337,69 | m2 |
| O | Xây dựng mặt đường ngang dân sinh kết cấu là đường đất | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 75,26 | m3 |
| P | Xây dựng hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1,1) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 245,32 | m2 |
| 2 | Cọc tiêu làm mới | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 386 | cái |
| 3 | Gắn tiêu phản quang | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 772 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1.544 | lỗ khoan |
| 5 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 21 | biển |
| 6 | Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật KT 2,4x1,5m | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 8 | biển |
| 7 | Bê tông M150 móng hộ lan mềm đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 71,4 | m3 |
| 8 | Hộ lan mềm bước sóng 3m | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 102 | m |
| 9 | Đảm bảo giao thông thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5070/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi