Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200629032-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200527621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Cầu Giấy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 10:32:00 đến ngày 2020-06-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,925,881,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KIẾN TRÚC
1 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,083 m3
2 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,847 m3
3 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,822 m3
4 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,967 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,276 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,857 m2
7 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,955 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,267 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,935 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (mầu theo chỉ định thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,276 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (mầu theo chỉ định thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.225 m2
12 Sơn trần thạch cao 1 nước lót, 2 nước phủ (màu theo chỉ định thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,527 m2
13 soi chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
14 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,72 m
15 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,022 m
16 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,32 m
17 Xây gạch bê tng đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,083 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,514 100m2
21 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,46 m
22 Láng sê nô, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,789 m2
23 Quét sika chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,789 m2
24 Lát gạch chống nóng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m2
25 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Nắp cửa thang (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m2
27 Lát gạch lá nem chống nóng mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
28 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50 (chiều rộng TB: 26,5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 m3
29 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
31 Lan can cầu thang inox 304 (mẫu theo chỉ định thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,64 m
32 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
33 Mũ chụp inox ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp cao TB35 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m3
35 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,799 m3
36 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 m3
37 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,409 m3
38 Sản xuất và lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm, (phụ kiện Inox SUS 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
39 Làm trần bằng tấm thạch cao + khung xương, tấm thạch cao chịu nước KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m2
40 Sản xuất cửa đi 4, 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,88 m2
41 Sản xuất vách cố định cửa đi 4, 2 cánh cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
42 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
43 Sản xuất cửa sổ 4, 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
44 Sản xuất cửa sổ 4, 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
45 Sản xuất vách kính, khung nhựa lõi thép, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,976 m2
46 Sản xuất cửa sổ cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
47 Sản xuất cửa sổ, cửa đi cánh mở quay thép chống cháy EI>70, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện màu ghi. Bản lề thủy lực tự đóng, tay co thủy lực tay nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
48 Sản xuất đi cánh mở quay, thép chống cháy EI>70, toàn bộ sơn cửa tĩnh điện màu ghi. Bản lề thủy lực tự đóng, tay co thủy lực, tay nắm ngang. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,616 m2
50 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (TLR: 14,16kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,795 m2
52 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,624 100m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,132 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,087 m2
55 Lát đá granit bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,06 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,76 m2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,22 m2
58 Lát đá granit bậc tam cấp, bậu cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,948 m2
B PHẦN KẾT CẤU
C Phần móng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,509 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tạm tính 30% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m3
3 Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 100m3
4 Vaận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 m3
5 Vận chuyển đất cấp II tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 100m2
6 Vận chuyển đất cấp II tiếp cự ly 13km bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 m3
7 Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,898 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
9 Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,574 m3
10 Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,279 m3
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 100m2
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,061 tấn
16 Bê tông cổ cột, xi măng PC30, đá 1x2, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
17 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
21 Xây móng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao dày <=33m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,412 m3
D Bể nước ngầm, bể phốt
E Bể phốt
1 Đào bể, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,013 m3
2 Đất đắp công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
3 Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
4 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
5 Vận chuyển đất cấp II tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
6 Vận chuyển đất cấp II tiếp cự ly 13km bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
7 Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
8 Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 m3
9 Cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
13 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
14 Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
15 Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 m3
17 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
18 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
19 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Xây bể chứa bằng bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,225 m3
21 Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,674 m2
22 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,674 m2
23 Láng bể nước, chiều dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,015 m2
24 Đánh màu XM nguyên chất (bằng diện tích trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,674 m2
25 Ngâm nước XM chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,674 m3
F Bể nước ngầm
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,917 m3
3 Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
5 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
6 Vận chuyển đất cấp II tiếp cự ly bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
7 Vận chuyển đất cấp II tiếp cự ly 13km bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
8 Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
9 Bê tông bêể chứa dạng thành thẳng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,932 m3
10 Cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
11 Cốt thép bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 tấn
12 Cốt thép tường bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 tấn
13 Cốt thép tường bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
14 Cốt thép tường bể, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
15 Cốt thép sán nắp bể, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
16 Ván khuôn bê tông lót bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
18 Ván khuôn tường bể, chiều dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m2
19 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
20 Trát trong tường lần 1, chiều dày 1,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,38 m2
21 Trát tường lần 2, dày 1,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m2
23 Láng bể nước, chiều dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
24 Đánh màu XM nguyên chất (bằng diện tích trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,38 m2
25 Ngâm nước XM chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,309 m3
26 Gioăng mạch ngừng (WATER BAR-V20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
G Cột, Dầm, Sàn, Cầu thang, Lanh tô
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,749 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 100m2
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,894 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,658 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,888 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,375 m3
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,314 100m2
13 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,632 tấn
14 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
16 Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
19 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,923 m3
20 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
21 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
22 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
23 Bê tông bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,273 m3
24 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 100m2
25 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
26 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
H Cấp điện
1 Lắp đặt Aptomat MCB 3 pha 250V/150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt bộ tuýp đến led T8 1,2m 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Laắp đặt đèn panel Led 36W 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
4 Lắp đặt ốp trần LED D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
5 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 m
I Chống sét
1 Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
2 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m, kèm chân sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Đóng cọctiếp địa 63x63x6mm - 2,5m đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
5 kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Bu lông, đai ốc … Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Đệm chỉ lá 40x120 = 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
8 Mối hàn hóa hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối
J Cấp thoát nước
K Thiết bị :
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi sịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt chậu Lavabo (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Hộp giấy + hộp xà phòng + thanh treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Máy bơm tăng áp 125W cấp nước cho ống đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
L Phần cấp nước
1 Lắp đặt cút PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Lắp đặt cút PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt côn PPR D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt côn PPR D25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt tê PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt tê PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt Zắc co PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Rắc co PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt măng sông PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Kép TTK 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Van phao nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Crephin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS1, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS1, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS1, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
4 Lắp đặt Y PVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt Y PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt Y PVC, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Y PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa U.PVC, đường kính côn d=110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa U.PVC, đường kính côn d=110x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa U.PVC, đường kính côn d=110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa U.PVC, đường kính côn d=90x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt côn nhựa U.PVC, đường kính côn d=90x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa U.PVC, đường kính côn d=75x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt côn nhựa U.PVC, đường kính côn d=75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa U.PVC, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt cút nhựa U.PVC, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Lắp đặt cút nhựa U.PVC, đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt cút nhựa U.PVC, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt cút nhựa U.PVC, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt T kiểm tra, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt T kiểm tra, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
O Cấp điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2, đi ngầm trong ống HDPE ` 43 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2, dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
3 Tủ điện vỏ kim loại, chứa 10 Aptomat MCB, có nắp che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Tủ điện vỏ kim loại, chứa 8 Aptomat MCB, có nắp che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, loại 2 cực 250V/63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, loại 1 cực 250V/16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, loại 1 cực 250V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt ốp trần LED D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
9 Quạt hút gió khu vệ sinh, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Quạt trần sải cánh 1400mm, 220V/80W, kèm bộ điều chỉnh tốc độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Hộp chờ đấu dây cấp nguồn cho điều hòa lắp cánh trần 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
20 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 940 m
21 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 910 m
P Cấp thoát nước
Q Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
2 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
3 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
R Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS1, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS1, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
S Phần thang thép
1 Khung bulong chôn sẵn trong bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 tấn
3 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 tấn
4 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,017 tấn
5 Lắp dựng các kết cấu thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,017 tấn
T PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
U Cấp điện
V Hệ thống đèn exit, sự cố
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm chống cháy D16 - SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
2 Lắp đặt khớp trơn chống cháy D16 - Sp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
3 Lắp đặt kẹp đỡ ống chống cháy D16 - Sp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Lắp đặt tê chống cháy D16 - SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện - HW-118AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
W Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 - Goldcup Mô tả kỹ thuật theo chương V 319 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm chống cháy D16 - SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 334 m
3 Lắp đăt khớp trơn chống cháy D16 - SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
4 Lắp đăt cút chống cháy chữ L D16 - SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
5 Lắp đăt tê chống cháy D16 - SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp đặt cáp trục chính 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
X Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q=48m3/h; H= 38,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện dự phòng ((Q=48m3/h; H= 38,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
3 Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50/13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
6 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt rọ hút nước DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van chặn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt van chặn d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van chặn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt van một chiều d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van xả khí d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van chặn kiểu ren d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt cáp dẫn điện nguồn cho máy bơm điện chữa cháy 3x10+1x6 - Goldcup Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm - Upvc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt lắp chụp van chặn trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt trụ cứu hỏa có đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
28 Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách trường 1100x600x200mm - VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
29 Lắp đặt Y lọc rác d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt tê đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt tê hàn d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt tê hàn d100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt tê thu thép D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=65/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=65/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt giăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
45 Lắp đặt bulông, e cu - M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
46 Lắp đặt lơ thu 15/12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
Y Cấp điện
Z Hệ thống đèn exit, sự cố
1 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật - Sp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Lắp đặt đèn chi lối thoát hiểm (EXIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AA Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt chuông, đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
6 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật - Sp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
AB Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt cáp dẫn điện nguồn cho máy bơm điện chữa cháy 3x10+1x6 - Goldcup Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
AC CHỐNG MỐI
AD Lập hàng rào chống mối bên ngoài
1 Đào hào phòng mối bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m3
3 Lấp đất hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m3
AE Lập hàng rào chống mối bên trong
1 Đào hào phòng mối bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,181 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,181 m3
3 Lấp đất hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,181 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,06 m2
AF HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ
AG San nền
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,3 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,167 100m3
3 Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,3 m3
4 Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,873 100m3
5 Vận chuyển tiếp 6 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,873 100m3
6 Vận chuyển tiếp 13 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,873 100m3
AH Rãnh thoát nước
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,555 m3
2 Đắp đất móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,867 m3
3 Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m3
4 Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
5 Vận chuyển tiếp 6 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
6 Vận chuyển tiếp 13 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
7 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
8 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
9 Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
10 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
11 Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
12 Láng đáy rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
14 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
15 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
16 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (CLASS 1), D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
AI Hố ga
1 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,815 m3
2 Đắp đất hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,445 m3
3 Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
4 Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
5 Vận chuyển tiếp 6 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
6 Vận chuyển tiếp 13 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
7 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
8 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 m3
9 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
10 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
11 Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
12 Láng đáy hố ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
14 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
15 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
16 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AJ Hàng rào
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,806 m3
2 Đắp đất móng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,842 m3
3 Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m3
4 Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
5 Vận chuyển tiếp 6 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
6 Vận chuyển tiếp 13 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,299 m3
8 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22 xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,891 m3
9 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,864 m3
10 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,793 m3
11 Ván khuôn giằng móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
12 Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
13 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,967 m3
14 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,361 m3
15 Bê tông , giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,586 m3
16 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
18 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,785 m2
19 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,44 m
20 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,785 m2
21 Hàng rào hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (mẫu theo thiết kế, TLR: 15,5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,76 m2
AK Trụ cổng, trụ tường rào
1 Đào móng cột, trụ rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,483 m3
2 Đắp đất móng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,145 m3
3 Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m3
4 Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
5 Vận chuyển tiếp 6 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
6 Vận chuyển tiếp 13 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,042 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,315 m3
9 Ván khuôn móng trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
12 Bê tông trụ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,823 m3
13 Ván khuôn cột, trụ vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 100m2
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 tấn
16 Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
17 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,024 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,024 m2
AL Cổng chính
1 Sản xuất cổng sắt (khung sắt hộp mạ kẽm 100x50, nan sắt đặc 20x20, ốp tôn dập nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,876 m2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,876 m2
AM Phần điện ngoài nhà
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,289 m3
2 Đào móng trụ đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 m3
3 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
4 Đắp đất móng dây cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,289 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
8 Lắp bảng cửa cột (bao gồm cầu đấu, át…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp khung móng cột đèn trang trí M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp dựng cột đèn 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp tay đèn 4 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đèn cầu D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Tiếp địa đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
14 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AN Bồn cây
1 Bó vỉa bồn cây, bó vỉa thẳng 8x12x80 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
AO Sân
1 Đắp cát nền móng công trình (đắp tạo dốc TB: 6cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,539 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,899 m3
3 Lát sân bằng gạch giả đá 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,4 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,801 m2
AP PHẦN THIẾT BỊ
AQ Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ trung tâm báo cháy 4 Loop Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm cứu hỏa cấp nước Q=45m3/h, H=40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AR Công trình hạ tầng kỹ thuật
1 Mua, trồng cây xanh, cây chống, đất màu và phân bón Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->