Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 10:32:00 đến ngày 2020-06-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,925,881,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,083 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,847 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,822 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,967 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,276 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,857 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,955 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,267 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,935 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (mầu theo chỉ định thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,276 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (mầu theo chỉ định thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225 | m2 |
| 12 | Sơn trần thạch cao 1 nước lót, 2 nước phủ (màu theo chỉ định thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,527 | m2 |
| 13 | soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,72 | m |
| 15 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,022 | m |
| 16 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,32 | m |
| 17 | Xây gạch bê tng đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,46 | m |
| 22 | Láng sê nô, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,789 | m2 |
| 23 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,789 | m2 |
| 24 | Lát gạch chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 25 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Nắp cửa thang (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m2 |
| 27 | Lát gạch lá nem chống nóng mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50 (chiều rộng TB: 26,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | m3 |
| 29 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 31 | Lan can cầu thang inox 304 (mẫu theo chỉ định thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 33 | Mũ chụp inox ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp cao TB35 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,799 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,409 | m3 |
| 38 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm, (phụ kiện Inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 39 | Làm trần bằng tấm thạch cao + khung xương, tấm thạch cao chịu nước KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi 4, 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 41 | Sản xuất vách cố định cửa đi 4, 2 cánh cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ 4, 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ 4, 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 45 | Sản xuất vách kính, khung nhựa lõi thép, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ, cửa đi cánh mở quay thép chống cháy EI>70, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện màu ghi. Bản lề thủy lực tự đóng, tay co thủy lực tay nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 48 | Sản xuất đi cánh mở quay, thép chống cháy EI>70, toàn bộ sơn cửa tĩnh điện màu ghi. Bản lề thủy lực tự đóng, tay co thủy lực, tay nắm ngang. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,616 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (TLR: 14,16kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,795 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | 100m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,132 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,087 | m2 |
| 55 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,06 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,76 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,22 | m2 |
| 58 | Lát đá granit bậc tam cấp, bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,509 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tạm tính 30% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100m3 |
| 4 | Vaận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II tiếp cự ly 13km bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,898 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,574 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,279 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột, xi măng PC30, đá 1x2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 21 | Xây móng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao dày <=33m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,412 | m3 |
| D | Bể nước ngầm, bể phốt | |||
| E | Bể phốt | |||
| 1 | Đào bể, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,013 | m3 |
| 2 | Đất đắp công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II tiếp cự ly 13km bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Xây bể chứa bằng bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | m3 |
| 21 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,674 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,674 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, chiều dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | m2 |
| 24 | Đánh màu XM nguyên chất (bằng diện tích trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,674 | m2 |
| 25 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,674 | m3 |
| F | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,917 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II tiếp cự ly bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II tiếp cự ly 13km bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 9 | Bê tông bêể chứa dạng thành thẳng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,932 | m3 |
| 10 | Cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 11 | Cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường bể, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Cốt thép sán nắp bể, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường bể, chiều dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Trát trong tường lần 1, chiều dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | m2 |
| 21 | Trát tường lần 2, dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, chiều dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 24 | Đánh màu XM nguyên chất (bằng diện tích trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | m2 |
| 25 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,309 | m3 |
| 26 | Gioăng mạch ngừng (WATER BAR-V20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| G | Cột, Dầm, Sàn, Cầu thang, Lanh tô | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,749 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,894 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,375 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,314 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,632 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 23 | Bê tông bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,273 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| H | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCB 3 pha 250V/150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ tuýp đến led T8 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Laắp đặt đèn panel Led 36W 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ốp trần LED D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m |
| I | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m, kèm chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đóng cọctiếp địa 63x63x6mm - 2,5m đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bu lông, đai ốc … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đệm chỉ lá 40x120 = 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 8 | Mối hàn hóa hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| J | Cấp thoát nước | |||
| K | Thiết bị : | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu Lavabo (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp giấy + hộp xà phòng + thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Máy bơm tăng áp 125W cấp nước cho ống đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| L | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Zắc co PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rắc co PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Kép TTK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Van phao nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Crephin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS1, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS1, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS1, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Y PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y PVC, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC, đường kính côn d=110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC, đường kính côn d=110x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC, đường kính côn d=110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC, đường kính côn d=90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC, đường kính côn d=90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC, đường kính côn d=75x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC, đường kính côn d=75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt T kiểm tra, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt T kiểm tra, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| O | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2, đi ngầm trong ống HDPE | ` | 43 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2, dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 3 | Tủ điện vỏ kim loại, chứa 10 Aptomat MCB, có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Tủ điện vỏ kim loại, chứa 8 Aptomat MCB, có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, loại 2 cực 250V/63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, loại 1 cực 250V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, loại 1 cực 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ốp trần LED D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 9 | Quạt hút gió khu vệ sinh, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Quạt trần sải cánh 1400mm, 220V/80W, kèm bộ điều chỉnh tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Hộp chờ đấu dây cấp nguồn cho điều hòa lắp cánh trần 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| P | Cấp thoát nước | |||
| Q | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| R | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS1, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS1, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| S | Phần thang thép | |||
| 1 | Khung bulong chôn sẵn trong bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 4 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,017 | tấn |
| 5 | Lắp dựng các kết cấu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,017 | tấn |
| T | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| U | Cấp điện | |||
| V | Hệ thống đèn exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm chống cháy D16 - SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt khớp trơn chống cháy D16 - Sp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 3 | Lắp đặt kẹp đỡ ống chống cháy D16 - Sp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê chống cháy D16 - SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện - HW-118AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| W | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 - Goldcup | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm chống cháy D16 - SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | m |
| 3 | Lắp đăt khớp trơn chống cháy D16 - SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 4 | Lắp đăt cút chống cháy chữ L D16 - SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 5 | Lắp đăt tê chống cháy D16 - SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp trục chính 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| X | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q=48m3/h; H= 38,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện dự phòng ((Q=48m3/h; H= 38,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ hút nước DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn kiểu ren d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp dẫn điện nguồn cho máy bơm điện chữa cháy 3x10+1x6 - Goldcup | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm - Upvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt lắp chụp van chặn trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hỏa có đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách trường 1100x600x200mm - VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Y lọc rác d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê hàn d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê hàn d100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=65/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=65/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt giăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt bulông, e cu - M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơ thu 15/12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| Y | Cấp điện | |||
| Z | Hệ thống đèn exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật - Sp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn chi lối thoát hiểm (EXIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật - Sp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AB | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt cáp dẫn điện nguồn cho máy bơm điện chữa cháy 3x10+1x6 - Goldcup | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AC | CHỐNG MỐI | |||
| AD | Lập hàng rào chống mối bên ngoài | |||
| 1 | Đào hào phòng mối bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m3 |
| AE | Lập hàng rào chống mối bên trong | |||
| 1 | Đào hào phòng mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,181 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,181 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,181 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,06 | m2 |
| AF | HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ | |||
| AG | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,3 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,167 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 6 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 13 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | 100m3 |
| AH | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,555 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 6 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 13 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 12 | Láng đáy rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (CLASS 1), D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| AI | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,815 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 6 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 13 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m3 |
| 9 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 12 | Láng đáy hố ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AJ | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,806 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,842 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 6 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 13 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,299 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22 xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,891 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,864 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng móng tường rào, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 13 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,967 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,361 | m3 |
| 15 | Bê tông , giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 18 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,785 | m2 |
| 19 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,44 | m |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,785 | m2 |
| 21 | Hàng rào hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (mẫu theo thiết kế, TLR: 15,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,76 | m2 |
| AK | Trụ cổng, trụ tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,483 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,145 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 6 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 13 km đất cấp II bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,315 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 12 | Bê tông trụ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,823 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, trụ vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 16 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,024 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,024 | m2 |
| AL | Cổng chính | |||
| 1 | Sản xuất cổng sắt (khung sắt hộp mạ kẽm 100x50, nan sắt đặc 20x20, ốp tôn dập nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,876 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,876 | m2 |
| AM | Phần điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,289 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ đèn, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 4 | Đắp đất móng dây cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,289 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Lắp bảng cửa cột (bao gồm cầu đấu, át…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp khung móng cột đèn trang trí M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp tay đèn 4 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đèn cầu D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Tiếp địa đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 14 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AN | Bồn cây | |||
| 1 | Bó vỉa bồn cây, bó vỉa thẳng 8x12x80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| AO | Sân | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình (đắp tạo dốc TB: 6cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,539 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,899 | m3 |
| 3 | Lát sân bằng gạch giả đá 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,801 | m2 |
| AP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AQ | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 Loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm cứu hỏa cấp nước Q=45m3/h, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AR | Công trình hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Mua, trồng cây xanh, cây chống, đất màu và phân bón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi