Gói thầu: Xây dựng tượng đài và cải tạo, nâng cấp vỏ mộ liệt sĩ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Phước Quang |
| Tên gói thầu | Xây dựng tượng đài và cải tạo, nâng cấp vỏ mộ liệt sĩ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200622289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cấp trên hỗ trợ và vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 15:18:00 đến ngày 2020-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,195,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CÔNG TÁC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 3,7556 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 6,936 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,738 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng xây đá | 12,7644 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng xây gạch | 2,0464 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 4 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 30,2404 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 52,7993 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 9,6103 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,154 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0477 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6419 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,385 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,3972 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,1224 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2316 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3953 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3875 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,7464 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 22,8139 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | 16,3708 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,472 | m2 | |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3828 | 100m3 | |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 61,9576 | m3 | |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 5,308 | m3 | |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,0095 | m3 | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3386 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0429 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0339 | 100m2 | |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 13 | cái | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,77 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1341 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,7313 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,636 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8306 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1203 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2007 | 100m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 238,3106 | m2 | |
| 39 | Miết mạch tường đá loại lõm | 19,65 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,6 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 18,1827 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 16,24 | m2 | |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 5,1076 | m2 | |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 69,22 | m | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 25,8 | m | |
| 46 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | 15,09 | m2 | |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 168,0958 | m2 | |
| 48 | Công khắc chữ trên đá granits " TỔ QUỐC GHI CÔNG" ; 2 câu "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SĨ" và 1 huy hiệu | 1 | T.bộ | |
| 49 | SXLD bảng tên đá granits roobi đen có khắc tên liệt sỹ và dán lên bảng sơ đồ bằng keo dán (KT: 70x140x16) | 231 | cái | |
| 50 | SXLD bảng tên đá granits roobi đen có khắc tên liệt sỹ và dán lên bảng sơ đồ bằng keo dán (KT: 160x500x16) | 2 | Cái | |
| 51 | SXLD bảng tên đá granits roobi đen có khắc tên liệt sỹ và dán lên bảng sơ đồ bằng keo dán (KT: 220x3400x16) | 1 | 1.0 | |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 9,555 | m2 | |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 59,0941 | m2 | |
| 54 | SXLD móc Inox fi 18 đặt chữ u làm bậc thang gắn trên trụ tượng đài khoản cách a300 | 43 | Cái | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,7886 | m2 | |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,65 | m2 | |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 77,0732 | m3 | |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 11,0145 | m3 | |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,8275 | tấn | |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2471 | 100m2 | |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 231 | cái | |
| 62 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 97,1817 | m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 835,065 | m2 | |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 1.148,5782 | m2 | |
| 65 | Khắc hình ngôi sao lưng mộ | 231 | cái | |
| 66 | SXLD tấm bia bằng đá Granit màu đen có khắc tên các anh hùng liệt sỹ sơn màu nhũ đồng | 231 | Cái | |
| 67 | SXLD lư hương bằng sứ | 231 | Cái | |
| 68 | Bộ đồ thờ bằng đá trắng cẩm thạch | 1 | T.bộ | |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 47,8448 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0766 | 100m2 | |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,86 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 72 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt đèn nấm | 12 | bộ | |
| 74 | LED dây 2835 - 2 hàng - ip65 | 66,81 | md | |
| 75 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 140 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn ≤ 300mm2 | 160 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 160 | m | |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | 1 | 1 tủ | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 60 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 70 | m | |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0286 | 100m3 | |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,175 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm toàn bộ, dài 1m | 1 | cái | |
| 87 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x5, dài L=2,5m (Mạ kẽm toàn bộ) | 2 | cọc | |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 10 | m | |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | 21 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,31 | 100m | |
| 91 | SXLD khớp nối + Hộp bao che | 1 | bộ | |
| 92 | Đo điện trở tại hiện trường | 1 | 1 chỉ tiêu | |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0617 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: DỰ PHÒNG CHI | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi