Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631380-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200566148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 20:40:00 đến ngày 2020-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,685,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây mới nhà làm việc 2 tầng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2, Chương V 3,311 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2, Chương V 2,036 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2, Chương V 1,849 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2, Chương V 43,709 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2, Chương V 34,004 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2, Chương V 0,174 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2, Chương V 1,478 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2, Chương V 1,303 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2, Chương V 31,958 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2, Chương V 0,734 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2, Chương V 3,416 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2, Chương V 2,573 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2, Chương V 3,619 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Phần 2, Chương V 11,796 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2, Chương V 0,224 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2, Chương V 1,579 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2, Chương V 0,87 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2, Chương V 1,967 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2, Chương V 57,475 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2, Chương V 5,789 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2, Chương V 5,211 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2, Chương V 3,09 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2, Chương V 0,124 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2, Chương V 0,32 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, Chương V 0,434 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Phần 2, Chương V 1,533 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2, Chương V 0,335 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2, Chương V 0,024 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Phần 2, Chương V 0,142 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2, Chương V 0,557 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2, Chương V 0,058 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2, Chương V 0,031 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, Chương V 5 cấu kiện
34 Sản xuất xà gồ thép Phần 2, Chương V 1,594 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2, Chương V 1,594 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2, Chương V 109,609 m2
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 47,712 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 20,37 m3
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 7,19 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 22,974 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Phần 2, Chương V 30,164 m2
42 Cút sành ở bê phốt Phần 2, Chương V 2 cái
43 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Phần 2, Chương V 0,055 100m
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 198,288 m3
45 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 11,028 m2
46 Lát gạch 2 lỗ dày 14cm tôn nền, vữa XM cát mịn mác 75 (2 lớp = 14cm) Phần 2, Chương V 35,738 m2
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 9,401 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 1,878 m3
49 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Phần 2, Chương V 1,491 m3
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2, Chương V 7,203 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Phần 2, Chương V 2,894 100m2
52 Sản phẩm EURO PROFILE, kính dày 6.38ly cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài Phần 2, Chương V 71,28 m2
53 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh, EURO PROFILE, khóa đa điểm Phần 2, Chương V 22 bộ
54 Kinh thủy lực kính dày 12mm Phần 2, Chương V 8,32 m2
55 Phụ kiện mở quay, bản lề sàn Phần 2, Chương V 2 bộ
56 Kẹp vuông trên, dưới Phần 2, Chương V 4 bộ
57 Tay nắm Inox Phần 2, Chương V 2 bộ
58 Khóa âm sàn Phần 2, Chương V 1 bộ
59 Khung nhôm Phần 2, Chương V 1 bộ
60 Sản phẩm EURO PROFILE cửa đi mở quay, kính dày 6.38ly Phần 2, Chương V 43,42 m2
61 Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh khoá đa điểm + chốt clemon EURO PROFILE Phần 2, Chương V 7 bộ
62 Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay -khóa 1 điểm EURO PROFILE Phần 2, Chương V 10 bộ
63 Sản xuất kim khí cửa mở hất ra ngoài EURO PROFILE Phần 2, Chương V 2,88 m2
64 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất ra ngoài EURO PROFILE Phần 2, Chương V 12 bộ
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt Phần 2, Chương V 1,501 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2, Chương V 72 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2, Chương V 14,4 m2
68 Vách kính, kính 6.38mm EURO PROFILE Phần 2, Chương V 14,231 m2
69 Lan can Inox Phần 2, Chương V 51,6 kg
70 Chi tiết trụ cầu thang Inox Phần 2, Chương V 2 cái
71 Lan can gỗ Phần 2, Chương V 10,2 m
72 Lan can Inox cầu thang Phần 2, Chương V 7,65 m
73 Lắp dựng lan can sắt Phần 2, Chương V 12,042 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 157,758 m2
75 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 45,042 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 26,528 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 467,714 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 906,167 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 61,114 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 506,704 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 13,586 m2
82 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Phần 2, Chương V 21,852 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2, Chương V 1.488,171 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2, Chương V 467,714 m2
85 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 87,66 m
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 115,66 m
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 379,513 m2
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 37,425 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 138,401 m2
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2, Chương V 2,771 100m2
91 Tôn úp nóc, diềm mái Phần 2, Chương V 47,22 m
92 Vách ngăn Compac khu wc (gồm chân Inoc, ke góc hoàn chỉnh) Phần 2, Chương V 30,265 m2
93 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Phần 2, Chương V 106,98 m2
94 Khung trần thả tấm alumi (cả khung và lắp dựng) Phần 2, Chương V 39,073 m2
95 Bình bột chữa cháy MGZL4 Phần 2, Chương V 8 bình
96 Bình chữa cháy khí CO2-MT3 Phần 2, Chương V 4 bình
97 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Phần 2, Chương V 4 cái
98 Hộp chữa cháy Phần 2, Chương V 4 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Phần 2, Chương V 1 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Phần 2, Chương V 4 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Phần 2, Chương V 20 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2, Chương V 47 cái
103 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2, Chương V 5 cái
104 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2, Chương V 7 cái
105 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phần 2, Chương V 12 cái
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2, Chương V 30 cái
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Phần 2, Chương V 6 cái
108 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Phần 2, Chương V 19 bộ
109 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Phần 2, Chương V 1 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2, Chương V 38 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần 2, Chương V 3 bộ
112 Điều hòa 12000 BTU Daikin (trọn bộ đường ống và lắp đặt) Phần 2, Chương V 7 cái
113 Điều hòa 24000 BTU Daikin (trọn bộ đường ống và lắp đặt) Phần 2, Chương V 3 cái
114 Đế âm tường Phần 2, Chương V 105 cái
115 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Phần 2, Chương V 15 hộp
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Phần 2, Chương V 310 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Phần 2, Chương V 800 m
118 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2, Chương V 400 m
119 Tủ điện Phần 2, Chương V 1 cái
120 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Phần 2, Chương V 1 bể
121 Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm Phần 2, Chương V 1 cái
122 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2, Chương V 8 bộ
123 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, Chương V 6 bộ
124 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Phần 2, Chương V 2 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2, Chương V 10 bộ
126 Lắp đặt gương soi Phần 2, Chương V 2 cái
127 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2, Chương V 10 bộ
128 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Phần 2, Chương V 12 cái
129 Lắp đặt chặn PPR đường kính van 40mm Phần 2, Chương V 1 cái
130 rắc co PPR D40 Phần 2, Chương V 1 cái
131 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Phần 2, Chương V 2 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm Phần 2, Chương V 1 cái
133 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm Phần 2, Chương V 1 cái
134 Lắp đặt cút + chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Phần 2, Chương V 6 cái
135 Nối PPR D40 Phần 2, Chương V 2 cái
136 Lắp đặt cút + chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phần 2, Chương V 34 cái
137 Lắp đặt tê PPR đường kính cút d=25mm Phần 2, Chương V 6 cái
138 Nối PPR D25 Phần 2, Chương V 10 cái
139 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 32mm Phần 2, Chương V 20 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Phần 2, Chương V 4 cái
141 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Phần 2, Chương V 10 cái
142 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90x60mm Phần 2, Chương V 4 cái
143 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110x60mm Phần 2, Chương V 2 cái
144 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 100mm Phần 2, Chương V 24 cái
145 Lắp đặt tê PVC, đường kính 90mm Phần 2, Chương V 12 cái
146 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm Phần 2, Chương V 4 cái
147 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mm Phần 2, Chương V 16 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mm Phần 2, Chương V 11 cái
149 Nốc góc 90 độ ren trong PPR D25x1/2 Phần 2, Chương V 12 cái
150 Tê ren trong PPR D25 Phần 2, Chương V 20 cái
151 Kép ren ngoài kẽm D25 Phần 2, Chương V 44 cái
152 Tê ren trong kẽm D25 Phần 2, Chương V 8 cái
153 Dây cấp D25 Phần 2, Chương V 14 m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Phần 2, Chương V 1,2 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Phần 2, Chương V 0,12 100m
156 Lắp đặt ống nhựa nối PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Phần 2, Chương V 0,12 100m
157 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Phần 2, Chương V 0,73 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Phần 2, Chương V 0,3 100m
159 Lắp đặt hộp đựng giấy WC Phần 2, Chương V 8 cái
160 Máy bơm nước Phần 2, Chương V 1 cái
161 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Phần 2, Chương V 4 cái
162 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Phần 2, Chương V 73,5 m
163 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2, Chương V 6 cọc
164 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Phần 2, Chương V 9,2 m3
165 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2, Chương V 9,2 m3
166 Bầu chống dột Phần 2, Chương V 4 bầu
B Phụ trợ khác
C Sân bê tông
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Phần 2, Chương V 0,8 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần 2, Chương V 0,8 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần 2, Chương V 0,8 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2, Chương V 3,067 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2, Chương V 1,39 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2, Chương V 1,39 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Phần 2, Chương V 1,39 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2, Chương V 20 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2, Chương V 20 m3
D Thoát nước mưa
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2, Chương V 28,26 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2, Chương V 9,42 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2, Chương V 5,332 m3
4 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Phần 2, Chương V 12,401 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 110,08 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 200 Phần 2, Chương V 3,13 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan <10mm Phần 2, Chương V 0,275 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2, Chương V 0,183 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, Chương V 86 cấu kiện
E Hạng mục khác
1 Phá dỡ nhà cấp 4 để xây dựng trụ sở (bằng máy bao gồm cả vận chuyển phế thải) Phần 2, Chương V 5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->