Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 20:40:00 đến ngày 2020-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,685,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây mới nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2, Chương V | 3,311 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2, Chương V | 2,036 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, Chương V | 1,849 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2, Chương V | 43,709 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V | 34,004 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2, Chương V | 0,174 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2, Chương V | 1,478 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2, Chương V | 1,303 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V | 31,958 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2, Chương V | 0,734 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2, Chương V | 3,416 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2, Chương V | 2,573 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2, Chương V | 3,619 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V | 11,796 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2, Chương V | 0,224 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2, Chương V | 1,579 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2, Chương V | 0,87 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2, Chương V | 1,967 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V | 57,475 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2, Chương V | 5,789 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2, Chương V | 5,211 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V | 3,09 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2, Chương V | 0,124 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2, Chương V | 0,32 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V | 1,533 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2, Chương V | 0,335 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2, Chương V | 0,024 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2, Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V | 0,557 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2, Chương V | 0,058 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2, Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, Chương V | 5 | cấu kiện |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2, Chương V | 1,594 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V | 1,594 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V | 109,609 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 47,712 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 20,37 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 7,19 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 22,974 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2, Chương V | 30,164 | m2 |
| 42 | Cút sành ở bê phốt | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Phần 2, Chương V | 0,055 | 100m |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 198,288 | m3 |
| 45 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 11,028 | m2 |
| 46 | Lát gạch 2 lỗ dày 14cm tôn nền, vữa XM cát mịn mác 75 (2 lớp = 14cm) | Phần 2, Chương V | 35,738 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 9,401 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 1,878 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Phần 2, Chương V | 1,491 | m3 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2, Chương V | 7,203 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2, Chương V | 2,894 | 100m2 |
| 52 | Sản phẩm EURO PROFILE, kính dày 6.38ly cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài | Phần 2, Chương V | 71,28 | m2 |
| 53 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh, EURO PROFILE, khóa đa điểm | Phần 2, Chương V | 22 | bộ |
| 54 | Kinh thủy lực kính dày 12mm | Phần 2, Chương V | 8,32 | m2 |
| 55 | Phụ kiện mở quay, bản lề sàn | Phần 2, Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Kẹp vuông trên, dưới | Phần 2, Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Tay nắm Inox | Phần 2, Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Khóa âm sàn | Phần 2, Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Khung nhôm | Phần 2, Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Sản phẩm EURO PROFILE cửa đi mở quay, kính dày 6.38ly | Phần 2, Chương V | 43,42 | m2 |
| 61 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh khoá đa điểm + chốt clemon EURO PROFILE | Phần 2, Chương V | 7 | bộ |
| 62 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay -khóa 1 điểm EURO PROFILE | Phần 2, Chương V | 10 | bộ |
| 63 | Sản xuất kim khí cửa mở hất ra ngoài EURO PROFILE | Phần 2, Chương V | 2,88 | m2 |
| 64 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất ra ngoài EURO PROFILE | Phần 2, Chương V | 12 | bộ |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2, Chương V | 1,501 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2, Chương V | 72 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V | 14,4 | m2 |
| 68 | Vách kính, kính 6.38mm EURO PROFILE | Phần 2, Chương V | 14,231 | m2 |
| 69 | Lan can Inox | Phần 2, Chương V | 51,6 | kg |
| 70 | Chi tiết trụ cầu thang Inox | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lan can gỗ | Phần 2, Chương V | 10,2 | m |
| 72 | Lan can Inox cầu thang | Phần 2, Chương V | 7,65 | m |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2, Chương V | 12,042 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 157,758 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 45,042 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 26,528 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 467,714 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 906,167 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 61,114 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 506,704 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 13,586 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần 2, Chương V | 21,852 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V | 1.488,171 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V | 467,714 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 87,66 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 115,66 | m |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 379,513 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 37,425 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 138,401 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2, Chương V | 2,771 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc, diềm mái | Phần 2, Chương V | 47,22 | m |
| 92 | Vách ngăn Compac khu wc (gồm chân Inoc, ke góc hoàn chỉnh) | Phần 2, Chương V | 30,265 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2, Chương V | 106,98 | m2 |
| 94 | Khung trần thả tấm alumi (cả khung và lắp dựng) | Phần 2, Chương V | 39,073 | m2 |
| 95 | Bình bột chữa cháy MGZL4 | Phần 2, Chương V | 8 | bình |
| 96 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Phần 2, Chương V | 4 | bình |
| 97 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 98 | Hộp chữa cháy | Phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Phần 2, Chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2, Chương V | 47 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2, Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2, Chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2, Chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2, Chương V | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Phần 2, Chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần 2, Chương V | 19 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Phần 2, Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2, Chương V | 38 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2, Chương V | 3 | bộ |
| 112 | Điều hòa 12000 BTU Daikin (trọn bộ đường ống và lắp đặt) | Phần 2, Chương V | 7 | cái |
| 113 | Điều hòa 24000 BTU Daikin (trọn bộ đường ống và lắp đặt) | Phần 2, Chương V | 3 | cái |
| 114 | Đế âm tường | Phần 2, Chương V | 105 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Phần 2, Chương V | 15 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Phần 2, Chương V | 310 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Phần 2, Chương V | 800 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2, Chương V | 400 | m |
| 119 | Tủ điện | Phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phần 2, Chương V | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2, Chương V | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, Chương V | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Phần 2, Chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2, Chương V | 10 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2, Chương V | 10 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Phần 2, Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt chặn PPR đường kính van 40mm | Phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 130 | rắc co PPR D40 | Phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm | Phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm | Phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút + chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Phần 2, Chương V | 6 | cái |
| 135 | Nối PPR D40 | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút + chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phần 2, Chương V | 34 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê PPR đường kính cút d=25mm | Phần 2, Chương V | 6 | cái |
| 138 | Nối PPR D25 | Phần 2, Chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 32mm | Phần 2, Chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Phần 2, Chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90x60mm | Phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110x60mm | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 100mm | Phần 2, Chương V | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 90mm | Phần 2, Chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Phần 2, Chương V | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mm | Phần 2, Chương V | 11 | cái |
| 149 | Nốc góc 90 độ ren trong PPR D25x1/2 | Phần 2, Chương V | 12 | cái |
| 150 | Tê ren trong PPR D25 | Phần 2, Chương V | 20 | cái |
| 151 | Kép ren ngoài kẽm D25 | Phần 2, Chương V | 44 | cái |
| 152 | Tê ren trong kẽm D25 | Phần 2, Chương V | 8 | cái |
| 153 | Dây cấp D25 | Phần 2, Chương V | 14 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Phần 2, Chương V | 1,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Phần 2, Chương V | 0,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa nối PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2, Chương V | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2, Chương V | 0,73 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Phần 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Phần 2, Chương V | 8 | cái |
| 160 | Máy bơm nước | Phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 162 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Phần 2, Chương V | 73,5 | m |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2, Chương V | 6 | cọc |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Phần 2, Chương V | 9,2 | m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, Chương V | 9,2 | m3 |
| 166 | Bầu chống dột | Phần 2, Chương V | 4 | bầu |
| B | Phụ trợ khác | |||
| C | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Phần 2, Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần 2, Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Phần 2, Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, Chương V | 3,067 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2, Chương V | 1,39 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2, Chương V | 1,39 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phần 2, Chương V | 1,39 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2, Chương V | 20 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V | 20 | m3 |
| D | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2, Chương V | 28,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, Chương V | 9,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2, Chương V | 5,332 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Phần 2, Chương V | 12,401 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V | 110,08 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V | 3,13 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan <10mm | Phần 2, Chương V | 0,275 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2, Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, Chương V | 86 | cấu kiện |
| E | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cấp 4 để xây dựng trụ sở (bằng máy bao gồm cả vận chuyển phế thải) | Phần 2, Chương V | 5 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi