Gói thầu: Sửa chữa mặt đường và gia cố hệ thống thoát nước tuyến ĐT.741 đoạn từ TTHC huyện Bù Gia Mập đi xã Phú Nghĩa (Ký hiệu: XL)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631057-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Sửa chữa mặt đường và gia cố hệ thống thoát nước tuyến ĐT.741 đoạn từ TTHC huyện Bù Gia Mập đi xã Phú Nghĩa (Ký hiệu: XL)
Số hiệu KHLCNT 20200547211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 17:28:00 đến ngày 2020-06-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,532,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,261 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường đã cày phá Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,87 10m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,1305 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,1305 100m3
B PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Đáp ứng yêu cầu thiết kế 70,24 100m2
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu thiết kế 22,895 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 12,694 100m3
4 Cung cấp đất cấp III để đắp Đáp ứng yêu cầu thiết kế 14,3443 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 14,3443 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 57,3771 100m3
7 Sản xuất bêtông nhựa bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Đáp ứng yêu cầu thiết kế 7,6686 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Đáp ứng yêu cầu thiết kế 7,6686 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 52 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Đáp ứng yêu cầu thiết kế 398,7691 100tấn
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 45,9543 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 27,4139 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 27,4139 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,87 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 46,8243 100m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 26 m2
C RÃNH DỌC - PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 456,9588 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 501,132 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 50,7732 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công – chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 34,128 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <=45 cm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 2,92 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,3727 tấn
D TẤM ĐAN - PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu thiết kế 53,568 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 7,7827 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50 kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu thiết kế 3,0256 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,8154 100m2
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P<=200kg bằng thủ công – Bốc xếp lên Đáp ứng yêu cầu thiết kế 133,92 tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P<=200kg bằng thủ công – Bốc xếp xuống Đáp ứng yêu cầu thiết kế 133,92 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Đáp ứng yêu cầu thiết kế 13,392 10tấn/km
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu thiết kế 248 cái
E PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 6 cái
2 Biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 2 cái
3 Biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 6 cái
4 Cung cấp cột trụ đỡ biển báo Đáp ứng yêu cầu thiết kế 14 cái
5 Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy Đáp ứng yêu cầu thiết kế 19 Cái
6 Cung cấp chóp nhựa phản quang Đáp ứng yêu cầu thiết kế 19 cái
7 Cung cấp dây nhựa PVC Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1 m
8 Nhân công cảnh báo (Dự kiến thi công 50 Công) Đáp ứng yêu cầu thiết kế 50 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->