Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200630841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 17:06:00 đến ngày 2020-06-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,327,519,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27,23 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,3676 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2772 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1382 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,164 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,562 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,985 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,473 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,73 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1198 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4328 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,33 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,7326 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1135 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3241 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,878 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2834 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2834 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2217 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2693 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,217 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,414 | m3 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 251,3 | m |
| 26 | Kẻ Joint cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 37 | Cái |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 144,83 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20,69 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 128,76 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 325,3 | m |
| 31 | Đắp đầu cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 37 | cột |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 144,83 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 147,97 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 292,8 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 160,3475 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 160,3475 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 160,1925 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,7776 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,428 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,2138 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0737 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0537 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0519 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1751 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0486 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,486 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0121 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0597 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0732 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0732 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0732 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1386 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0181 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0874 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,942 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0997 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,872 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1448 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1528 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1063 | tấn |
| 27 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2142 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5154 | m3 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,138 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0441 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0441 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,138 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 17,5016 | m2 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,716 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,184 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 31,1764 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19,3104 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16,2086 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16,8 | m |
| 41 | Đắp chỉ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 29,04 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 26,5286 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19,3104 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 36,1838 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 30,6808 | m2 |
| 46 | Ốp đá chỉ bảng tên | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 34,6 | md |
| 47 | SXLD chữ bảng tên bằng INox | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15,525 | m2 |
| 49 | SXLD Đường ray cổng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15,525 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15,525 | m2 |
| 52 | SX khóa cửa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Sxld trang trí tranh in, quảng cáo chất liệu bạt, bao gồm khung | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,02 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI SÂN VÀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8393 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8393 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,393 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19,908 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,954 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,088 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 32,05 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,393 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 83,93 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,513 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0561 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0272 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0454 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8475 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5335 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,037 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0696 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,528 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0349 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0271 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0218 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0053 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0053 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0768 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0124 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0522 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,384 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0847 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0177 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,083 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,915 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2072 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1523 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,881 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,0547 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,25 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,972 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,36 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 24,98 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 28,8 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19,6982 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20,72 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 38,5 | m |
| 39 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,1 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 28,8 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 24,98 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,06 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20,72 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 31,86 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 45,7 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa nhôm kính dày 5ly | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,3 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,3 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,32 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,6663 | m2 |
| 51 | SX khóa cửa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2126 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2126 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21,9024 | m2 |
| 55 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3014 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,302 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,66 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | lắp đặt các thiết bị đóng ngắt ( công tắc đơn) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: TRỒNG MỚI CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,7748 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,7748 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đen trồng cỏ, thảm hoa, cây đường viền | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 118,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,1832 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,1832 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,1832 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp, vận chuyển, trồng cây bằng lăng nước(H= 2-2.5m, Đk gốc = 7-10cm) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | Cây |
| 8 | Cung cấp, vận chuyển, trồng cây cau bẹ trắng (H= 1.-1.2m, Đk gốc = 10-12cm) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20 | Cây |
| 9 | Cung cấp,vận chuyển, trồng cây Nguyệt Quế(H= 1.2m) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 26 | Cây |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển, trồng viền ác ó | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 38,5 | m2 |
| 11 | Cung cấp, vận chuyển, trồng cỏ nhung | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 530,2 | m2 |
| 12 | Cung cấp, vận chuyển, trồng cây bông bụt thái (H= 0.2-0.3m) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,9 | m2 |
| 13 | Cung cấp phân bò trồng cây | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 33,446 | m3 |
| 14 | Cung cấp Sơ dừa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 33,446 | m3 |
| 15 | Cung cấp Tro trấu | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 33,446 | m3 |
| 16 | Cung cấp phân bón hóa học DAP | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 58 | kg |
| 17 | Cung cấp phân bón hóa học DAP | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 591,6 | m2 |
| 18 | Cung cấp vi sinh | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 58 | kg |
| 19 | Cung cấp vi sinh | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 591,6 | m2 |
| 20 | Thuốc kích thích ra rễ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 58 | chai |
| 21 | Thuốc kích thích ra chồi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 58 | chai |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,9 | 100m |
| 23 | Công đào đất chôn ống từ bể nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| 24 | Co 27 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 25 | SXLD béc tưới tự động | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 78,84 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi