Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631280-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Bắc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200631247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế của ngân sách huyện hỗ sợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 20:07:00 đến ngày 2020-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,976,539,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XỦ LÝ SẠT LỞ MÁI TA LUY
1 Thả đá hộc vào thân kè Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.973,92 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,0727 100m2
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 gốc cây
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 246 m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,5975 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3994 100m3
8 Mua đất đắp k95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.239,6497 m3
9 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,3284 100m2
10 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,3284 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1638 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7258 m3
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
B XỬ LÝ CỐNG VỠ
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 187,62 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,1347 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 123,7191 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0903 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,5984 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6605 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,5578 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 89,202 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,5 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,314 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,5504 100m3
12 Mua đất để đắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78,7476 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1932 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5239 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2917 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,89 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1274 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,37 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0784 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3632 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4652 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,536 m2
23 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,3824 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0497 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,032 m3
26 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1088 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,64 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,68 m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,078 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 m3
31 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,178 tấn
32 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,178 tấn
33 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2587 tấn
34 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2587 tấn
35 Lắp đặt trụ van, Máy đóng mở V3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
36 Gioăng cao su củ tỏi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,6 m
37 Bu lông các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->