Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200607906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 14:50:00 đến ngày 2020-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,644,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0764 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9145 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4352 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0013 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cổ cột, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9076 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8192 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4613 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3552 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7552 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5706 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1283 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5571 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6521 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4771 | tấn |
| 18 | Công tác ốp đá rối chân tường, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7888 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3442 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6434 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0888 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4772 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2736 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5645 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,842 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,4524 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,4524 | m2 |
| 29 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5136 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5929 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8623 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2351 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5326 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,886 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,886 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9281 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3781 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0782 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3205 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3242 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 45 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9496 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9496 | m2 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,5616 | m3 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 51 | Trát lam chắn nắng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5396 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,864 | m3 |
| 55 | Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng to 6,5x10,5x22, xây nảy gờ cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2243 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,08 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7776 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,4076 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,652 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,4076 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,8576 | m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 63 | Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng to 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1912 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,796 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,796 | m2 |
| 66 | Đắp, trát block trang trí cột trục A,D (Tạm tính 01 nhân công 4,5/7 để thực hiện đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 67 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5117 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4212 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4212 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8362 | tấn |
| 71 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,1566 | kg |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,32 | m2 |
| 73 | Bê tông trụ tay vịn đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu thang, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu thang, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tay vịn cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3004 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tay vịn cầu thang, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tay vịn cầu thang, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 81 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8844 | m2 |
| 82 | Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng to 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8014 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0964 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 85 | Sản xuất thép bản mã hàn chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8802 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 89 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 92 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7549 | m3 |
| 93 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | m3 |
| 94 | Xây gạch bê tông không nung, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5258 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4176 | m2 |
| 96 | Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng to 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3567 | m3 |
| 97 | Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng to 6,5x10,5x22, xây tường cuốn vòm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6234 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6915 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,7982 | m2 |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6915 | tấn |
| 104 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5315 | 100m2 |
| 105 | Tôn úp nóc R400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3732 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,16 | m |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3732 | m2 |
| 109 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,16 | m |
| 110 | Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng to 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m2 |
| 113 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép tôn dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 114 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa thang thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6992 | m2 |
| 117 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn chân thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | m3 |
| 119 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5468 | 100m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9916 | m3 |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, lớp lót VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,499 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, lớp lót VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1148 | m2 |
| 124 | Trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600 dày 9mm; loại chịu nước giá chưa bao gồm nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1148 | m2 |
| 125 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1148 | m2 |
| 126 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9189 | tấn |
| 127 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 128 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6214 | m2 |
| 130 | Lắp kính trắng 5mm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9867 | m2 |
| 131 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,12 | m |
| 132 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4623 | kg |
| 133 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920 | cái |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 135 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 136 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 137 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 138 | Khóa Việt Tiệp + Then cài cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 139 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3814 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1957 | m2 |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0386 | m2 |
| 142 | Cựa nhựa lõi thép cửa đi kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m2 |
| 143 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ lật kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 144 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,716 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,716 | m2 |
| 146 | Cửa sắt xếp (không lá gió đã có U ray) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m2 |
| 148 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 149 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1281 | m2 |
| 151 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | m2 |
| 152 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,876 | m2 |
| 154 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | tấn |
| 155 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4021 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4285 | m3 |
| 157 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1855 | m3 |
| 158 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,443 | m3 |
| 159 | Trát, láng rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,165 | m2 |
| 160 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | m3 |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 162 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,334 | m3 |
| 165 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3396 | m2 |
| 166 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4063 | m3 |
| 167 | Đắp cát nền móng công trình | 0,2599 | m3 | |
| 168 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 2,6698 | m3 | |
| 169 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,672 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,672 | m2 |
| 172 | Đánh màu thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,672 | m2 |
| 173 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | m3 |
| 174 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 175 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | m3 |
| 176 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 177 | Cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 178 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0216 | m3 |
| 180 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 181 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | 100m2 |
| 183 | Tủ điện tổng 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 184 | LĐ Aptomat loại 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | LĐ Aptomat loại 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Công tắc đảo chiều 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 192 | Đèn sát trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 193 | Máng đèn HQ FS- 40/36x2 -M8 + bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 195 | Hộp đấu nối phân dây 150x150x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 196 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 197 | Bảng nội quy tiêu lệnh cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 200 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 201 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 202 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 203 | Ống nhựa luôn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 204 | Ống nhựa luôn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 205 | Ống nhựa luôn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 206 | Hộp đựng 500x700x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 207 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 208 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 209 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 210 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 211 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 214 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 215 | Gia công và đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 216 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L50x50x5x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | kg |
| 217 | Thanh đồng dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8448 | kg |
| 218 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m3 |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m3 |
| 220 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 221 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 222 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 223 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 224 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Tê nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Tê nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 228 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 229 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 230 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 233 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 234 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 235 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 238 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 240 | Van gạt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 241 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Rắc co ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 244 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 245 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 246 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 247 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 248 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 249 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 250 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 251 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 252 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 253 | Cút nhựa PVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 254 | Cút nhựa PVC 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 255 | Cút nhựa PVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 256 | Cút nhựa PVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Ba chạc cong PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 258 | Ba chạc cong PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 259 | Ba chạc cong PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Ba chạc cong PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Ba chạc cong PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 262 | Tê nhựa PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 263 | Tê nhựa PVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Măng sông nối ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 265 | Măng sông nối ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 266 | Măng sông nối ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 267 | Tê kiểm tra nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 268 | Tê kiểm tra nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 269 | Chóp thông hơi nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 270 | Chóp thông hơi nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 272 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cáI |
| 273 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 274 | Lavabo + ống thải chữ P + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 275 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 276 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 277 | Giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 278 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cáI |
| 280 | Vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 281 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 282 | Máy bơm Q-5m3/h, H=25m, P=1.1kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 283 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 284 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 285 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 286 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 287 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 288 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 289 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 290 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 291 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 292 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 293 | Đào móng bể, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1319 | m3 |
| 294 | Đào móng bể, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | 100m3 |
| 295 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 296 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 297 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 298 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 299 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | m3 |
| 300 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 301 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 302 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 303 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 304 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 305 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 306 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 307 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 308 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 309 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8298 | m3 |
| 310 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | m3 |
| 311 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 312 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 313 | Đánh màu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 314 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0249 | m2 |
| 315 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 316 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,674 | m3 |
| B | SAN NỀN, KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6816 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1707 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,011 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6121 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9558 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0036 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,7295 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2558 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9642 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5307 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2425 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2425 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2425 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 15 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 17 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 18 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | kg |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1545 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8492 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4832 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9323 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1104 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8237 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9497 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4657 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,104 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,104 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,194 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,702 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0239 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9983 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4224 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4338 | m2 |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2304 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6445 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 35 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bàn chia soạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | m3 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,619 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8529 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 47 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1857 | tấn |
| 51 | Sản xuất cửa thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 52 | Sản xuất cửa thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 53 | Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2279 | m2 |
| 55 | Cắt và lắp kính cửa, chiều dày kính =5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | 1m2 |
| 56 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2757 | kg |
| 57 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,24 | m |
| 58 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | cái |
| 59 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 60 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0804 | m2 |
| 66 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0945 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6755 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3063 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3063 | m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 75 | Lợp mái tôn múi dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5959 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc R300 dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | md |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3935 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3935 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,098 | m2 |
| 80 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5263 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5263 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5063 | m2 |
| 83 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 84 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1448 | m2 |
| 86 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 (Đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8784 | m2 |
| 87 | Sản xuất thép hộp 60x60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 88 | Lắp dựng con sơn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 90 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | m3 |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | m3 |
| 94 | Lát bậc tam cấp, gạch 500x500, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 95 | LĐ Aptomat loại 1 pha,25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc, loại 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Đèn Compact chữ U-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 103 | Ống nhựa ghen mềm luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 104 | Cáp CU/XLPE/PVC(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 105 | Đào móng bể, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9056 | m3 |
| 106 | Đào móng bể, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4787 | m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3441 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5364 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 113 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8163 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9984 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2384 | m2 |
| 116 | Đánh màu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2384 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5924 | m2 |
| 118 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5731 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi