Gói thầu: Sửa chữa đột xuất cầu vượt số 3 (Km26+746) và cầu vượt Cẩm Thượng (Km51+018) trên Quốc lộ 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đột xuất cầu vượt số 3 (Km26+746) và cầu vượt Cẩm Thượng (Km51+018) trên Quốc lộ 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200556064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ và bổ sung vào phương án tài chính Hợp đồng BOT dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 14:49:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,256,372,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu Cẩm Thượng | |||
| 1 | Sản xuất, bốc xếp và vận chuyển kết cấu nhịp thép | Theo HSMT | 8,88 | tấn |
| 2 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát độ sạch 2,5Sa | Theo HSMT | 250,12 | m2 |
| 3 | Hệ sơn HS1 | Theo HSMT | 52,12 | m2 |
| 4 | Hệ sơn HS2 | Theo HSMT | 198 | m2 |
| 5 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | Theo HSMT | 85,35 | m |
| 6 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (loại 2,3) | Theo HSMT | 61,25 | m |
| 7 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (loại 4,5) | Theo HSMT | 24,1 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo mềm | Theo HSMT | 0,09 | tấn |
| 9 | Bạt che trong quá trình thi công | Theo HSMT | 194 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT | 5,478 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dầm cầu mới vào vị trí | Theo HSMT | 1 | dầm |
| 12 | Tháo dỡ dầm vào vị trí (dầm bê tông cũ) | Theo HSMT | 2 | dầm |
| 13 | Di chuyển dầm về vị trí kho bãi | Theo HSMT | 90 | km |
| 14 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 15 | Hàng rào tôn phục vụ thi công kết cấu nhịp | Theo HSMT | 72 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ đồ gá và đà giáo thi công | Theo HSMT | 12,53 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép bản và thép tròn của gối cầu | Theo HSMT | 0,044 | tấn |
| 18 | Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40 | Theo HSMT | 0,013 | m3 |
| 19 | Khoan lỗ D2,5cm đường kính L=200mm | Theo HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 20 | Sản xuất, thi công hàng rào tôn | Theo HSMT | 116,88 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT | 8,902 | m3 |
| 22 | Cắt xích để tách dầm chủ | Theo HSMT | 24,5 | m |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính lớn hơn10mm | Theo HSMT | 2,376 | tấn |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tự đầm C30, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,66 | m3 |
| 26 | Đục bỏ bê tông | Theo HSMT | 0,555 | m3 |
| 27 | Tháo bu lông | Theo HSMT | 32 | con |
| 28 | Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 | Theo HSMT | 5,856 | m2 |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang | Theo HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 30 | Đai ốc | Theo HSMT | 64 | cái |
| 31 | Vòng đệm | Theo HSMT | 64 | cái |
| 32 | Sản xuất và lắp đặt thanh dự ứng lực ngang | Theo HSMT | 0,4669 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt thép hình150x130x20mm | Theo HSMT | 0,196 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm D nhỏ hơn18m | Theo HSMT | 0,023 | tấn |
| 35 | Bê tông tự đầm SCC 30MPA | Theo HSMT | 0,555 | m3 |
| 36 | Lắp dựng lan can thép | Theo HSMT | 1,241 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ lan can thép | Theo HSMT | 1,241 | tấn |
| 38 | Sản xuất lan can thép | Theo HSMT | 0,621 | tấn |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT | 0,24 | m3 |
| 40 | Cắt sàn bê tông khe co giãn | Theo HSMT | 6 | m |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính từ 10mm đến 18mm | Theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt thép hình khe co giãn | Theo HSMT | 0,188 | tấn |
| 43 | Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 | Theo HSMT | 4,61 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông khe co giãn | Theo HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 45 | Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40 | Theo HSMT | 0,4 | m3 |
| 46 | Máng cao su | Theo HSMT | 6 | m |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm tôn dày 2mm | Theo HSMT | 0,035 | tấn |
| 48 | Cấp phối đá dăm dày 20cm | Theo HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 49 | San ủi mặt bằng | Theo HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt biển cảnh báo từ xa, biển chữ nhật 180x200cm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường I.441A.B.C, biển chữ nhật 80x160cm | Theo HSMT | 14 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 227, biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang đi chậm, biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt biển báo cấm vượt, biển tròn, đường kính 70cm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang dừng lại, biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang rẽ hướng, biển tam giác cạnh 70cm R301C, R301B | Theo HSMT | 4 | cái |
| 57 | Biển phụ R.403B | Theo HSMT | 2 | cái |
| 58 | Biển dừng lại P.122 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 59 | Biển cấm xe tải P.106B | Theo HSMT | 2 | cái |
| 60 | Biển phụ S.508A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 61 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSMT | 132 | công |
| B | Cầu vượt số 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT | 0,21 | m3 |
| 2 | Trám vá dầm chủ bằng Vmat Motar R | Theo HSMT | 0,21 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm tôn dày 2mm | Theo HSMT | 0,089 | tấn |
| 4 | Vít nở inox M12 | Theo HSMT | 48 | con |
| 5 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giao phụ trợ phục vụ thi công | Theo HSMT | 0,16 | tấn |
| 7 | Cọc nhựa D50, L=1,9m | Theo HSMT | 16 | m |
| 8 | Bê tông C10, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,432 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường, biển chữ nhật I.441A.B.C, biển chữ nhật 80x160cm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang W245a, biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang W227, biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn P.125, đường kính 70cm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 13 | Dây phản quang | Theo HSMT | 32 | m |
| 14 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSMT | 20 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi