Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628371-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200316047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 22:57:00 đến ngày 2020-06-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,281,415,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ 3 TẦNG
1 Đào móng cột đá cấp IV bằng máy đào công suất lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8175 100m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2565 1m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5686 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5706 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5304 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4077 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3413 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7264 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1708 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0774 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,328 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,366 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,17 m3
14 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8209 100m2
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 100m2
16 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 100m2
17 Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5234 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8303 m3
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,967 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4526 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3813 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5292 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3712 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3886 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4331 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7837 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1168 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3828 tấn
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 tấn
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6333 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1964 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2763 m3
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,696 m3
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9534 m3
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,41 m3
40 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6831 100m2
41 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3593 100m2
42 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7112 100m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m2
45 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2305 100m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9078 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,997 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6562 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2451 m3
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0204 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2578 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2948 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0671 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4524 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5315 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9899 tấn
57 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6968 m3
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5055 m3
59 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,243 m3
60 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2308 100m2
61 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5823 100m2
62 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4506 100m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,6479 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0207 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6562 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,994 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2796 m3
68 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 tấn
69 Bu lông phi 8 L = 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
70 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,5443 1m2
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2755 100m2
74 Tôn úp lóc D0,4 rộng 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,96 m
75 Lắp đặt khe đặt thép chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,76 10m
76 Căng lưới thép gia cố tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,52 m2
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.817,0351 m2
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,3725 m2
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,67 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,9274 m2
81 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,82 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,767 m2
83 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,8395 m2
84 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,8 m
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,34 m
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 m
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5 m
88 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,972 m2
89 Đắp chốt đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
90 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,038 m2
91 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,13 m2
92 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
95 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6709 m2
96 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,01 m2
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7175 m3
98 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,35 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,364 m2
100 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,2296 m2
101 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,79 m2
102 SX cửa đi khung nhôm kính xanh 6,38 ly Việt Pháp nhôm dày 1,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,27 m2
103 SX cửa sổ kính xanh 6,38 ly cửa khung nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,87 m2
104 SX vách kính khung nhôm Việt Pháp 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8245 m2
105 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2711 tấn
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,55 m2
107 SX lan can Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m
108 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,74 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8256 1m2
110 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,14 1m2
111 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8245 m2
112 SXLD trụ Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 SX vách ngăn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
114 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.022,1925 m2
115 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.825,195 m2
116 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.021,53 m2
117 Miết mạch tường gạch loại lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,67 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 100m2
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 100m
120 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
121 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
122 Đai sắt neo giữ ống phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 cái
123 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 1m3
124 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m3
125 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
126 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
127 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
129 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
130 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
131 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.040 m
136 Lắp đặt sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
137 Con sơn đón dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
138 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
139 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 hộp
140 Đèn Com pac 20w đui chếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
141 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
142 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
143 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
144 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
145 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bảng
146 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
147 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 bảng
148 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
149 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
150 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
151 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
153 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
154 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
155 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
156 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
157 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
158 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m
159 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
160 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
164 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
165 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
166 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
167 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
168 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
169 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
170 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
176 Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
177 Tê thu PVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
178 Tê thu PVC D60-48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
179 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Cút PVC D60-48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
181 Cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
182 Tê PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
183 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
184 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
185 Côn thu PVC D110-32, D90-32, D60-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
186 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5576 1m3
187 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7337 m3
188 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0599 tấn
189 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
190 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
191 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 tấn
192 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
193 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 m3
194 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
195 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
196 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m2
197 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
198 Xây bể chứa bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,843 m3
199 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 m2
200 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0448 m2
201 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
204 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
205 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bình
206 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1073 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6699 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,245 m3
4 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3952 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3872 1m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7392 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1m3
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7263 100m3
22 Đào mặt bằng đá C4 bằng máy đào công suất lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5281 100m3
23 Bạt mái ta luy mặt bằng đá C4 bằng máy đào công suất lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4298 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤300m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7263 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 1m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1862 tấn
28 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
31 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,98 m2
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3713 1m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 m3
34 Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1417 m3
35 Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2673 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,485 m2
38 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3936 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,917 m2
41 Tên trụ sở bằng chữ mê ca Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH 2 CHỖ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6271 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9864 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,531 m3
4 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9642 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
18 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
19 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 100m2
21 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0608 m2
25 Xây bể chứa bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7324 m3
26 Xây bể chứa bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3672 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8493 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
29 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4576 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4336 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8052 m2
32 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6018 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0992 m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8144 m2
35 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,16 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3572 m2
37 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 SX-LD cửa đi bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,239 m2
40 Ống sành Xi phông phi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D HẠNG MỤC: CỨU HỎA NGOÀI NHÀ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 44.9 - 27,9M, Q = 9-42M3/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Rọ hút D 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 0.0
12 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
15 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Vật liệu phụ cho toàn hệ thống gồm: Băng tan, đay, sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
17 Đào móng bằngmáy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3251 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8378 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5134 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7599 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 tấn
23 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1377 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 tấn
26 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1531 100m2
28 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 100m2
29 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2122 m2
30 Xây bể chứa bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9328 m3
31 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,544 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6565 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6565 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0839 m2
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3108 m3
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
43 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 100m2
44 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,511 m3
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1719 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0944 1m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1812 100m2
50 Tôn úp nóc dày 0,35 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m
51 Diềm mái tôn phẳng dày 0,8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8025 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8025 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2294 1m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,567 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,09 m2
57 SX cửa đi sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
58 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,567 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,09 m2
62 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
2 Khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H=47-33,5M, Q=3-39M3/H; 5,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Tủ điều khiển cho máy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Hộp đựng lăng phun + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lăng phun chữa cháy D19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->