Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200616406-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200612071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 14:52:00 đến ngày 2020-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,206,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B +) Phần san nền
1 Đào san đất bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 909,3 1 m3
2 San đầm đất bằng máy đầm 9 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất do san gạt) Chương V của E-HSMT 671,7 1 m3
C +) Phần móng nhà trưng bày (cho 4 nhà)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 117 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 27,8 1 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng 1/3 đất đào Chương V của E-HSMT 48,268 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 16,612 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 16,808 1 m3
6 Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 5,144 1 m3
7 Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,144 1 m3
8 Xây móng gạch BT đặc (60x95x200), Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,564 1 m3
9 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,72 Tấn
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,48 Tấn
11 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 86,4 1 m3
12 Bê tông nền, Vữa bê tông sạn ngang M100# Chương V của E-HSMT 43,2 1 m3
13 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 432 1 m2
14 Láng nền bậc cấp không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 136,96 1 m2
D +) Phần thân, hoàn thiện nhà trưng bày (cho 4 nhà)
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 11,22 1 m3
2 Bê tông dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 13,7 1 m3
3 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,196 Tấn
4 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 1,18 Tấn
5 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,388 Tấn
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 2,552 Tấn
7 Trát xà dầm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 228,3 1 m2
8 Trát trụ, cột, lanh tô dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 148,836 1 m2
9 Gắn chi tiết đầu trâu đỉnh mái Chương V của E-HSMT 4 Cái
10 Gắn chi tiết sừng trâu 2 bên mái Chương V của E-HSMT 8 Cái
11 Sản xuất LD li tô bằng thép hộp 20x20x1.4ly mạ kẽm Chương V của E-HSMT 3.303,2 md
12 Sản xuất LD trang trí dầm bằng thép hộp 40x80x1.2ly mạ kẽm Chương V của E-HSMT 332 md
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON Chương V của E-HSMT 228,3 1m2
14 Trang trí dầm và cột bằng tấm tre đan Chương V của E-HSMT 235,2 1 m2
15 Sản xuất vì kèo thép hình mẹ kẽm Khẩu độ <=9m Chương V của E-HSMT 3,352 Tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m Chương V của E-HSMT 3,352 Tấn
17 Lợp mái bằng tranh nhựa nhân tạo, 5 tấm /1m2 Chương V của E-HSMT 829,544 1 m2
E +) Điện chiếu sáng nhà trưng bày (cho 4 nhà)
1 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 32 1 Bộ
2 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 nút bậc Chương V của E-HSMT 4 Cái
3 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấu Chương V của E-HSMT 32 Cái
4 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KA Chương V của E-HSMT 4 Cái
5 Lắp bảng điện 2-8 cực E4FC 2/8LA Chương V của E-HSMT 4 Cái
6 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm Chương V của E-HSMT 460 1m
7 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 340 1m
8 LĐ ống nhựa SP luồn dây, Đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 380 1 m
F +) Phần điện tổng thể
1 Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (2x6)mm2 Chương V của E-HSMT 140 md
2 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC, (2x16mm2) Chương V của E-HSMT 70 md
3 LĐ ống nhựa xoắn HDPE D30/40 Chương V của E-HSMT 135 1 m
4 Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 36,8 1 m3
5 Đắp cát mương cáp Chương V của E-HSMT 13,8 1 m3
6 Đắp đất mương cáp Chương V của E-HSMT 17,25 1 m3
7 Lát gạch không nung 60x95x200 cm Chương V của E-HSMT 1.150 viên
G +) Phần sân bê tông, bó vỉa, kè đá, sân khấu
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 55,509 1 m3
2 Đắp đất chân móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 16,761 1 m3
3 Đắp đất nền sân khấu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 21,777 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 16,978 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,4 1 m3
6 Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,162 1 m3
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,056 Tấn
8 Bê tông nền sân, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 213,63 1 m3
9 Bê tông nền sân khấu, Vữa bê tông sạn 4x6 M100# Chương V của E-HSMT 7,259 1 m3
10 Bê tông dầm, giằng lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,316 1 m3
11 Bê tông cột trụ lan can Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,534 1 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nan hoa, vữa BT đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,222 1 m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Chương V của E-HSMT 32 Cái
14 Gia công cốt thép toàn bộ lan can, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,817 Tấn
15 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 2.136,3 1 m2
16 Chét khe nối bằng nhựa đường Chương V của E-HSMT 3.521,2 1 m
17 Sơn nền bằng sơn EPOXY Chương V của E-HSMT 96 1 m2
18 Xây móng gạch BT đặc (60x95x200), Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,86 1 m3
19 Xây móng đá hộc,Dày > 60 cm, Vữa XM cát vàng M 75 Chương V của E-HSMT 50,69 1 m3
20 Trát tường , bó vỉa dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 175,79 1 m2
21 Trát trụ, cột và lan can, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 68,025 1 m2
22 Đắp phào đơn, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 76,36 1 m
23 Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn JOTON, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 68,024 1m2
24 Trồng cỏ 3 lá Chương V của E-HSMT 17,67 1 m2
25 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa , thảm cỏ hàng rào bằng nước máy (100m2/tháng) Chương V của E-HSMT 17,67 1 m2/t
26 Bê tông nền bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 14,56 1 m3
27 Láng nền bậc cấp không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 102,5 1 m2
28 Lát gạch sân gạch Hạ Long, Gạch xi măng 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 169,6 1 m2
29 Gia công cột bằng thép hình I100x200 Chương V của E-HSMT 0,102 Tấn
30 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT 0,102 Tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 0,96 1m2
H +) Phần xây dựng nhà vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,436 1 m3
2 Đào móng tường có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,319 1 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 3,918 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,484 1 m3
5 Xây móng gạch không nung (6.0x9.5x20), Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,203 1 m3
6 Bê tông giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,628 1 m3
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,078 1 m3
8 Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,378 1 m3
9 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,071 Tấn
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,164 Tấn
11 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 10,275 1 m3
12 Bê tông nền, Vữa bê tông sạn 4x6 M100# Chương V của E-HSMT 6,424 1 m3
13 Lát nền vệ sinh trong và ngoài nhà, Gạch 30x30cm Chương V của E-HSMT 30,11 1 m2
14 Lát đá bậc tam cấp loại ong xám Chương V của E-HSMT 1,89 1 m2
15 Trát tường chân móng dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,56 1 m2
16 Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn JOTON 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,56 1m2
17 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,536 1 m3
18 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 1,78 1 m3
19 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,177 Tấn
20 Xây tường ngoài gạch BT đặc (60x95x200), Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,206 1 m3
21 Xây tường ngăn gạch BT đặc (60x95x200), Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,826 1 m3
22 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 60,68 1 m2
23 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 49,47 1 m2
24 Trát lanh tô ô văng, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 45,08 1 m2
25 Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,68 1 m2
26 Ôp tường vệ sinh, Gạch 30x60cm Chương V của E-HSMT 47,28 1 m2
27 Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm Chương V của E-HSMT 2,24 1m2
28 Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn JOTON, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 60,68 1m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON Chương V của E-HSMT 97,23 1m2
30 Lắp dựng cửa đi uPVC 1 cánh mở kính 6.38mm Chương V của E-HSMT 12,88 m2
31 Phụ kiện cửa đi mở 1 cánh Chương V của E-HSMT 6 Bộ
32 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm, Khẩu độ <=9m Chương V của E-HSMT 0,174 Tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m Chương V của E-HSMT 0,174 Tấn
34 Sản xuất LD li tô bằng thép hộp 20x20x1.4ly (tính theo md) Chương V của E-HSMT 262,2 md
35 Lợp mái bằng tấm tranh nhựa nhân tạo 5 tấm / 1m2 Chương V của E-HSMT 61,274 1 m2
I +) Phần xây dựng Bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 13,119 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 4,373 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,841 1 m3
4 Xây bể chứa=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 2,969 1 m3
5 Trát tường bể bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 1) Chương V của E-HSMT 15,582 1 m2
6 Trát tường bể bề dày 1.5 cm lần 2, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,582 1 m2
7 Láng đáy bể nước, dày 2.5 cm, Vữa M75 ( chia 2 lần) Chương V của E-HSMT 2,49 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,307 1 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Chương V của E-HSMT 5 Cái
10 Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,235 1 m3
11 Cốt thép tấm đan ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,088 1 tấn
J +) Cấp thoát nước Bể tự hoại
1 Lắp đặt chậu xí bệt, phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
2 Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 4 Cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
4 Lắp gương soi KT 450x600 Chương V của E-HSMT 3 Cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
6 Lắp phễu thu d200mm INOX chống hôi Chương V của E-HSMT 6 Cái
7 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt ren trong, Đkính cút 20mm Chương V của E-HSMT 13 Cái
8 Lắp đặt van khoá, Đkính van 32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, Đkính ống 20mmx2.3mm Chương V của E-HSMT 13 1 m
10 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt, Đkính cút 20mm Chương V của E-HSMT 18 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt, Đkính 20mm Chương V của E-HSMT 9 Cái
12 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, Đkính ống 32mm x2.9mm Chương V của E-HSMT 70 1 m
13 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt, Đkính cút 32mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
14 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt, Đkính 32mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
15 LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 42mm x3mm Chương V của E-HSMT 5 1 m
16 LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 42mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
17 LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60mm x4mm Chương V của E-HSMT 9 1 m
18 LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 60mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
19 LĐ tê nhựa PVC, Đkính 60mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
20 LĐ côn nhựa PVC, Đkính 60mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
21 LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 90mmx4.0mm Chương V của E-HSMT 29 1 m
22 LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 90mm Chương V của E-HSMT 18 Cái
23 LĐ tê nhựa PVC, Đkính 90mm Chương V của E-HSMT 11 Cái
24 LĐ ống nhựa uPVC, Đkính ống 114mmx5mm Chương V của E-HSMT 16 1 m
25 LĐ cút nhựa uPVC, Đkính 114mm Chương V của E-HSMT 14 Cái
26 LĐ tê nhựa uPVC, Đkính 114mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
K +) Điện chiếu sáng nhà vệ sinh
1 Lắp đặt đèn LED tròn lắp nổi,KT 300x40 - 18w Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 0.6m, Loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
4 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 nút Chương V của E-HSMT 7 Cái
5 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Lắp bảng điện 2-8 cực E4FC 2/8LA Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm Chương V của E-HSMT 45 1m
8 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 75 1m
9 LĐ ống nhựa SP, Đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 55 1 m
L +) Nhà để xe
1 Đào móng nhà xe rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,306 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 1,102 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,15 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,896 1 m3
5 Xây móng gạch BT đặc (60x95x200), Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,34 1 m3
6 Đắp cát nền gara công trình Chương V của E-HSMT 10,125 1 m3
7 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100# Chương V của E-HSMT 10,125 1 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 101,25 1 m2
9 Trát tường bó nền dày 1.5 cm, Vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 6,3 1 m2
10 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 114mm Chương V của E-HSMT 14,35 1 m
11 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 90mm Chương V của E-HSMT 29,4 1 m
12 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 50mm Chương V của E-HSMT 18,13 1 m
13 Sản xuất LD xà gồ bằng thép hộp 80x40x2ly (tính theo md) Chương V của E-HSMT 112,5 md
14 Sản xuất LD thép hộp 20x20x1.4 ốp mái Chương V của E-HSMT 62,2 md
15 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện <10kg Chương V của E-HSMT 0,129 1 tấn
16 Lợp mái tôn màu dày 0.4mm Chương V của E-HSMT 154,8 1 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 36,622 1m2
M +) Cổng hàng rào
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 20 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,058 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 4,352 1 m3
4 Bê tông cổ móng , cột Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,903 1 m3
5 Bê tông dầm, giằng cổng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,727 1 m3
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,185 Tấn
8 Gia công cốt thép dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,092 Tấn
9 Gia công cốt thép dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,311 Tấn
10 Xây ốp trụ cổng bằng gạch BT đặc (60x95x200) , vữa XM75 Chương V của E-HSMT 3,213 1 m3
11 Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,316 1 m2
12 Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,797 1 m2
13 Trang trí dầm cổng theo mẫu thiết kế Chương V của E-HSMT 1 TBo
14 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 90mm Chương V của E-HSMT 54,96 1 m
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 15,554 1m2
16 Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn JOTON 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 35,112 1m2
17 Trát gờ chỉ cổng chính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 162,8 1 m
N +) Đường giao thông
1 Đào khuôn bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 50,96 1 m3
2 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 39,88 1 m3
3 Gia cố nền đất yếu bằng vải ni lông Chương V của E-HSMT 221,58 1 m2
4 Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 11,08 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->