Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200616406-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200612071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 14:52:00 đến ngày 2020-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,206,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | +) Phần san nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 909,3 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 9 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất do san gạt) | Chương V của E-HSMT | 671,7 | 1 m3 |
| C | +) Phần móng nhà trưng bày (cho 4 nhà) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 117 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 27,8 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng 1/3 đất đào | Chương V của E-HSMT | 48,268 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 16,612 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 16,808 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,144 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,144 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng gạch BT đặc (60x95x200), Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,564 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | Tấn |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 86,4 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền, Vữa bê tông sạn ngang M100# | Chương V của E-HSMT | 43,2 | 1 m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 432 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền bậc cấp không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 136,96 | 1 m2 |
| D | +) Phần thân, hoàn thiện nhà trưng bày (cho 4 nhà) | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 11,22 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 13,7 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,196 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 1,18 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,388 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 2,552 | Tấn |
| 7 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 228,3 | 1 m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lanh tô dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 148,836 | 1 m2 |
| 9 | Gắn chi tiết đầu trâu đỉnh mái | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Gắn chi tiết sừng trâu 2 bên mái | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Sản xuất LD li tô bằng thép hộp 20x20x1.4ly mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3.303,2 | md |
| 12 | Sản xuất LD trang trí dầm bằng thép hộp 40x80x1.2ly mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 332 | md |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Chương V của E-HSMT | 228,3 | 1m2 |
| 14 | Trang trí dầm và cột bằng tấm tre đan | Chương V của E-HSMT | 235,2 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình mẹ kẽm Khẩu độ <=9m | Chương V của E-HSMT | 3,352 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 3,352 | Tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tranh nhựa nhân tạo, 5 tấm /1m2 | Chương V của E-HSMT | 829,544 | 1 m2 |
| E | +) Điện chiếu sáng nhà trưng bày (cho 4 nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lắp bảng điện 2-8 cực E4FC 2/8LA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 460 | 1m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 340 | 1m |
| 8 | LĐ ống nhựa SP luồn dây, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 380 | 1 m |
| F | +) Phần điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (2x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | md |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC, (2x16mm2) | Chương V của E-HSMT | 70 | md |
| 3 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D30/40 | Chương V của E-HSMT | 135 | 1 m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 36,8 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát mương cáp | Chương V của E-HSMT | 13,8 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất mương cáp | Chương V của E-HSMT | 17,25 | 1 m3 |
| 7 | Lát gạch không nung 60x95x200 cm | Chương V của E-HSMT | 1.150 | viên |
| G | +) Phần sân bê tông, bó vỉa, kè đá, sân khấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 55,509 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 16,761 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền sân khấu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 21,777 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 16,978 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,056 | Tấn |
| 8 | Bê tông nền sân, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 213,63 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông nền sân khấu, Vữa bê tông sạn 4x6 M100# | Chương V của E-HSMT | 7,259 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,316 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông cột trụ lan can Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,534 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nan hoa, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,222 | 1 m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 14 | Gia công cốt thép toàn bộ lan can, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,817 | Tấn |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 2.136,3 | 1 m2 |
| 16 | Chét khe nối bằng nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 3.521,2 | 1 m |
| 17 | Sơn nền bằng sơn EPOXY | Chương V của E-HSMT | 96 | 1 m2 |
| 18 | Xây móng gạch BT đặc (60x95x200), Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,86 | 1 m3 |
| 19 | Xây móng đá hộc,Dày > 60 cm, Vữa XM cát vàng M 75 | Chương V của E-HSMT | 50,69 | 1 m3 |
| 20 | Trát tường , bó vỉa dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 175,79 | 1 m2 |
| 21 | Trát trụ, cột và lan can, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68,025 | 1 m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 76,36 | 1 m |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn JOTON, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68,024 | 1m2 |
| 24 | Trồng cỏ 3 lá | Chương V của E-HSMT | 17,67 | 1 m2 |
| 25 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa , thảm cỏ hàng rào bằng nước máy (100m2/tháng) | Chương V của E-HSMT | 17,67 | 1 m2/t |
| 26 | Bê tông nền bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 14,56 | 1 m3 |
| 27 | Láng nền bậc cấp không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 102,5 | 1 m2 |
| 28 | Lát gạch sân gạch Hạ Long, Gạch xi măng 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 169,6 | 1 m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình I100x200 | Chương V của E-HSMT | 0,102 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,102 | Tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1m2 |
| H | +) Phần xây dựng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,436 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng tường có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,319 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,918 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,484 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung (6.0x9.5x20), Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,203 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,628 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,078 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,378 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,164 | Tấn |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 10,275 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền, Vữa bê tông sạn 4x6 M100# | Chương V của E-HSMT | 6,424 | 1 m3 |
| 13 | Lát nền vệ sinh trong và ngoài nhà, Gạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 30,11 | 1 m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp loại ong xám | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường chân móng dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,56 | 1 m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn JOTON 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,56 | 1m2 |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,536 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 1,78 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,177 | Tấn |
| 20 | Xây tường ngoài gạch BT đặc (60x95x200), Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,206 | 1 m3 |
| 21 | Xây tường ngăn gạch BT đặc (60x95x200), Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,826 | 1 m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 60,68 | 1 m2 |
| 23 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 49,47 | 1 m2 |
| 24 | Trát lanh tô ô văng, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,08 | 1 m2 |
| 25 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,68 | 1 m2 |
| 26 | Ôp tường vệ sinh, Gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 47,28 | 1 m2 |
| 27 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn JOTON, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 60,68 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Chương V của E-HSMT | 97,23 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi uPVC 1 cánh mở kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi mở 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm, Khẩu độ <=9m | Chương V của E-HSMT | 0,174 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 0,174 | Tấn |
| 34 | Sản xuất LD li tô bằng thép hộp 20x20x1.4ly (tính theo md) | Chương V của E-HSMT | 262,2 | md |
| 35 | Lợp mái bằng tấm tranh nhựa nhân tạo 5 tấm / 1m2 | Chương V của E-HSMT | 61,274 | 1 m2 |
| I | +) Phần xây dựng Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 13,119 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 4,373 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,841 | 1 m3 |
| 4 | Xây bể chứa=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 2,969 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường bể bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Chương V của E-HSMT | 15,582 | 1 m2 |
| 6 | Trát tường bể bề dày 1.5 cm lần 2, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,582 | 1 m2 |
| 7 | Láng đáy bể nước, dày 2.5 cm, Vữa M75 ( chia 2 lần) | Chương V của E-HSMT | 2,49 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,307 | 1 m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,235 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 1 tấn |
| J | +) Cấp thoát nước Bể tự hoại | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp gương soi KT 450x600 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp phễu thu d200mm INOX chống hôi | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt ren trong, Đkính cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van khoá, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, Đkính ống 20mmx2.3mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt, Đkính cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt, Đkính 20mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, Đkính ống 32mm x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt, Đkính cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt, Đkính 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 42mm x3mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 16 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60mm x4mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 18 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | LĐ côn nhựa PVC, Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 90mmx4.0mm | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 m |
| 22 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 23 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 90mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 24 | LĐ ống nhựa uPVC, Đkính ống 114mmx5mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 25 | LĐ cút nhựa uPVC, Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 26 | LĐ tê nhựa uPVC, Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| K | +) Điện chiếu sáng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tròn lắp nổi,KT 300x40 - 18w | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 nút | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp bảng điện 2-8 cực E4FC 2/8LA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 45 | 1m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | 1m |
| 9 | LĐ ống nhựa SP, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 55 | 1 m |
| L | +) Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng nhà xe rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,306 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,102 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,896 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng gạch BT đặc (60x95x200), Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,34 | 1 m3 |
| 6 | Đắp cát nền gara công trình | Chương V của E-HSMT | 10,125 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100# | Chương V của E-HSMT | 10,125 | 1 m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 101,25 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường bó nền dày 1.5 cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 14,35 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 29,4 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 18,13 | 1 m |
| 13 | Sản xuất LD xà gồ bằng thép hộp 80x40x2ly (tính theo md) | Chương V của E-HSMT | 112,5 | md |
| 14 | Sản xuất LD thép hộp 20x20x1.4 ốp mái | Chương V của E-HSMT | 62,2 | md |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện <10kg | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 1 tấn |
| 16 | Lợp mái tôn màu dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 154,8 | 1 m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 36,622 | 1m2 |
| M | +) Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,058 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,352 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng , cột Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,903 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông dầm, giằng cổng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,727 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,185 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,092 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,311 | Tấn |
| 10 | Xây ốp trụ cổng bằng gạch BT đặc (60x95x200) , vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 3,213 | 1 m3 |
| 11 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,316 | 1 m2 |
| 12 | Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,797 | 1 m2 |
| 13 | Trang trí dầm cổng theo mẫu thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | TBo |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 54,96 | 1 m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,554 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn JOTON 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,112 | 1m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ cổng chính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 162,8 | 1 m |
| N | +) Đường giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn bằng máy đào <= 0.4m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 50,96 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 39,88 | 1 m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu bằng vải ni lông | Chương V của E-HSMT | 221,58 | 1 m2 |
| 4 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 11,08 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi