Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng công trình Xây dựng 06 phòng học trường mầm non Hương Vỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200629403-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng công trình Xây dựng 06 phòng học trường mầm non Hương Vỹ
Số hiệu KHLCNT 20200601223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 16:21:00 đến ngày 2020-06-20 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,035,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 5,1288 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 29,5374 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 95,8739 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,872 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 2,7899 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8647 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 8,1878 tấn
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 46,5746 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 4,6689 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,4599 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,4599 100m3/1km
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 42,8576 m3
B PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,6558 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,317 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,9348 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2305 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2305 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,6915 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,6915 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 36,5045 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 4,5014 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6127 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6039 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,1586 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,9351 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 100,1693 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 9,1245 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 15,6084 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,1201 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,4033 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5577 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2239 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,8866 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,3554 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0589 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1735 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0541 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1679 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,5156 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,8363 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1131 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0195 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5905 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0846 tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 92,7634 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 131,9318 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,0264 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,4171 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,9783 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,0561 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 698,8272 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 307,4734 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 1.536,9752 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 88,56 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 806,8764 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 37,62 m
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 176,34 m
14 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao Chương V của E-HSMT 49,41 m3
15 Vận chuyển Xi măng lên cao Chương V của E-HSMT 8,007 tấn
16 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Chương V của E-HSMT 49,1 10m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 867,6552 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.571,057 m2
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 68,46 m2
20 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng dung dịch kết dính và thi công hoàn thiện tại công trình ) Chương V của E-HSMT 167,117 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 Chương V của E-HSMT 728,0508 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 Chương V của E-HSMT 116,7084 m2
23 Ốp chân tường, trụ cột gạch ceramic 150x500 Chương V của E-HSMT 59,799 m2
24 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x450 Chương V của E-HSMT 271,98 m2
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,9072 m3
26 Láng granitô cầu thang Chương V của E-HSMT 33,506 m2
27 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 54 m
28 Gia công lan can INOX 304 Chương V của E-HSMT 0,345 tấn
29 Lắp dựng lan can INOX 304 Chương V của E-HSMT 24,2522 m2
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,1084 m3
31 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,2998 m3
32 Láng granitô nền sàn Chương V của E-HSMT 23,4592 m2
33 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 58,14 m
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0203 tấn
35 Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly Chương V của E-HSMT 8,1671 kg
36 Khóa móc gang Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,4985 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,4985 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 78,7408 1m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 5,2453 100m2
42 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. Chương V của E-HSMT 146,172 m2
43 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài): Chương V của E-HSMT 12 bộ
44 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Chương V của E-HSMT 31 bộ
45 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Chương V của E-HSMT 30 bộ
46 Vách nhôm kính/ ô fix, nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm. Chương V của E-HSMT 56,294 m2
47 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. Chương V của E-HSMT 103,818 m2
48 Gia công lan can INOX 304 Chương V của E-HSMT 0,6608 tấn
49 Lắp dựng lan can INOX 304 Chương V của E-HSMT 63,819 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 7,4572 100m2
D PHẦN BỒN HOA + CÂY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,9865 1m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,2759 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,542 m3
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 3,445 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,303 m2
E ĐƯỜNG CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,231 m3
2 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,7018 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,1213 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0092 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,7055 m3
6 Gia công lan can thép ống Chương V của E-HSMT 0,0311 tấn
7 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 5,49 m2
F PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + PCCC
1 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 Chương V của E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt tủ Aptomat, 4-6at Chương V của E-HSMT 6 hộp
3 Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-2P-80A Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các Aptomat 2P - 32A Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt các automat 1P-10A Chương V của E-HSMT 18 cái
7 Lắp đặt các automat 1P-16A Chương V của E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1,2m Chương V của E-HSMT 54 bộ
9 Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x18W Chương V của E-HSMT 30 bộ
10 Lắp đặt Công tắc đôi-10A Chương V của E-HSMT 7 cái
11 Lắp đặt Công tắc ba-10A Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt Công tắc đơn-10A Chương V của E-HSMT 30 cái
13 Lắp đặt Công tắc đảo chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 55 cái
15 Lắp đặt quạt trần 1x80W + hộp số Chương V của E-HSMT 36 cái
16 Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc(2x25)mm2 Chương V của E-HSMT 61 m
17 Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc(2x16)mm2 Chương V của E-HSMT 6 m
18 Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc(2x6)mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
19 Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc(2x2,5)mm2 Chương V của E-HSMT 480 m
20 Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc(2x1,5)mm2 Chương V của E-HSMT 620 m
21 Tủ chia tín hiệu internet - Bộ Chia Mạng 8 Cổng Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt ổ cắm internet Chương V của E-HSMT 6 cái
23 Dây CAT5E Chương V của E-HSMT 61 m
24 Dây CAT5 Chương V của E-HSMT 180 m
25 Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m Chương V của E-HSMT 8 cọc
26 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 5 cái
27 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 5 cái
28 Thanh tiếp địa 25x4 Chương V của E-HSMT 3,925 kg
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Chương V của E-HSMT 45 m
30 Dây dẫn sét D12 Chương V của E-HSMT 64 m
31 Cáp đồng M50 Chương V của E-HSMT 110 m
32 Lắp đặt ống gen luồn dây D20 Chương V của E-HSMT 350 m
33 Con sứ đón điện Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt hộp đấu dây Chương V của E-HSMT 32 hộp
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,255 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,255 100m3
37 Hồ lô chống sét Chương V của E-HSMT 5 cái
38 Mũ tôn chống rột Chương V của E-HSMT 5 cái
39 Bình khí CO2 Chương V của E-HSMT 6 bình
40 Bảng tiêu lệnh, nội quy Chương V của E-HSMT 6 cái
41 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 6 hộp
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt Ống PPR, D60 Chương V của E-HSMT 0,38 100m
2 Lắp đặt Ống PPR, D40 Chương V của E-HSMT 0,21 100m
3 Lắp đặt Ống PPR, D32 Chương V của E-HSMT 0,07 100m
4 Lắp đặt Ống PPR, D25 Chương V của E-HSMT 1,3 100m
5 Lắp đặt Cút PPR, D60 Chương V của E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt Cút PPR, D40 Chương V của E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt Cút PPR, D32 Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt Cút PPR, D25 Chương V của E-HSMT 35 cái
9 Lắp đặt Côn thu PPR, D60-40 Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt Côn thu PPR, D60-32 Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt Tê thu PPR, D60-25 Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt Côn thu PPR, D40-25 Chương V của E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt Van khóa PPR, D60 Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt Van khóa PPR, D40 Chương V của E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt Van khóa PPR, D32 Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt Cút ren PPR, D25 Chương V của E-HSMT 24 cái
17 Lắp đặt Tê PPR D25mm Chương V của E-HSMT 78 cái
18 Lắp nút bịt nhựa D14 Chương V của E-HSMT 102 cái
19 Lắp đặt phao điện Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Máy bơm nước, Q=6-27m3/h; H=22,3-36,4m Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt rắc co PPR, D60 Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt rắc co PPR, D32 Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Khoan giếng Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt Ống PVC, D110 Chương V của E-HSMT 0,78 100m
25 Lắp đặt Ống PVC, D90 Chương V của E-HSMT 1,705 100m
26 Lắp đặt Ống PVC, D75 Chương V của E-HSMT 0,3 100m
27 Lắp đặt Ống PVC, D42 Chương V của E-HSMT 0,27 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 24 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 32 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V của E-HSMT 37 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 11 cái
32 Lắp đặt Chếch PVC, D110 Chương V của E-HSMT 14 cái
33 Lắp đặt Chếch PVC, D90 Chương V của E-HSMT 32 cái
34 Lắp đặt Chếch PVC, D90 Chương V của E-HSMT 24 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V của E-HSMT 6 cái
36 Lắp đặt Măng sông PVC, D90 Chương V của E-HSMT 10 cái
37 Lắp Nút bịt PVC, D110 Chương V của E-HSMT 12 cái
38 Lắp Nút bịt PVC, D90 Chương V của E-HSMT 30 cái
39 Lắp Nút bịt PVC, D42 Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90 Chương V của E-HSMT 18 cái
41 Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 Chương V của E-HSMT 12 cái
42 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V của E-HSMT 36 bộ
43 Lắp đặt xí bệt người lớn Chương V của E-HSMT 12 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 36 cái
45 Lắp đặt vòi gạt Chương V của E-HSMT 54 bộ
46 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 6 cái
47 Giá chân gương Chương V của E-HSMT 6 cái
48 Móc treo khăn Chương V của E-HSMT 6 cái
49 Móc treo giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 45 cái
50 Giá để xà phòng Chương V của E-HSMT 6 cái
51 Giá để cốc Chương V của E-HSMT 6 cái
52 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
53 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,4167 100m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0635 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,3532 100m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,722 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,527 m3
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1431 100m2
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3875 tấn
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2058 tấn
61 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,2617 m3
62 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 60,569 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 60,569 m2
64 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 10,3845 m2
65 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 16 m2
66 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,6 m3
67 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
68 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,1978 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 16 1cấu kiện
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
71 Cút sành D110 Chương V của E-HSMT 6 cái
72 Chi tiết nắp bể phốt Chương V của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->