Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng công trình Xây dựng 06 phòng học trường mầm non Hương Vỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng công trình Xây dựng 06 phòng học trường mầm non Hương Vỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200601223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 16:21:00 đến ngày 2020-06-20 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,035,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,1288 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,5374 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 95,8739 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,872 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,7899 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8647 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,1878 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,5746 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,6689 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,4599 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,4599 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 42,8576 | m3 | |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,6558 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,317 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,9348 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2305 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2305 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,6915 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6915 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,5045 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,5014 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6127 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6039 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,1586 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,9351 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 100,1693 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 9,1245 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 15,6084 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1201 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,4033 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5577 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2239 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,8866 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3554 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1735 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,5156 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,8363 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5905 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 92,7634 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 131,9318 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,0264 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,4171 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,9783 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,0561 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 698,8272 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 307,4734 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.536,9752 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 88,56 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 806,8764 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 37,62 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 176,34 | m |
| 14 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V của E-HSMT | 49,41 | m3 |
| 15 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V của E-HSMT | 8,007 | tấn |
| 16 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V của E-HSMT | 49,1 | 10m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 867,6552 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.571,057 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 68,46 | m2 |
| 20 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng dung dịch kết dính và thi công hoàn thiện tại công trình ) | Chương V của E-HSMT | 167,117 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Chương V của E-HSMT | 728,0508 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chương V của E-HSMT | 116,7084 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, trụ cột gạch ceramic 150x500 | Chương V của E-HSMT | 59,799 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x450 | Chương V của E-HSMT | 271,98 | m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9072 | m3 |
| 26 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 33,506 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 28 | Gia công lan can INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 24,2522 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,1084 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,2998 | m3 |
| 32 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 23,4592 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 58,14 | m |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 35 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly | Chương V của E-HSMT | 8,1671 | kg |
| 36 | Khóa móc gang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,4985 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,4985 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 78,7408 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 5,2453 | 100m2 |
| 42 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 146,172 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài): | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 46 | Vách nhôm kính/ ô fix, nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 56,294 | m2 |
| 47 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Chương V của E-HSMT | 103,818 | m2 |
| 48 | Gia công lan can INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 0,6608 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 63,819 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 7,4572 | 100m2 |
| D | PHẦN BỒN HOA + CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,9865 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2759 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,542 | m3 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 3,445 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,303 | m2 |
| E | ĐƯỜNG CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7018 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1213 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7055 | m3 |
| 6 | Gia công lan can thép ống | Chương V của E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 5,49 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ Aptomat, 4-6at | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-2P-80A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 2P - 32A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1P-10A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1,2m | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x18W | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đôi-10A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc ba-10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc đơn-10A | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần 1x80W + hộp số | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc(2x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc(2x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc(2x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc(2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc(2x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 21 | Tủ chia tín hiệu internet - Bộ Chia Mạng 8 Cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm internet | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Dây CAT5E | Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 24 | Dây CAT5 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Thanh tiếp địa 25x4 | Chương V của E-HSMT | 3,925 | kg |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 30 | Dây dẫn sét D12 | Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 31 | Cáp đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 33 | Con sứ đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 37 | Hồ lô chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Mũ tôn chống rột | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Bình khí CO2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 40 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR, D60 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR, D40 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút PPR, D60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PPR, D40 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thu PPR, D60-40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu PPR, D60-32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thu PPR, D60-25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn thu PPR, D40-25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van khóa PPR, D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van khóa PPR, D40 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van khóa PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút ren PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa D14 | Chương V của E-HSMT | 102 | cái |
| 19 | Lắp đặt phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm nước, Q=6-27m3/h; H=22,3-36,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co PPR, D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Khoan giếng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ống PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 1,705 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống PVC, D75 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống PVC, D42 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp Nút bịt PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp Nút bịt PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Lắp Nút bịt PVC, D42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Giá chân gương | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Móc treo khăn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Móc treo giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 50 | Giá để xà phòng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Giá để cốc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,4167 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3532 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,722 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,527 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1431 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3875 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2058 | tấn | |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,2617 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60,569 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 60,569 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,3845 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1978 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 71 | Cút sành D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Chi tiết nắp bể phốt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi