Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Lao động tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200554812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính tích lũy Tổng liên đoàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 16:12:00 đến ngày 2020-06-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,173,817,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,607,260 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu sáu trăm lẻ bảy nghìn hai trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V | 198,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo quy định tại chương V | 542,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V | 100,8 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo quy định tại chương V | 460,6854 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hành lang ngoài nhà | Theo quy định tại chương V | 709,2826 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo quy định tại chương V | 866,3876 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo quy định tại chương V | 180,966 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo quy định tại chương V | 157,5628 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại chương V | 789,5196 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V | 779,7056 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, hành lang | Theo quy định tại chương V | 2.137,6922 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V | 253,34 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại chương V | 46,0646 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần phòng vệ sinh | Theo quy định tại chương V | 46,0646 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại chương V | 10 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V | 10 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo quy định tại chương V | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo quy định tại chương V | 34 | bộ |
| 19 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo quy định tại chương V | 118,62 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V | 55 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại chương V | 514,5 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lớp láng sàn mái | Theo quy định tại chương V | 345,576 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách kính tầng 2,3 | Theo quy định tại chương V | 20,8 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ rèm cửa | Theo quy định tại chương V | 1 | Tron goi |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V | 2,0588 | m3 |
| 26 | Hút bể phốt | Theo quy định tại chương V | 5 | xe |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định tại chương V | 1,4095 | m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Theo quy định tại chương V | 4,6982 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | Theo quy định tại chương V | 0,5 | m3 |
| 30 | Vệ sinh đáy, thành bể phốt | Theo quy định tại chương V | 1 | Tron goi |
| 31 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo quy định tại chương V | 4,2075 | m2 |
| 32 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá trụ cổng | Theo quy định tại chương V | 7,36 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ cổng sắt cũ | Theo quy định tại chương V | 8,91 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V | 54,72 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V | 80 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V | 0,6 | tấn |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định tại chương V | 58,8 | m3 |
| 38 | Đào đất nền sân hạ cao độ | Theo quy định tại chương V | 39,2 | m3 |
| 39 | Tháo hệ thống đường nước | Theo quy định tại chương V | 1 | Tron goi |
| 40 | Tháo hệ thống điện | Theo quy định tại chương V | 1 | Tron goi |
| 41 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Theo quy định tại chương V | 198,6 | 10m2 |
| 42 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Theo quy định tại chương V | 6,5 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V | 48 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V | 2,5 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V | 2,5 | 100m3 |
| B | Hạng mục Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V | 378,2854 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V | 708,3859 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V | 442,4782 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V | 82,6525 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V | 157,7492 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V | 218,1168 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 | Theo quy định tại chương V | 542,8 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại chương V | 2.126,7786 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại chương V | 2.580,7036 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V | 1.673,1946 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V | 3.033,7244 | m2 |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại chương V | 157,5628 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại chương V | 157,5628 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V | 157,5628 | m2 |
| 15 | Lắp đặt phào thạch cao | Theo quy định tại chương V | 154,48 | md |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V | 789,5169 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 800x800mm | Theo quy định tại chương V | 789,5169 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn đá granit sảnh chính | Theo quy định tại chương V | 26,5 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại chương V | 46,0646 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại chương V | 46,0646 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V | 46,0646 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V | 46,0646 | m2 |
| 23 | Chống thấm khu WC ( Đục , vệ sinh, trám trét bằng vữa latex, dán lưới thủy tinh dọc chân tường, quét 2 lớp chống thấm gốc xi măng 2 thành phần Quicseal 104s, 1,5kg/m2/2lớp | Theo quy định tại chương V | 46,0646 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt: 600x600mm | Theo quy định tại chương V | 46,0646 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm | Theo quy định tại chương V | 225,998 | m2 |
| 26 | Vách ngăn compact dày 12mm | Theo quy định tại chương V | 12,42 | m2 |
| 27 | Cửa vách compact | Theo quy định tại chương V | 6,48 | m2 |
| 28 | Chống thấm sê nô trước khi đổ bê tông tạo dốc | Theo quy định tại chương V | 155,3256 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 10,5754 | m3 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V | 41,31 | m2 |
| 31 | Chống thấm (Đục , vệ sinh, trám trét bằng vữa latex, dán lưới thủy tinh dọc chân tường, quét 2 lớp chống thấm gốc xi măng 2 thành phần Quicseal 104s, 1,5kg/m2/2lớp | Theo quy định tại chương V | 500,9016 | m2 |
| 32 | Khoan, đặt ống thoát nước D90 | Theo quy định tại chương V | 32 | lỗ |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo quy định tại chương V | 51,3 | m2 |
| 34 | Đánh véc ni kết cấu gỗ Vernis tampon | Theo quy định tại chương V | 156,3343 | m2 |
| 35 | Vệ sinh đánh bóng đá bậc cầu thang, tam cấp | Theo quy định tại chương V | 87,5097 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V | 5,695 | 100m2 |
| 37 | Ốp nóc, sườn, máng nước | Theo quy định tại chương V | 86 | md |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định tại chương V | 20,8 | m2 |
| 39 | Sản xuất vách kính | Theo quy định tại chương V | 20,8 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V | 345,576 | m2 |
| 41 | Vệ sinh bể nước mái | Theo quy định tại chương V | 1 | bể |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt inox KT: 15x15mm | Theo quy định tại chương V | 0,6235 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V | 103,68 | m2 |
| 44 | Cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) | Theo quy định tại chương V | 195,72 | m2 |
| 45 | lắp rèm cửa | Theo quy định tại chương V | 67,2 | m |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V | 1,224 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V | 64,8129 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit | Theo quy định tại chương V | 3,3898 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại chương V | 61,4231 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V | 61,4231 | m2 |
| 51 | Gắn tên, logo, địa chỉ công trình | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 52 | Cổng xếp tự động Inox | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo quy định tại chương V | 67,32 | m2 |
| 54 | Lu lèn lại mặt sân | Theo quy định tại chương V | 3,92 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V | 39,2 | m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 58,8 | m3 |
| 57 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo quy định tại chương V | 14 | 10m |
| 58 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép | Theo quy định tại chương V | 0,663 | tấn |
| 59 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Theo quy định tại chương V | 0,663 | tấn |
| 60 | Bu lông | Theo quy định tại chương V | 32 | Cái |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V | 0,5832 | 100m2 |
| 62 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo quy định tại chương V | 0,09 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | Theo quy định tại chương V | 0,09 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V | 48,6 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định tại chương V | 14,6624 | 100m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V | 2,0588 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V | 0,084 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 0,5 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | Theo quy định tại chương V | 5 | cái |
| 71 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V | 4,6982 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 1,8793 | m3 |
| C | Hạng mục Phần điện | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo quy định tại chương V | 50 | m |
| 2 | Cu/XLPE/PVC 4x10+E10mm2 | Theo quy định tại chương V | 60 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC 2x6+E6mm2 | Theo quy định tại chương V | 15 | m |
| 4 | Cu/XLPE/PVC 2x4+E4mm2 | Theo quy định tại chương V | 330 | m |
| 5 | Cu/PVC/PVC 1x2,5+E2,5mm2 | Theo quy định tại chương V | 2.985 | m |
| 6 | Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V | 2.750 | m |
| 7 | Ống ruột gà D25 | Theo quy định tại chương V | 50 | m |
| 8 | Ống ruột gà D20 | Theo quy định tại chương V | 100 | m |
| 9 | HDPE D50/40 | Theo quy định tại chương V | 50 | m |
| 10 | PVC D25 đi ngầm | Theo quy định tại chương V | 405 | m |
| 11 | PVC D20 đi ngầm | Theo quy định tại chương V | 2.370 | m |
| 12 | Vỏ tủ điện 800x500x250mm | Theo quy định tại chương V | 1 | hộp |
| 13 | Áp tô mát MCCB 3P-100A, 18kA | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Áp tô mát MCCB 3P-50A, 10kA | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Áp tô mát MCB 2P-32A, 6kA | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Rơ le bảo vệ 3 pha | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Đèn tín hiệu | Theo quy định tại chương V | 3 | bộ |
| 18 | Cầu chì 2A | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 19 | Vôn kế 0-500V | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Chuyển mạch vôn kế | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Ampe kế 0-100A | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 22 | Biến dòng 100/5A | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Thanh cái đồng 3P+N+E, 100A | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Hộp aptomat 12 modul | Theo quy định tại chương V | 1 | hộp |
| 25 | Áp tô mát MCCB 3P-50A, 10kA | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Áp tô mát MCB 1P-32A, 10kA | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Áp tô mát MCB 1P-32A, 6kA | Theo quy định tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Theo quy định tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Hộp aptomat 13 modul | Theo quy định tại chương V | 1 | hộp |
| 30 | Áp tô mát MCCB 3P-50A, 10kA | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Áp tô mát MCB 1P-32A, 6kA | Theo quy định tại chương V | 8 | cái |
| 32 | Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Theo quy định tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Hộp aptomat 13 modul | Theo quy định tại chương V | 1 | hộp |
| 34 | Áp tô mát MCCB 3P-50A, 10kA | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Áp tô mát MCB 1P-32A, 6kA | Theo quy định tại chương V | 8 | cái |
| 36 | Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Theo quy định tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Hộp aptomat 4 modul | Theo quy định tại chương V | 21 | hộp |
| 38 | Hộp aptomat 3 modul | Theo quy định tại chương V | 2 | hộp |
| 39 | Áp tô mát MCB 1P-32A, 6kA | Theo quy định tại chương V | 24 | cái |
| 40 | Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Theo quy định tại chương V | 43 | cái |
| 41 | Áp tô mát MCB 2P-10A, 6kA | Theo quy định tại chương V | 23 | cái |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Theo quy định tại chương V | 5 | cọc |
| 44 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo quy định tại chương V | 5 | mối |
| 45 | Băng đồng tiếp đất 30x3mm | Theo quy định tại chương V | 15 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 70mm2 | Theo quy định tại chương V | 5 | m |
| D | Hạng mục Điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ MDF 50P bao gồm phiến đấu dây | Theo quy định tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ MDF 20P bao gồm phiến đấu dây | Theo quy định tại chương V | 3 | hộp |
| 3 | Tổng đài nội bộ 8 trung kế cho 40 thuê bao | Theo quy định tại chương V | 1 | tổng đài |
| 4 | Lắp đặt phiến đấu dây 50p | Theo quy định tại chương V | 1 | phiến |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây 20p | Theo quy định tại chương V | 1 | phiến |
| 6 | Ổ cắm điện thoại đôi 1 LAN - 1TEL, bao gồm cả mặt & hạt âm sàn | Theo quy định tại chương V | 41 | 1 ổ cắm |
| 7 | Hộp đế âm | Theo quy định tại chương V | 41 | hộp |
| 8 | Cáp 50P-0.5mm2 | Theo quy định tại chương V | 5 | 10 m |
| 9 | Cáp 20P-0.5mm2 | Theo quy định tại chương V | 6 | 10 m |
| 10 | Cáp Cat3 | Theo quy định tại chương V | 100,5 | 10m |
| 11 | Ống PVC D20 (Luồn chung dây mạng và điện thoại) | Theo quy định tại chương V | 1.005 | m |
| 12 | Ống luồn cáp quang và cáp điện thoại 50P HDPE D40/50 | Theo quy định tại chương V | 50 | m |
| 13 | Tủ Rack 16U, 19" bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Theo quy định tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Tủ Rack 6U, 19" bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Theo quy định tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 15 | Chuyển mạch truy nhập 24 cổng 10/100/1000 BASE - TX ( Access Switch) | Theo quy định tại chương V | 1 | thiết bị |
| 16 | Chuyển mạch lõi(Core Switch) 24 cổng SPF | Theo quy định tại chương V | 1 | thiết bị |
| 17 | Moderm Quang | Theo quy định tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 18 | Switch 24 port | Theo quy định tại chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 19 | Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port) | Theo quy định tại chương V | 3 | 1 Patch panel |
| 20 | Dây nhảy UTP cat 6 4P dài 1.2m 2 đầu RJ45 | Theo quy định tại chương V | 72 | Sợi |
| 21 | Cáp UTP Cat6 4P-0.5 | Theo quy định tại chương V | 100,5 | 10m |
| 22 | Cáp quang 4FO | Theo quy định tại chương V | 6 | 10m |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V | 41 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo quy định tại chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo quy định tại chương V | 100 | m |
| 26 | Dây điện 2x1.5mm cấp nguồn cho các tủ tầng | Theo quy định tại chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo quy định tại chương V | 50 | m |
| E | Hạng mục Thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo quy định tại chương V | 18 | máy |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V | 29 | bộ |
| 5 | Đèn led hắt khe trần 6W | Theo quy định tại chương V | 70 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo quy định tại chương V | 152 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V | 56 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED mâm ốp trần D60 | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Theo quy định tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo quy định tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 16A lắp âm tường | Theo quy định tại chương V | 84 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 16A lắp âm tường, có nắp đậy | Theo quy định tại chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Công tắc 2 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìm | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Công tắc bình nóng lạnh 20A | Theo quy định tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Đế âm | Theo quy định tại chương V | 135 | hộp |
| 20 | Hộp nối dây | Theo quy định tại chương V | 50 | hộp |
| 21 | Ống Gas đồng D6.4 | Theo quy định tại chương V | 0,7 | 100m |
| 22 | Ống Gas đồng D12.7 | Theo quy định tại chương V | 0,7 | 100m |
| 23 | Ống Gas đồng D9.5 | Theo quy định tại chương V | 0,28 | 100m |
| 24 | Ống Gas đồng D15.9 | Theo quy định tại chương V | 0,28 | 100m |
| 25 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo quy định tại chương V | 0,88 | 100m |
| F | Hạng mục Cấp thoát nước | |||
| 1 | Van 2 chiều D25 | Theo quy định tại chương V | 10 | cái |
| 2 | Ống nhựa PPR, PN10, đường kính ống d=40mm | Theo quy định tại chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR, PN10, đường kính ống d=32mm | Theo quy định tại chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR, PN10, đường kính ống d=25mm | Theo quy định tại chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR, PN10, đường kính ống d=20mm | Theo quy định tại chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Cút PPR D20 | Theo quy định tại chương V | 30 | cái |
| 7 | Cút PPR D25 | Theo quy định tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Cút PPR D32 | Theo quy định tại chương V | 9 | cái |
| 9 | Cút ren trong PPR D20 | Theo quy định tại chương V | 55 | cái |
| 10 | Côn PPR D32/25 | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê PPR D40 | Theo quy định tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê PPR D32 | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Tê PPR D25 | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê PPR D20 | Theo quy định tại chương V | 15 | cái |
| 15 | Tê thu PPR D40/32 | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê thu PPR D32/25 | Theo quy định tại chương V | 24 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D25/20 | Theo quy định tại chương V | 9 | cái |
| 18 | Van chặn PPR D25 | Theo quy định tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D25 | Theo quy định tại chương V | 12 | cái |
| 20 | Măng xông PPR D32 | Theo quy định tại chương V | 12 | cái |
| 21 | Măng xông PPR D25 | Theo quy định tại chương V | 18 | cái |
| 22 | Măng xông PPR D20 | Theo quy định tại chương V | 12 | cái |
| 23 | Vật tư phụ | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Chụp ngăn côn trùng D60 | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Cầu thu nước chắn rác D90 | Theo quy định tại chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D125 | Theo quy định tại chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D110 | Theo quy định tại chương V | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D90 | Theo quy định tại chương V | 1,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D60 | Theo quy định tại chương V | 0,7 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D42 | Theo quy định tại chương V | 0,55 | 100m |
| 31 | Cút uPVC D42 | Theo quy định tại chương V | 35 | cái |
| 32 | Chếch PVC D110 | Theo quy định tại chương V | 60 | cái |
| 33 | Chếch PVC D90 | Theo quy định tại chương V | 20 | cái |
| 34 | Chếch PVC D76 | Theo quy định tại chương V | 15 | cái |
| 35 | Chếch PVC D42 | Theo quy định tại chương V | 20 | cái |
| 36 | Y PVC D110 | Theo quy định tại chương V | 8 | cái |
| 37 | Y PVC D90 | Theo quy định tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Y thu PVC D110/76 | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Y thu PVC D90/76 | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Y thu PVC D90/60 | Theo quy định tại chương V | 6 | cái |
| 41 | Y thu PVC D76/60 | Theo quy định tại chương V | 6 | cái |
| 42 | Y thu PVC D76/42 | Theo quy định tại chương V | 12 | cái |
| 43 | Thông tắc PVC D110 | Theo quy định tại chương V | 6 | cái |
| 44 | Thông tắc PVC D90 | Theo quy định tại chương V | 4 | cái |
| 45 | Thông tắc PVC D76 | Theo quy định tại chương V | 6 | cái |
| 46 | Măng xông PVC D110 | Theo quy định tại chương V | 6 | cái |
| 47 | Măng xông PVC D90 | Theo quy định tại chương V | 6 | cái |
| 48 | Măng xông PVC D76 | Theo quy định tại chương V | 6 | cái |
| 49 | Măng xông PVC D42 | Theo quy định tại chương V | 12 | cái |
| 50 | Vật tư phụ | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| G | Hạng mục Thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định tại chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo quy định tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo quy định tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo quy định tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Xiphong chậu rửa | Theo quy định tại chương V | 10 | cái |
| H | Hạng mục PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D65 | Theo quy định tại chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo quy định tại chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Theo quy định tại chương V | 3 | cuộn |
| 4 | Tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Theo quy định tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Bình chữa cháy MFZL4-ACBD 4kg/b | Theo quy định tại chương V | 6 | Bình |
| 6 | Hộp đặt bình chữa cháy | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=65mm | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Van chắn mặt bích d65mm | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Ca ra bin rọ hút | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ cảm ứng hết nước | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo quy định tại chương V | 1 | bộ |
| I | Hạng mục Chống mối | |||
| 1 | Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 | Theo quy định tại chương V | 1.002 | mũi khoan |
| 2 | Xử lí chống mối sàn tầng 1 | Theo quy định tại chương V | 307,28 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi