Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628987-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên đoàn Lao động tỉnh Hà Giang
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200554812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài chính tích lũy Tổng liên đoàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 16:12:00 đến ngày 2020-06-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,173,817,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,607,260 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu sáu trăm lẻ bảy nghìn hai trăm sáu mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại chương V 198,6 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo quy định tại chương V 542,8 m
3 Tháo dỡ song sắt cửa sổ Theo quy định tại chương V 100,8 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo quy định tại chương V 460,6854 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hành lang ngoài nhà Theo quy định tại chương V 709,2826 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo quy định tại chương V 866,3876 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà Theo quy định tại chương V 180,966 m2
8 Tháo dỡ trần thạch cao Theo quy định tại chương V 157,5628 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo quy định tại chương V 789,5196 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại chương V 779,7056 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, hành lang Theo quy định tại chương V 2.137,6922 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định tại chương V 253,34 m2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo quy định tại chương V 46,0646 m2
14 Tháo dỡ trần phòng vệ sinh Theo quy định tại chương V 46,0646 m2
15 Tháo dỡ chậu rửa Theo quy định tại chương V 10 bộ
16 Tháo dỡ bệ xí Theo quy định tại chương V 10 bộ
17 Tháo dỡ chậu tiểu Theo quy định tại chương V 3 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo quy định tại chương V 34 bộ
19 Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Theo quy định tại chương V 118,62 m2
20 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V 55 m2
21 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo quy định tại chương V 514,5 m2
22 Phá dỡ lớp láng sàn mái Theo quy định tại chương V 345,576 m2
23 Tháo dỡ vách kính tầng 2,3 Theo quy định tại chương V 20,8 m2
24 Tháo dỡ rèm cửa Theo quy định tại chương V 1 Tron goi
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo quy định tại chương V 2,0588 m3
26 Hút bể phốt Theo quy định tại chương V 5 xe
27 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo quy định tại chương V 1,4095 m3
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Theo quy định tại chương V 4,6982 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời Theo quy định tại chương V 0,5 m3
30 Vệ sinh đáy, thành bể phốt Theo quy định tại chương V 1 Tron goi
31 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo quy định tại chương V 4,2075 m2
32 Phá dỡ cột, trụ gạch đá trụ cổng Theo quy định tại chương V 7,36 m3
33 Tháo dỡ cổng sắt cũ Theo quy định tại chương V 8,91 m2
34 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định tại chương V 54,72 m2
35 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V 80 m2
36 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V 0,6 tấn
37 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo quy định tại chương V 58,8 m3
38 Đào đất nền sân hạ cao độ Theo quy định tại chương V 39,2 m3
39 Tháo hệ thống đường nước Theo quy định tại chương V 1 Tron goi
40 Tháo hệ thống điện Theo quy định tại chương V 1 Tron goi
41 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Theo quy định tại chương V 198,6 10m2
42 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại Theo quy định tại chương V 6,5 100m2
43 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại chương V 48 m3
44 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IV Theo quy định tại chương V 2,5 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất IV Theo quy định tại chương V 2,5 100m3
B Hạng mục Cải tạo
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V 378,2854 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V 708,3859 m2
3 Trát trần, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V 442,4782 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V 82,6525 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V 157,7492 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V 218,1168 m2
7 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 Theo quy định tại chương V 542,8 m
8 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại chương V 2.126,7786 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại chương V 2.580,7036 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V 1.673,1946 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V 3.033,7244 m2
12 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo quy định tại chương V 157,5628 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại chương V 157,5628 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V 157,5628 m2
15 Lắp đặt phào thạch cao Theo quy định tại chương V 154,48 md
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V 789,5169 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 800x800mm Theo quy định tại chương V 789,5169 m2
18 Lát nền, sàn đá granit sảnh chính Theo quy định tại chương V 26,5 m2
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo quy định tại chương V 46,0646 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại chương V 46,0646 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V 46,0646 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V 46,0646 m2
23 Chống thấm khu WC ( Đục , vệ sinh, trám trét bằng vữa latex, dán lưới thủy tinh dọc chân tường, quét 2 lớp chống thấm gốc xi măng 2 thành phần Quicseal 104s, 1,5kg/m2/2lớp Theo quy định tại chương V 46,0646 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic kt: 600x600mm Theo quy định tại chương V 46,0646 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm Theo quy định tại chương V 225,998 m2
26 Vách ngăn compact dày 12mm Theo quy định tại chương V 12,42 m2
27 Cửa vách compact Theo quy định tại chương V 6,48 m2
28 Chống thấm sê nô trước khi đổ bê tông tạo dốc Theo quy định tại chương V 155,3256 m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V 10,5754 m3
30 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V 41,31 m2
31 Chống thấm (Đục , vệ sinh, trám trét bằng vữa latex, dán lưới thủy tinh dọc chân tường, quét 2 lớp chống thấm gốc xi măng 2 thành phần Quicseal 104s, 1,5kg/m2/2lớp Theo quy định tại chương V 500,9016 m2
32 Khoan, đặt ống thoát nước D90 Theo quy định tại chương V 32 lỗ
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo quy định tại chương V 51,3 m2
34 Đánh véc ni kết cấu gỗ Vernis tampon Theo quy định tại chương V 156,3343 m2
35 Vệ sinh đánh bóng đá bậc cầu thang, tam cấp Theo quy định tại chương V 87,5097 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V 5,695 100m2
37 Ốp nóc, sườn, máng nước Theo quy định tại chương V 86 md
38 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo quy định tại chương V 20,8 m2
39 Sản xuất vách kính Theo quy định tại chương V 20,8 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V 345,576 m2
41 Vệ sinh bể nước mái Theo quy định tại chương V 1 bể
42 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt inox KT: 15x15mm Theo quy định tại chương V 0,6235 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại chương V 103,68 m2
44 Cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) Theo quy định tại chương V 195,72 m2
45 lắp rèm cửa Theo quy định tại chương V 67,2 m
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V 1,224 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V 64,8129 m2
48 Ốp đá granit Theo quy định tại chương V 3,3898 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại chương V 61,4231 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V 61,4231 m2
51 Gắn tên, logo, địa chỉ công trình Theo quy định tại chương V 1 bộ
52 Cổng xếp tự động Inox Theo quy định tại chương V 1 cái
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo quy định tại chương V 67,32 m2
54 Lu lèn lại mặt sân Theo quy định tại chương V 3,92 100m2
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V 39,2 m3
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V 58,8 m3
57 Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo quy định tại chương V 14 10m
58 Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép Theo quy định tại chương V 0,663 tấn
59 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Theo quy định tại chương V 0,663 tấn
60 Bu lông Theo quy định tại chương V 32 Cái
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V 0,5832 100m2
62 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo quy định tại chương V 0,09 tấn
63 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu Theo quy định tại chương V 0,09 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V 48,6 1m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo quy định tại chương V 14,6624 100m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V 2,0588 m3
67 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V 0,025 100m2
68 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V 0,084 tấn
69 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V 0,5 m3
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy Theo quy định tại chương V 5 cái
71 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại chương V 4,6982 m3
72 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V 1,8793 m3
C Hạng mục Phần điện
1 Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Theo quy định tại chương V 50 m
2 Cu/XLPE/PVC 4x10+E10mm2 Theo quy định tại chương V 60 m
3 Cu/XLPE/PVC 2x6+E6mm2 Theo quy định tại chương V 15 m
4 Cu/XLPE/PVC 2x4+E4mm2 Theo quy định tại chương V 330 m
5 Cu/PVC/PVC 1x2,5+E2,5mm2 Theo quy định tại chương V 2.985 m
6 Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 Theo quy định tại chương V 2.750 m
7 Ống ruột gà D25 Theo quy định tại chương V 50 m
8 Ống ruột gà D20 Theo quy định tại chương V 100 m
9 HDPE D50/40 Theo quy định tại chương V 50 m
10 PVC D25 đi ngầm Theo quy định tại chương V 405 m
11 PVC D20 đi ngầm Theo quy định tại chương V 2.370 m
12 Vỏ tủ điện 800x500x250mm Theo quy định tại chương V 1 hộp
13 Áp tô mát MCCB 3P-100A, 18kA Theo quy định tại chương V 1 cái
14 Áp tô mát MCCB 3P-50A, 10kA Theo quy định tại chương V 3 cái
15 Áp tô mát MCB 2P-32A, 6kA Theo quy định tại chương V 3 cái
16 Rơ le bảo vệ 3 pha Theo quy định tại chương V 1 cái
17 Đèn tín hiệu Theo quy định tại chương V 3 bộ
18 Cầu chì 2A Theo quy định tại chương V 3 cái
19 Vôn kế 0-500V Theo quy định tại chương V 1 cái
20 Chuyển mạch vôn kế Theo quy định tại chương V 1 cái
21 Ampe kế 0-100A Theo quy định tại chương V 3 cái
22 Biến dòng 100/5A Theo quy định tại chương V 3 cái
23 Thanh cái đồng 3P+N+E, 100A Theo quy định tại chương V 3 cái
24 Hộp aptomat 12 modul Theo quy định tại chương V 1 hộp
25 Áp tô mát MCCB 3P-50A, 10kA Theo quy định tại chương V 1 cái
26 Áp tô mát MCB 1P-32A, 10kA Theo quy định tại chương V 1 cái
27 Áp tô mát MCB 1P-32A, 6kA Theo quy định tại chương V 6 cái
28 Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA Theo quy định tại chương V 2 cái
29 Hộp aptomat 13 modul Theo quy định tại chương V 1 hộp
30 Áp tô mát MCCB 3P-50A, 10kA Theo quy định tại chương V 1 cái
31 Áp tô mát MCB 1P-32A, 6kA Theo quy định tại chương V 8 cái
32 Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA Theo quy định tại chương V 2 cái
33 Hộp aptomat 13 modul Theo quy định tại chương V 1 hộp
34 Áp tô mát MCCB 3P-50A, 10kA Theo quy định tại chương V 1 cái
35 Áp tô mát MCB 1P-32A, 6kA Theo quy định tại chương V 8 cái
36 Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA Theo quy định tại chương V 2 cái
37 Hộp aptomat 4 modul Theo quy định tại chương V 21 hộp
38 Hộp aptomat 3 modul Theo quy định tại chương V 2 hộp
39 Áp tô mát MCB 1P-32A, 6kA Theo quy định tại chương V 24 cái
40 Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA Theo quy định tại chương V 43 cái
41 Áp tô mát MCB 2P-10A, 6kA Theo quy định tại chương V 23 cái
42 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất Theo quy định tại chương V 1 cái
43 Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm Theo quy định tại chương V 5 cọc
44 Mối hàn hóa nhiệt Theo quy định tại chương V 5 mối
45 Băng đồng tiếp đất 30x3mm Theo quy định tại chương V 15 m
46 Dây tiếp địa CU/PVC 70mm2 Theo quy định tại chương V 5 m
D Hạng mục Điện nhẹ
1 Tủ MDF 50P bao gồm phiến đấu dây Theo quy định tại chương V 1 hộp
2 Tủ MDF 20P bao gồm phiến đấu dây Theo quy định tại chương V 3 hộp
3 Tổng đài nội bộ 8 trung kế cho 40 thuê bao Theo quy định tại chương V 1 tổng đài
4 Lắp đặt phiến đấu dây 50p Theo quy định tại chương V 1 phiến
5 Lắp đặt phiến đấu dây 20p Theo quy định tại chương V 1 phiến
6 Ổ cắm điện thoại đôi 1 LAN - 1TEL, bao gồm cả mặt & hạt âm sàn Theo quy định tại chương V 41 1 ổ cắm
7 Hộp đế âm Theo quy định tại chương V 41 hộp
8 Cáp 50P-0.5mm2 Theo quy định tại chương V 5 10 m
9 Cáp 20P-0.5mm2 Theo quy định tại chương V 6 10 m
10 Cáp Cat3 Theo quy định tại chương V 100,5 10m
11 Ống PVC D20 (Luồn chung dây mạng và điện thoại) Theo quy định tại chương V 1.005 m
12 Ống luồn cáp quang và cáp điện thoại 50P HDPE D40/50 Theo quy định tại chương V 50 m
13 Tủ Rack 16U, 19" bao gồm quạt thông gió & phụ kiện Theo quy định tại chương V 1 1 tủ
14 Tủ Rack 6U, 19" bao gồm quạt thông gió & phụ kiện Theo quy định tại chương V 3 1 tủ
15 Chuyển mạch truy nhập 24 cổng 10/100/1000 BASE - TX ( Access Switch) Theo quy định tại chương V 1 thiết bị
16 Chuyển mạch lõi(Core Switch) 24 cổng SPF Theo quy định tại chương V 1 thiết bị
17 Moderm Quang Theo quy định tại chương V 1 1 thiết bị
18 Switch 24 port Theo quy định tại chương V 3 1 thiết bị
19 Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port) Theo quy định tại chương V 3 1 Patch panel
20 Dây nhảy UTP cat 6 4P dài 1.2m 2 đầu RJ45 Theo quy định tại chương V 72 Sợi
21 Cáp UTP Cat6 4P-0.5 Theo quy định tại chương V 100,5 10m
22 Cáp quang 4FO Theo quy định tại chương V 6 10m
23 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định tại chương V 41 cái
24 Lắp đặt ô cắm đơn Theo quy định tại chương V 9 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo quy định tại chương V 100 m
26 Dây điện 2x1.5mm cấp nguồn cho các tủ tầng Theo quy định tại chương V 50 m
27 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo quy định tại chương V 50 m
E Hạng mục Thiết bị điện
1 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V 11 cái
2 Lắp đặt quạt treo tường Theo quy định tại chương V 5 cái
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo quy định tại chương V 18 máy
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V 29 bộ
5 Đèn led hắt khe trần 6W Theo quy định tại chương V 70 bộ
6 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo quy định tại chương V 152 bộ
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo quy định tại chương V 56 bộ
8 Lắp đặt đèn LED mâm ốp trần D60 Theo quy định tại chương V 1 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn chùm Theo quy định tại chương V 4 bộ
10 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo quy định tại chương V 3 bộ
11 Lắp đặt quạt hút mùi Theo quy định tại chương V 6 cái
12 Ổ cắm đôi 16A lắp âm tường Theo quy định tại chương V 84 cái
13 Ổ cắm đôi 16A lắp âm tường, có nắp đậy Theo quy định tại chương V 10 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V 12 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V 18 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo quy định tại chương V 6 cái
17 Công tắc 2 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìm Theo quy định tại chương V 3 cái
18 Công tắc bình nóng lạnh 20A Theo quy định tại chương V 4 cái
19 Đế âm Theo quy định tại chương V 135 hộp
20 Hộp nối dây Theo quy định tại chương V 50 hộp
21 Ống Gas đồng D6.4 Theo quy định tại chương V 0,7 100m
22 Ống Gas đồng D12.7 Theo quy định tại chương V 0,7 100m
23 Ống Gas đồng D9.5 Theo quy định tại chương V 0,28 100m
24 Ống Gas đồng D15.9 Theo quy định tại chương V 0,28 100m
25 Ống thoát nước ngưng PVC D21 Theo quy định tại chương V 0,88 100m
F Hạng mục Cấp thoát nước
1 Van 2 chiều D25 Theo quy định tại chương V 10 cái
2 Ống nhựa PPR, PN10, đường kính ống d=40mm Theo quy định tại chương V 0,4 100m
3 Ống nhựa PPR, PN10, đường kính ống d=32mm Theo quy định tại chương V 0,4 100m
4 Ống nhựa PPR, PN10, đường kính ống d=25mm Theo quy định tại chương V 0,35 100m
5 Ống nhựa PPR, PN10, đường kính ống d=20mm Theo quy định tại chương V 0,2 100m
6 Cút PPR D20 Theo quy định tại chương V 30 cái
7 Cút PPR D25 Theo quy định tại chương V 12 cái
8 Cút PPR D32 Theo quy định tại chương V 9 cái
9 Cút ren trong PPR D20 Theo quy định tại chương V 55 cái
10 Côn PPR D32/25 Theo quy định tại chương V 3 cái
11 Tê PPR D40 Theo quy định tại chương V 4 cái
12 Tê PPR D32 Theo quy định tại chương V 3 cái
13 Tê PPR D25 Theo quy định tại chương V 3 cái
14 Tê PPR D20 Theo quy định tại chương V 15 cái
15 Tê thu PPR D40/32 Theo quy định tại chương V 3 cái
16 Tê thu PPR D32/25 Theo quy định tại chương V 24 cái
17 Tê thu PPR D25/20 Theo quy định tại chương V 9 cái
18 Van chặn PPR D25 Theo quy định tại chương V 12 cái
19 Rắc co PPR D25 Theo quy định tại chương V 12 cái
20 Măng xông PPR D32 Theo quy định tại chương V 12 cái
21 Măng xông PPR D25 Theo quy định tại chương V 18 cái
22 Măng xông PPR D20 Theo quy định tại chương V 12 cái
23 Vật tư phụ Theo quy định tại chương V 1 bộ
24 Chụp ngăn côn trùng D60 Theo quy định tại chương V 3 cái
25 Cầu thu nước chắn rác D90 Theo quy định tại chương V 7 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D125 Theo quy định tại chương V 0,4 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D110 Theo quy định tại chương V 0,4 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D90 Theo quy định tại chương V 1,32 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D60 Theo quy định tại chương V 0,7 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 D42 Theo quy định tại chương V 0,55 100m
31 Cút uPVC D42 Theo quy định tại chương V 35 cái
32 Chếch PVC D110 Theo quy định tại chương V 60 cái
33 Chếch PVC D90 Theo quy định tại chương V 20 cái
34 Chếch PVC D76 Theo quy định tại chương V 15 cái
35 Chếch PVC D42 Theo quy định tại chương V 20 cái
36 Y PVC D110 Theo quy định tại chương V 8 cái
37 Y PVC D90 Theo quy định tại chương V 6 cái
38 Y thu PVC D110/76 Theo quy định tại chương V 3 cái
39 Y thu PVC D90/76 Theo quy định tại chương V 3 cái
40 Y thu PVC D90/60 Theo quy định tại chương V 6 cái
41 Y thu PVC D76/60 Theo quy định tại chương V 6 cái
42 Y thu PVC D76/42 Theo quy định tại chương V 12 cái
43 Thông tắc PVC D110 Theo quy định tại chương V 6 cái
44 Thông tắc PVC D90 Theo quy định tại chương V 4 cái
45 Thông tắc PVC D76 Theo quy định tại chương V 6 cái
46 Măng xông PVC D110 Theo quy định tại chương V 6 cái
47 Măng xông PVC D90 Theo quy định tại chương V 6 cái
48 Măng xông PVC D76 Theo quy định tại chương V 6 cái
49 Măng xông PVC D42 Theo quy định tại chương V 12 cái
50 Vật tư phụ Theo quy định tại chương V 1 bộ
G Hạng mục Thiết bị WC
1 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại chương V 10 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V 3 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V 10 bộ
4 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo quy định tại chương V 10 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V 10 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V 10 bộ
7 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại chương V 10 cái
8 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo quy định tại chương V 4 bộ
9 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo quy định tại chương V 4 bộ
10 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo quy định tại chương V 10 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo quy định tại chương V 6 cái
12 Xiphong chậu rửa Theo quy định tại chương V 10 cái
H Hạng mục PCCC
1 Ống thép tráng kẽm D65 Theo quy định tại chương V 0,24 100m
2 Ống thép tráng kẽm D50 Theo quy định tại chương V 0,06 100m
3 Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m Theo quy định tại chương V 3 cuộn
4 Tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Theo quy định tại chương V 3 bộ
5 Bình chữa cháy MFZL4-ACBD 4kg/b Theo quy định tại chương V 6 Bình
6 Hộp đặt bình chữa cháy Theo quy định tại chương V 3 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=65mm Theo quy định tại chương V 1 cái
8 Van chắn mặt bích d65mm Theo quy định tại chương V 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo quy định tại chương V 1 cái
10 Ca ra bin rọ hút Theo quy định tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Theo quy định tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt bộ cảm ứng hết nước Theo quy định tại chương V 1 bộ
13 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Theo quy định tại chương V 1 bộ
I Hạng mục Chống mối
1 Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 Theo quy định tại chương V 1.002 mũi khoan
2 Xử lí chống mối sàn tầng 1 Theo quy định tại chương V 307,28 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->