Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tại đồng Dộc Bạc, xã Văn Lung, thị xã Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576743-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tại đồng Dộc Bạc, xã Văn Lung, thị xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá QSD đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 08:06:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,498,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào vét bùn, đất cấp I | Theo Chương V | 71,3568 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn đi đổ, đất cấp I | Theo Chương V | 71,3568 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất, đất cấp III | Theo Chương V | 257,9767 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Theo Chương V | 257,9767 | 100m3 |
| 5 | San, đầm đất độ chặt K=0,90 | Theo Chương V | 234,5243 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V | 110,95 | m3 |
| 2 | Đảo nền hiện trạng, đất cấp IV | Theo Chương V | 82,02 | m3 |
| 3 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | Theo Chương V | 602,35 | m3 |
| 4 | Vét bùn nền đường | Theo Chương V | 5.942,84 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn đi đổ | Theo Chương V | 5.942,84 | m3 |
| 6 | Vận chyển đất đào không tận dụng, đất cấp III | Theo Chương V | 773,02 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp IV | Theo Chương V | 82,02 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp III | Theo Chương V | 682,71 | m3 |
| 9 | Đào khai thác đất đắp, đất cấp III | Theo Chương V | 202,042 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất khai thác về đắp, đất cấp III | Theo Chương V | 202,042 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 169,7157 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V | 15,4401 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo Chương V | 742,44 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V | 12,5316 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V | 5,2215 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp nhũ tương mặt đường | Theo Chương V | 34,8101 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa | Theo Chương V | 5,7854 | 100 tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo Chương V | 5,7854 | 100 tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Theo Chương V | 34,8101 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm đường bê tông | Theo Chương V | 0,8157 | 100m3 |
| 21 | Bạt lót chống thấm | Theo Chương V | 543,78 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông mặt đường | Theo Chương V | 108,756 | m3 |
| 23 | Thi công lề gia cố đá dăm | Theo Chương V | 3,011 | 100m3 |
| 24 | Đào đất rãnh dọc, đất cấp III | Theo Chương V | 12,1376 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V | 6,5776 | 100m3 |
| 26 | Thi công bê tông rãnh, M200 | Theo Chương V | 220,08 | m3 |
| 27 | Bê tông đệm đáy rãnh, M100 | Theo Chương V | 66,69 | m3 |
| 28 | Thi công, lắp đặt tấm bản đậy rãnh BTCT, M250 | Theo Chương V | 741 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo Chương V | 4,6795 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 2,24 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V | 14 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V | 31,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Theo Chương V | 1,348 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống, M150 | Theo Chương V | 152,28 | m3 |
| 7 | Bê tông sân cống thượng, hạ lưu, M150 | Theo Chương V | 6,85 | m3 |
| 8 | Bê tông chèn cống, M100 | Theo Chương V | 63,99 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu cống thượng, hạ lưu, M200 | Theo Chương V | 20,33 | m3 |
| 10 | Thi công, lắp dựng ống cống BTCT, M200 | Theo Chương V | 162 | cái |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng cột điện, đất cấp III | Theo Chương V | 57,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột điện | Theo Chương V | 16,25 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột điện, M150 | Theo Chương V | 2,87 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột điện, M150 | Theo Chương V | 18,94 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn cột điện, M200 | Theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V | 0,7516 | 100m2 |
| 7 | Thi công lắp dựng cột điện bê tông | Theo Chương V | 17 | cột |
| 8 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển cột điện bê tông | Theo Chương V | 16,167 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4×16 | Theo Chương V | 55 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4×150 | Theo Chương V | 225,5 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4×241 | Theo Chương V | 156 | m |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện dẫn cáp trên cột điện | Theo Chương V | 96 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4×16 | Theo Chương V | 382,4 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp xuống tủ ABC4×16 | Theo Chương V | 7 | m |
| 16 | Lắp đặt bộ đèn led và phụ kiện đi kèm | Theo Chương V | 6 | bộ |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường mương chôn ống, đất cấp III | Theo Chương V | 53,85 | m3 |
| 2 | Lấp đất hoàn trả đường ống nước | Theo Chương V | 53,2925 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đường ống dẫn nước HDPE D40 | Theo Chương V | 1,51 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống dẫn nước HDPE D40 | Theo Chương V | 1,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đường ống dẫn nước HDPE D50 | Theo Chương V | 2,08 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống dẫn nước HDPE D50 | Theo Chương V | 2,08 | 100m |
| 7 | Khủ trùng đường ống dẫn nước | Theo Chương V | 3,59 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép dẫn nước D65 | Theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt HDPE DN40 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp cút nhựa HDPE măng sông DN50 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối bích hàn D110 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, D100 | Theo Chương V | 1 | cặp |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren D40 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren 1 chiều D40 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cụm van D50 | Theo Chương V | 1 | cụm |
| F | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi