Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới + Nhân dân đóng góp + Ngân sách cấp trên + Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 15:20:00 đến ngày 2020-06-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,487,211,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ban sửa mặt đường tạo bằng phẳng rộng 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0933 | 100M2 |
| 2 | Đóng cừ tràm L= 4m đ.kính gốc 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,276 | 100M |
| 3 | Cừ tràm L= 4m đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.545,54 | M |
| 4 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8752 | Kg |
| 5 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,37 | M2 |
| 6 | Đắp đất gia cố ao mương bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7362 | 100M3 |
| 7 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,62 | M3 |
| 8 | Đắp đất đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | M3 |
| 9 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | M3 |
| 10 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100M3 |
| 11 | Đóng cừ tràm đáy cống L= 3m đ.kính gốc 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (20 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | 100M |
| 12 | Cừ tràm L= 3,0m đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,8 | M |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | M3 |
| 14 | Trãi tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100M2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | M3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 17 | Gối cống BTĐS D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Đoạn ống |
| 19 | Cống BTĐS D400 L= 3,0m loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Đoạn ống |
| 20 | Jonst Cao Su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Đóng cừ tràm hai bên đầu cống L= 4m đ.kính gốc 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | 100M |
| 22 | Cừ tràm L= 4m đk gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,22 | M |
| 23 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9004 | Kg |
| 24 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | M2 |
| 25 | Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | 100M3 |
| 26 | Đào phá đê quai bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100M3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6332 | 100M3 |
| 28 | Trãi tấm nilon lót mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0933 | 100M2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7012 | 100M2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,3062 | M3 |
| 31 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2322 | 100M3 |
| 32 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,22 | M3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 34 | Biển báo hiệu phản quang hình tròn đk 87,5cm (VL + Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 35 | Biển báo hiệu phản quang hình chữ nhật cạnh 40x60cm (VL + Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Biển báo hiệu phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm (VL + Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 37 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | M3 |
| 38 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | Tấn |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6919 | M3 |
| 41 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7175 | M3 |
| 42 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi