Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 15:41:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,811,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo VP UBND TP Hà Nội | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 62,3923 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,5164 | m3 |
| 3 | Phá dỡ phần gạch ốp khu WC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 888,074 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 586,9846 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2288 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 209,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa WC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn wc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,714 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.300,361 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp trát tường phần bị ẩm mốc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5.223,4373 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.024,531 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao khu vực sảnh hành lang, các phòng, trần khu vệ sinh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 601,0148 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp cấu tạo bề mặt mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 388,4307 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 185,0336 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,2555 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ hệ thống điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 516,1747 | đ/m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6215 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2424 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,256 | m3 |
| 23 | Chống thấm chân tường tầng 1 sika topseal 107 hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64,9936 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch granite 600x600mm dày 20mm,màu sáng vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 426,1772 | m2 |
| 25 | Lát đá marble cắt CNC hoa văn theo chỉ định dày 20mm tầng 1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,9876 | m2 |
| 26 | Lát đá marble màu nâu bản rộng 200mm, dày 20mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 111,1499 | m2 |
| 27 | ốp chân tường đá marble màu nâu bản rộng 200mm, dày 20mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,783 | m2 |
| 28 | Bậu cửa lát đá marble màu đen dày 20mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,527 | m2 |
| 29 | Lát gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 71,811 | m2 |
| 30 | Chống thấm sàn khu vệ sinh tương đương sika topseal 107 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,647 | m2 |
| 31 | ốp gạch granite vân đá tự nhiên 300x600 sáng màu vào tường khu vệ sinh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 209,7 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 71,811 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,7813 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5365 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3818 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,7742 | m3 |
| 37 | Chống thấm mái , bằng màng khò nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 663,5034 | m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái, bê tông nhẹ tạo dốc về rãnh thoát nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72,4712 | m3 |
| 39 | Láng vữa xi măng mác 75 đánh dốc về GTN i=2% | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 663,5034 | m2 |
| 40 | Lát gạch mái bằng gạch lá nem 300x300x20mm (2 lớp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 724,7124 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4.621,8952 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả (Joton hoặc tương đương) vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4.621,8952 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4.621,8952 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.141,1113 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.141,1113 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.024,531 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả Joton hoặc tương đương vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.024,531 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.024,531 | m2 |
| 49 | Trần phẳng bằng thạch cao chịu nước khung xương chìm dày 12mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72,3742 | m2 |
| 50 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm dày 12mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 113,609 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 506,4017 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả (Joton hoặc tương đương) vào trần thạch cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 692,3849 | m2 |
| 53 | Sơn trắng trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 692,3849 | m2 |
| 54 | Hệ phào chỉ thạch cao ( CT-3) khu vực hành lang+ phòng tiếp khách | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 198,872 | m |
| 55 | Vách ngăn wc bằng tấm ngăn compact laminate | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55,4325 | m2 |
| 56 | ốp đá bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên màu ghi dày 20mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2386 | m2 |
| 57 | Cửa đi pano gỗ kính 4 cánh cửa cong, cánh cửa, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm, kèm nẹp khuôn và phụ kiện đồng bộ cửa DC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,0448 | m2 |
| 58 | Cửa đi pano gỗ kính 2 cánh cửa cong, cánh cửa, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm, kèm nẹp khuôn và phụ kiện đồng bộ cửa DC2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,3936 | m2 |
| 59 | Cửa thủy lực vách kính lộ đố, cửa đi 2 chiều, khung nhôm lắp kính cường lực 12mm, hệ nhôm lắp EW-FA52, kèm phụ kiện: chốt, clemon, khóa theo nhà sản xuất D2* | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,2 | m2 |
| 60 | Cửa giao dịch, khung gỗ kính, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn phụ kiện đồng bộ cửa SV1, SV3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,563 | m2 |
| 61 | Cửa giao dịch, khung gỗ kính, cánh, khuôn tham khảo giá cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn phụ kiện đồng bộ cửa SV2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5975 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, 4 cánh mở, cánh cửa, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm kèm nẹp cửa, phụ kiện đồng bộ cửa S1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,9306 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, 4 cánh mở, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 88,66 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, 2 cánh mở, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,086 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,584 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh,khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120,36 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,845 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S7 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,655 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S8 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6875 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9795 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,322 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S11 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,8085 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S13 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,26 | m2 |
| 74 | Cửa sổ pano kính khu vệ sinh cánh khuôn gỗ Dổi, sơn theo màu chỉ định. Kính an toàn dày 8,38mm, Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S12 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,44 | m2 |
| 75 | Cửa đi pano gỗ kính 1 cánh, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm, kèm nẹp khuôn và phụ kiện đồng bộ cửa D4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,08 | m2 |
| 76 | Cửa đi pano gỗ kính 2 cánh, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm, kèm nẹp khuôn và phụ kiện đồng bộ cửa D1* | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,4 | m2 |
| 77 | Cửa đi pano gỗ kính 2 cánh, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm, kèm nẹp khuôn và phụ kiện đồng bộ cửa D3* | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,52 | m2 |
| 78 | Cửa vệ sinh pano gỗ đặc 1 cánh, cánh, khuôn cửa gỗ Dổi, sơn theo màu chỉ định, Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa DW | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,64 | m2 |
| 79 | Cửa vệ sinh pano gỗ đặc 1 cánh, cánh, khuôn cửa gỗ Dổi, sơn theo màu chỉ định, Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa DW* | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,68 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 262,9 | md |
| 81 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 748,2 | md |
| 82 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 467,537 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,2 | m2 |
| 84 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 185,0336 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,3403 | 100m2 |
| 86 | APTOMAT MCB-2P-63A-10KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 87 | APTOMAT MCB-1P-25A-6KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 88 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 89 | APTOMAT MCB-1P-10A-6KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 90 | VỎ TỦ 10 MODUL | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 91 | APTOMAT MCB-2P-32A-10KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 92 | APTOMAT MCB-1P-25A-6KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 93 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 94 | APTOMAT MCB-1P-10A-6KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 95 | VỎ TỦ 8 MODUL | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 96 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 97 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 98 | TIMER 1P 10A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 99 | CONTACTOR 1P 10A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 100 | TỦ KIM LOẠI KT 400x600x250mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 101 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 102 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 103 | TIMER 1P 10A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 104 | CONTACTOR 1P 10A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 105 | TỦ KIM LOẠI KT 400x600x250mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 106 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2X16MM2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 107 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2X6MM2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 108 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2X4MM2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 109 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x4 mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | m |
| 110 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2,5 mm2(đi âm tường) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 111 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1X1.5 mm2(đi âm tường) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.600 | m |
| 112 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1X16 mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 113 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1X6 mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 114 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1X4 mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | m |
| 115 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 116 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 800 | m |
| 117 | ỐNG NHỰA PVC D32 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 118 | ỐNG NHỰA PVC D25 ĐI ÂM TƯỜNG (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 90 | m |
| 119 | ỐNG NHỰA PVC D20 ĐI ÂM TƯỜNG (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 120 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A -250V ÂM TƯỜNG | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21 | cái |
| 121 | ĐÈN THẢ TRANG TRÍ 900X450 220V 50W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 122 | ĐÈN DOWNLIGHT ÂM TRẦN D110 BÓNG LED 9W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 220 | bộ |
| 123 | QUẠT THÔNG GIÓ ÂM TRẦN | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 124 | ĐÈN LED HẮT SÁNG KHE TRẦN | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 95 | bộ |
| 125 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU 10A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 126 | CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU 10A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | hộp |
| 128 | Lắp đặt điều hòa âm trần nối ống gió CSL : 6.0 kw | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | máy |
| 129 | Lắp đặt điều hòa âm trần nối ống gió CSL : 11.2 kw | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | máy |
| 130 | Nối mềm D300 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m |
| 131 | Cửa gió cấp lạnh 600x600 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cửa |
| 132 | Cửa gió hồi 600x600 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cửa |
| 133 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D9.5 kèm Bảo ôn tỷ trọng 32KG/m3 dày 19mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,18 | 100m |
| 134 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D15.9 kèm Bảo ôn tỷ trọng 32KG/m3 dày 19mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,18 | 100m |
| 135 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,18 | 100m |
| 136 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,18 | 100m |
| 137 | Ống PVC dẫn nước ngưng D27 Bảo ôn tỷ trọng 32KG/m3 dày 13mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,14 | 100m |
| 138 | Ống PVC dẫn nước ngưng D42 Bảo ôn tỷ trọng 32KG/m3 dày 13mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,21 | 100m |
| 139 | Ống PVC trục đứng PVC D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m |
| 140 | Ổ CẮM ĐÔI INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI ÂM TƯỜNG RJ45 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 141 | CAMERA CỐ ĐỊNH HÌNH BÁN CẦU | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | 1 thiết bị |
| 142 | CÁP UTP CAT6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 870 | m |
| 143 | ỐNG NHỰA BẢO HỘ PVC D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 870 | m |
| 144 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt Siphong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 150 | Bộ vòi nóng lạnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 153 | Vòi xịt D15 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 156 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10:D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 100m |
| 157 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10:D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,94 | 100m |
| 158 | MĂNG SÔNG NHỰA:D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cái |
| 159 | MĂNG SÔNG NHỰA:D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | cái |
| 160 | VAN NHỰA PP-R:D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 161 | TÊ PP-R:D25/25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 162 | TÊ PP-R:D25/20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 163 | CÚT PP-R:D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 164 | CÚT PP-R: D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37 | cái |
| 165 | CÚT REN TRONG: D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | cái |
| 166 | CÔN PP-R:D25/20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 167 | NÚT BỊT:DN 15 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | cái |
| 168 | KÉP THÉP:DN15 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | cái |
| 169 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8:D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,31 | 100m |
| 170 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8:D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,06 | 100m |
| 171 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8:D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,34 | 100m |
| 172 | PHỄU THU SÀN VỆ SINH: D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 173 | SIPHONG:D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 174 | Y u.PVC: D110/110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 175 | Y u.PVC:D110/60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 176 | Y u.PVC:D90/90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 177 | Y u.PVC:D90/60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 178 | Y u.PVC:D60/60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 179 | CHẾCH u.PVC:D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 180 | CHẾCH u.PVC:D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 181 | CHẾCH u.PVC:D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33 | cái |
| 182 | BỊT THÔNG TẮC:D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 183 | BỊT THÔNG TẮC:D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 184 | BỊT THÔNG TẮC:D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 185 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10:D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m |
| 186 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10:D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,33 | 100m |
| 187 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10:D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m |
| 188 | MĂNG SÔNG NHỰA:D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | cái |
| 189 | MĂNG SÔNG NHỰA:D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 190 | MĂNG SÔNG NHỰA:D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 191 | VAN NHỰA PP-R:D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 192 | TÊ PP-R:D40/40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 193 | TÊ PP-R:D32/32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 194 | TÊ PP-R:D25/25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 195 | CÚT PP-R:D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 196 | CÚT PP-R:D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 197 | CÚT PP-R:D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 198 | CÔN PP-R:D32/25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 199 | ỐNG NHỰA u. PVC PN6: D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,05 | 100m |
| 200 | ỐNG NHỰA u. PVC PN6:D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,05 | 100m |
| 201 | ỐNG NHỰA u. PVC PN6:D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,17 | 100m |
| 202 | Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% hoặc tương đương (3lit/mũi khoan) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.593 | Lít |
| 203 | Vật liệu phụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 531 | mũi |
| 204 | Chi phí nhân công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 531 | mũi |
| 205 | Chi phí máy thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 531 | mũi |
| 206 | Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% (5 lít/m2) hoặc tương đương; vật liệu phụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.890 | Lít |
| 207 | Nhân công xử lý thuốc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,14 | Công |
| 208 | Máy bơm nước 0,75KW | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,68 | ca |
| 209 | Máy phun hóa chất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,46 | Ca |
| 210 | Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% (2 lít/m2) hoặc tương đương; kèm vật liệu phụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 568 | Lít |
| 211 | Nhân công xử lý thuốc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,4 | Công |
| 212 | Máy phun hóa chất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,2 | Ca |
| B | Cải tạo hội trường tầng 3 VP UBND TP Hà Nội | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 193,696 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70,5945 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tủ điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 193,696 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70,5945 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 264,2905 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,875 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cửa sổ khung nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,625 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi bằng khung nhôm định hình Việt - Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3 | m2 |
| 12 | Lắp đạt Aptomat MCCB 3P 75A 15KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đạt Aptomat MCCB 3P 63A 15KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 50A 10KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 25A 6KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P 20A 6KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 16A 6KA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn báo, cầu chì | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 19 | Tủ điện (KT 450x600x200) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P 175A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 40A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P 25A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 15A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn báo, cầu chì | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 25 | Tủ điện (KT 800x1000x350) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,706 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ phần đệm mút lưng ghế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 178,12 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ lưng tựa bằng gỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 151,646 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hệ giảm chấn và trục xoay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | công |
| 30 | Tẩy rửa vệ sinh lớp ghỉ sét kim loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước. Sơn lại phần khung sắt thép sau khi vệ sinh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | 1m2 |
| 32 | Thay tay ghế, vai ghế, tấm dựa bằng gỗ sồi (Thay 30%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 73,2 | Bộ |
| 33 | Sản xuất mặt ghế bằng khung gỗ sồi, kt 480x500x50mm mặt MDF dày 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 244 | Bộ |
| 34 | Hoàn thiện sơn PU đồng màu hiện trạng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 171,8033 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt hệ giảm chấn rời | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 244 | 1 bộ |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | m |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,76 | m2 |
| 38 | Vệ sinh cửa gỗ, đánh giấy ráp lại bề mặt cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,76 | 1m2 |
| 39 | Tháo, vệ sinh các loại phụ kiện của cửa, bộ ke, cửa đi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | 1bộ |
| 40 | Sơn gỗ - 3 nước khuôn cửa, khung cửa: | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,08 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt tay co thủy lực tải trọng 150kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | 1bộ |
| 42 | Lắp các phụ kiện của cửa: Bộ ke cửa đi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | 1bộ |
| 43 | Thay vai cửa bằng gỗ lim KT vai 120x2200x50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2 | md |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,32 | 1m2 |
| 45 | Tháo dỡ trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | m2 |
| 46 | Làm trần phẳng bằng tấm trần Ecophon Focus Ds; KT 1200x600x20mm màu trắng FT hoặc tương đương. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 0,95 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30 độ C (bao gồm keo dán tấm Focus Ds và silicont hoàn thiện, hệ khung thép gia cố lắp đặt hệ thống trần) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | m2 |
| 47 | Xử lý các mối nối tấm dán và dán lại các tấm trần cần thay thế do bị thấm bằng keo gia cố mạch trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 368,523 | m2 |
| 48 | Hệ khung xương V8116 góc bo viền các cạnh tấm trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 495 | m |
| 49 | Bạt dứa để che phủ hệ thống tường và bàn ghế bên dưới Hội trường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 480 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,36 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,36 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,6 | m3 |
| 53 | Vệ sinh công nghiệp sau khi hoàn thiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 480 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ hệ khung xương trần cũ (khu vực trần cong) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,8 | m2 |
| 55 | Làm trần cong bằng tấm Ecophon Flexifom A KT 240x600x30mm màu trắng FT hoặc tương đương. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz là 0,95 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654, chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; chịu ẩm 95% ở 30 độ C (Đã bao gồm hệ khung xương đồng bộ đi cùng). | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,8 | m2 |
| 56 | Gia cố 04 tấm cong tại hiện trường bằng keo dán code dướng bằng Aluminium, bề mặt hoàn thiện vải tấm Flexifom, hệ khung xương đồng bộ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,76 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3456 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3456 | 100m2 |
| 59 | Vệ sinh bể mặt bê tông, tường xây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,816 | m2 |
| 60 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66,168 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4889 | 100m2 |
| C | Thiết bị VP UBND TP Hà Nội | |||
| 1 | Camera cố định hình bán cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | thiết bị |
| 2 | Bàn làm việc số 5 (1800x800) (Bao gồm tủ hộc tài liệu (Kt:D500*C750*S800), vách ngăn bàn), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Chiếc |
| 3 | Bàn làm việc số 5* (2000x900) (Bao gồm tủ hộc tài liệu (Kt:D500*C750*S800), vách ngăn bàn), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | Chiếc |
| 4 | Bàn làm việc số 6 (1400x700) (Bao gồm tủ hộc tài liệu (Kt:D500*C750*S700), vách ngăn bàn), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | Chiếc |
| 5 | Bàn làm việc số 6* (1600x700) (Bao gồm tủ hộc tài liệu (Kt:D500*C750*S700), vách ngăn bàn), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Chiếc |
| 6 | Bàn làm việc số 9 (1400x700) (Bao gồm tủ hộc tài liệu (Kt:D500*C750*S700), vách ngăn bàn), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | Chiếc |
| 7 | Bàn dài phòng họp (1000x3000) (Bao gồm tủ hộc tài liệu (Kt:D500*C750*S800), vách ngăn bàn), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Chiếc |
| 8 | Ghế văn phòng, ghế xoay có điều chỉnh cao thấp (Chân sắt mạ hợp kim, mặt lưới và nỉ cao cấp) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | Chiếc |
| 9 | Ghế gấp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | Chiếc |
| 10 | Tủ tài liệu loại 1 (2000x1800x400), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Chiếc |
| 11 | Tủ tài liệu loại 2 (2000x1780x680), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Chiếc |
| 12 | Tủ tài liệu loại 3 (2000x1720x680), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Chiếc |
| 13 | Tủ tài liệu loại 2* (2000x1000x680), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Chiếc |
| 14 | Tủ lửng loại 4 (2000x900x440), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Chiếc |
| 15 | Tủ lửng loại 4* (1600x900x440), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Chiếc |
| 16 | Tủ lửng (2800x900x440), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Chiếc |
| 17 | Vách ngăn cửa, vách ốp, gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián (tạm tính) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | m2 |
| D | Thiết bị hội trường tầng 3 VP UBND TP Hà Nội | |||
| 1 | Bộ lưu điện UPS phục vụ hệ thống điện chiếu sáng, công suất 15KVA-12KW | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10 - 20 KVA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi