Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630241-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200201261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 15:41:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,811,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo VP UBND TP Hà Nội
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 62,3923 m3
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,5164 m3
3 Phá dỡ phần gạch ốp khu WC Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 888,074 m2
4 Phá dỡ Nền gạch xi măng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 586,9846 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,2288 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 209,7 m2
7 Tháo dỡ chậu rửa WC Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
8 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
9 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
10 Tháo dỡ vách ngăn wc Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 51,714 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.300,361 m2
12 Cạo bỏ lớp trát tường phần bị ẩm mốc Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5.223,4373 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.024,531 m2
14 Tháo dỡ tấm trần thạch cao khu vực sảnh hành lang, các phòng, trần khu vệ sinh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 601,0148 m2
15 Phá dỡ lớp cấu tạo bề mặt mái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 388,4307 m3
16 Cạo bỏ lớp sơn cửa Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 185,0336 m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16,2555 100m2
18 Phá dỡ hệ thống điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 80 công
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 516,1747 đ/m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,6215 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,2424 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,256 m3
23 Chống thấm chân tường tầng 1 sika topseal 107 hoặc tương đương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 64,9936 m2
24 Lát nền gạch granite 600x600mm dày 20mm,màu sáng vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 426,1772 m2
25 Lát đá marble cắt CNC hoa văn theo chỉ định dày 20mm tầng 1 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19,9876 m2
26 Lát đá marble màu nâu bản rộng 200mm, dày 20mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 111,1499 m2
27 ốp chân tường đá marble màu nâu bản rộng 200mm, dày 20mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 33,783 m2
28 Bậu cửa lát đá marble màu đen dày 20mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,527 m2
29 Lát gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 71,811 m2
30 Chống thấm sàn khu vệ sinh tương đương sika topseal 107 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 85,647 m2
31 ốp gạch granite vân đá tự nhiên 300x600 sáng màu vào tường khu vệ sinh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 209,7 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 71,811 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,7813 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,5365 100m2
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,3818 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,7742 m3
37 Chống thấm mái , bằng màng khò nóng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 663,5034 m2
38 Bê tông sàn mái, bê tông nhẹ tạo dốc về rãnh thoát nước Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 72,4712 m3
39 Láng vữa xi măng mác 75 đánh dốc về GTN i=2% Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 663,5034 m2
40 Lát gạch mái bằng gạch lá nem 300x300x20mm (2 lớp) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 724,7124 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4.621,8952 m2
42 Bả bằng bột bả (Joton hoặc tương đương) vào tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4.621,8952 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4.621,8952 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.141,1113 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.141,1113 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.024,531 m2
47 Bả bằng bột bả Joton hoặc tương đương vào cột, dầm, trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.024,531 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.024,531 m2
49 Trần phẳng bằng thạch cao chịu nước khung xương chìm dày 12mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 72,3742 m2
50 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm dày 12mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 113,609 m2
51 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 506,4017 m2
52 Bả bằng bột bả (Joton hoặc tương đương) vào trần thạch cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 692,3849 m2
53 Sơn trắng trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 692,3849 m2
54 Hệ phào chỉ thạch cao ( CT-3) khu vực hành lang+ phòng tiếp khách Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 198,872 m
55 Vách ngăn wc bằng tấm ngăn compact laminate Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 55,4325 m2
56 ốp đá bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên màu ghi dày 20mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,2386 m2
57 Cửa đi pano gỗ kính 4 cánh cửa cong, cánh cửa, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm, kèm nẹp khuôn và phụ kiện đồng bộ cửa DC Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20,0448 m2
58 Cửa đi pano gỗ kính 2 cánh cửa cong, cánh cửa, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm, kèm nẹp khuôn và phụ kiện đồng bộ cửa DC2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20,3936 m2
59 Cửa thủy lực vách kính lộ đố, cửa đi 2 chiều, khung nhôm lắp kính cường lực 12mm, hệ nhôm lắp EW-FA52, kèm phụ kiện: chốt, clemon, khóa theo nhà sản xuất D2* Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,2 m2
60 Cửa giao dịch, khung gỗ kính, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn phụ kiện đồng bộ cửa SV1, SV3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,563 m2
61 Cửa giao dịch, khung gỗ kính, cánh, khuôn tham khảo giá cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn phụ kiện đồng bộ cửa SV2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,5975 m2
62 Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, 4 cánh mở, cánh cửa, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm kèm nẹp cửa, phụ kiện đồng bộ cửa S1 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,9306 m2
63 Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, 4 cánh mở, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 88,66 m2
64 Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, 2 cánh mở, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,086 m2
65 Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S4 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19,584 m2
66 Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh,khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S5 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 120,36 m2
67 Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 26,845 m2
68 Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S7 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,655 m2
69 Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S8 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,6875 m2
70 Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S9 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,9795 m2
71 Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S10 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,322 m2
72 Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S11 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,8085 m2
73 Cửa sổ 2 lớp trong kính ngoài chớp, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm.Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S13 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,26 m2
74 Cửa sổ pano kính khu vệ sinh cánh khuôn gỗ Dổi, sơn theo màu chỉ định. Kính an toàn dày 8,38mm, Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa S12 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,44 m2
75 Cửa đi pano gỗ kính 1 cánh, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm, kèm nẹp khuôn và phụ kiện đồng bộ cửa D4 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,08 m2
76 Cửa đi pano gỗ kính 2 cánh, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm, kèm nẹp khuôn và phụ kiện đồng bộ cửa D1* Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 50,4 m2
77 Cửa đi pano gỗ kính 2 cánh, cánh, khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, sơn theo màu chỉ định, kính an toàn dày 8,38mm, kèm nẹp khuôn và phụ kiện đồng bộ cửa D3* Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 23,52 m2
78 Cửa vệ sinh pano gỗ đặc 1 cánh, cánh, khuôn cửa gỗ Dổi, sơn theo màu chỉ định, Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa DW Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,64 m2
79 Cửa vệ sinh pano gỗ đặc 1 cánh, cánh, khuôn cửa gỗ Dổi, sơn theo màu chỉ định, Kèm nẹp khuôn, phụ kiện đồng bộ cửa DW* Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,68 m2
80 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 262,9 md
81 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 748,2 md
82 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 467,537 m2
83 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,2 m2
84 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 185,0336 m2
85 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,3403 100m2
86 APTOMAT MCB-2P-63A-10KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
87 APTOMAT MCB-1P-25A-6KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
88 APTOMAT MCB-1P-16A-6KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
89 APTOMAT MCB-1P-10A-6KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
90 VỎ TỦ 10 MODUL Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 hộp
91 APTOMAT MCB-2P-32A-10KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
92 APTOMAT MCB-1P-25A-6KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
93 APTOMAT MCB-1P-16A-6KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
94 APTOMAT MCB-1P-10A-6KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
95 VỎ TỦ 8 MODUL Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 hộp
96 MCB 2P 25A 10KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
97 MCB 1P 10A 6KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7 cái
98 TIMER 1P 10A Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
99 CONTACTOR 1P 10A Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
100 TỦ KIM LOẠI KT 400x600x250mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 hộp
101 MCB 2P 25A 10KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
102 MCB 1P 10A 6KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 cái
103 TIMER 1P 10A Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
104 CONTACTOR 1P 10A Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
105 TỦ KIM LOẠI KT 400x600x250mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 hộp
106 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2X16MM2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 m
107 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2X6MM2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 m
108 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2X4MM2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 m
109 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x4 mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 60 m
110 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2,5 mm2(đi âm tường) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 100 m
111 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1X1.5 mm2(đi âm tường) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.600 m
112 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1X16 mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 m
113 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1X6 mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 m
114 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1X4 mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 60 m
115 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x2.5 mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 50 m
116 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x1.5 mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 800 m
117 ỐNG NHỰA PVC D32 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 m
118 ỐNG NHỰA PVC D25 ĐI ÂM TƯỜNG (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 90 m
119 ỐNG NHỰA PVC D20 ĐI ÂM TƯỜNG (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 50 m
120 Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A -250V ÂM TƯỜNG Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21 cái
121 ĐÈN THẢ TRANG TRÍ 900X450 220V 50W Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 bộ
122 ĐÈN DOWNLIGHT ÂM TRẦN D110 BÓNG LED 9W Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 220 bộ
123 QUẠT THÔNG GIÓ ÂM TRẦN Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
124 ĐÈN LED HẮT SÁNG KHE TRẦN Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 95 bộ
125 CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU 10A Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
126 CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU 10A Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
127 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 hộp
128 Lắp đặt điều hòa âm trần nối ống gió CSL : 6.0 kw Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 máy
129 Lắp đặt điều hòa âm trần nối ống gió CSL : 11.2 kw Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 máy
130 Nối mềm D300 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,02 100m
131 Cửa gió cấp lạnh 600x600 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cửa
132 Cửa gió hồi 600x600 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cửa
133 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D9.5 kèm Bảo ôn tỷ trọng 32KG/m3 dày 19mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,18 100m
134 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh D15.9 kèm Bảo ôn tỷ trọng 32KG/m3 dày 19mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,18 100m
135 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,18 100m
136 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,18 100m
137 Ống PVC dẫn nước ngưng D27 Bảo ôn tỷ trọng 32KG/m3 dày 13mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,14 100m
138 Ống PVC dẫn nước ngưng D42 Bảo ôn tỷ trọng 32KG/m3 dày 13mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,21 100m
139 Ống PVC trục đứng PVC D60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,04 100m
140 Ổ CẮM ĐÔI INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI ÂM TƯỜNG RJ45 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
141 CAMERA CỐ ĐỊNH HÌNH BÁN CẦU Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9 1 thiết bị
142 CÁP UTP CAT6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 870 m
143 ỐNG NHỰA BẢO HỘ PVC D25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 870 m
144 Lắp đặt giá treo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
145 Lắp đặt gương soi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
146 Lắp đặt kệ kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
147 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
148 Lắp đặt Siphong Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
149 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
150 Bộ vòi nóng lạnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
151 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 bộ
152 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
153 Vòi xịt D15 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 bộ
154 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
156 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10:D25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4 100m
157 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10:D20 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,94 100m
158 MĂNG SÔNG NHỰA:D25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13 cái
159 MĂNG SÔNG NHỰA:D20 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 31 cái
160 VAN NHỰA PP-R:D25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
161 TÊ PP-R:D25/25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9 cái
162 TÊ PP-R:D25/20 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
163 CÚT PP-R:D25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
164 CÚT PP-R: D20 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 37 cái
165 CÚT REN TRONG: D20 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 cái
166 CÔN PP-R:D25/20 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
167 NÚT BỊT:DN 15 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 cái
168 KÉP THÉP:DN15 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 cái
169 ỐNG NHỰA u. PVC PN8:D110 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,31 100m
170 ỐNG NHỰA u. PVC PN8:D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,06 100m
171 ỐNG NHỰA u. PVC PN8:D60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,34 100m
172 PHỄU THU SÀN VỆ SINH: D60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
173 SIPHONG:D60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
174 Y u.PVC: D110/110 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
175 Y u.PVC:D110/60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
176 Y u.PVC:D90/90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
177 Y u.PVC:D90/60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
178 Y u.PVC:D60/60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7 cái
179 CHẾCH u.PVC:D110 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18 cái
180 CHẾCH u.PVC:D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
181 CHẾCH u.PVC:D60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 33 cái
182 BỊT THÔNG TẮC:D110 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 cái
183 BỊT THÔNG TẮC:D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
184 BỊT THÔNG TẮC:D60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
185 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10:D40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,04 100m
186 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10:D32 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,33 100m
187 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10:D25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,04 100m
188 MĂNG SÔNG NHỰA:D40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11 cái
189 MĂNG SÔNG NHỰA:D32 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
190 MĂNG SÔNG NHỰA:D25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
191 VAN NHỰA PP-R:D40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
192 TÊ PP-R:D40/40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
193 TÊ PP-R:D32/32 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
194 TÊ PP-R:D25/25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
195 CÚT PP-R:D40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
196 CÚT PP-R:D32 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 cái
197 CÚT PP-R:D25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
198 CÔN PP-R:D32/25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
199 ỐNG NHỰA u. PVC PN6: D110 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,05 100m
200 ỐNG NHỰA u. PVC PN6:D90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,05 100m
201 ỐNG NHỰA u. PVC PN6:D60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,17 100m
202 Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% hoặc tương đương (3lit/mũi khoan) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.593 Lít
203 Vật liệu phụ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 531 mũi
204 Chi phí nhân công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 531 mũi
205 Chi phí máy thi công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 531 mũi
206 Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% (5 lít/m2) hoặc tương đương; vật liệu phụ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.890 Lít
207 Nhân công xử lý thuốc Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 49,14 Công
208 Máy bơm nước 0,75KW Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22,68 ca
209 Máy phun hóa chất Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 26,46 Ca
210 Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% (2 lít/m2) hoặc tương đương; kèm vật liệu phụ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 568 Lít
211 Nhân công xử lý thuốc Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28,4 Công
212 Máy phun hóa chất Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,2 Ca
B Cải tạo hội trường tầng 3 VP UBND TP Hà Nội
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 193,696 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 70,5945 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,3 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27,5 m2
5 Tháo dỡ tủ điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 hộp
6 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 193,696 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 70,5945 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 264,2905 m2
9 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,875 m2
10 Lắp đặt cửa sổ khung nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,625 m2
11 Cung cấp, lắp đặt cửa đi bằng khung nhôm định hình Việt - Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,3 m2
12 Lắp đạt Aptomat MCCB 3P 75A 15KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
13 Lắp đạt Aptomat MCCB 3P 63A 15KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 50A 10KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 25A 6KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCB 1P 20A 6KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 16A 6KA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 cái
18 Lắp đặt đèn báo, cầu chì Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 bộ
19 Tủ điện (KT 450x600x200) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 hộp
20 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P 175A Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 40A Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P 25A Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 15A Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
24 Lắp đặt đèn báo, cầu chì Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 bộ
25 Tủ điện (KT 800x1000x350) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 hộp
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,706 100m2
27 Tháo dỡ phần đệm mút lưng ghế Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 178,12 m2
28 Tháo dỡ lưng tựa bằng gỗ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 151,646 m2
29 Tháo dỡ hệ giảm chấn và trục xoay Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20 công
30 Tẩy rửa vệ sinh lớp ghỉ sét kim loại Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 60 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước. Sơn lại phần khung sắt thép sau khi vệ sinh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 60 1m2
32 Thay tay ghế, vai ghế, tấm dựa bằng gỗ sồi (Thay 30%) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 73,2 Bộ
33 Sản xuất mặt ghế bằng khung gỗ sồi, kt 480x500x50mm mặt MDF dày 18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 244 Bộ
34 Hoàn thiện sơn PU đồng màu hiện trạng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 171,8033 1m2
35 Lắp đặt hệ giảm chấn rời Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 244 1 bộ
36 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32 m
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,76 m2
38 Vệ sinh cửa gỗ, đánh giấy ráp lại bề mặt cửa Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,76 1m2
39 Tháo, vệ sinh các loại phụ kiện của cửa, bộ ke, cửa đi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 1bộ
40 Sơn gỗ - 3 nước khuôn cửa, khung cửa: Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 35,08 1m2
41 Lắp đặt tay co thủy lực tải trọng 150kg Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 1bộ
42 Lắp các phụ kiện của cửa: Bộ ke cửa đi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 1bộ
43 Thay vai cửa bằng gỗ lim KT vai 120x2200x50mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,2 md
44 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,32 1m2
45 Tháo dỡ trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 36 m2
46 Làm trần phẳng bằng tấm trần Ecophon Focus Ds; KT 1200x600x20mm màu trắng FT hoặc tương đương. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 0,95 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30 độ C (bao gồm keo dán tấm Focus Ds và silicont hoàn thiện, hệ khung thép gia cố lắp đặt hệ thống trần) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 36 m2
47 Xử lý các mối nối tấm dán và dán lại các tấm trần cần thay thế do bị thấm bằng keo gia cố mạch trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 368,523 m2
48 Hệ khung xương V8116 góc bo viền các cạnh tấm trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 495 m
49 Bạt dứa để che phủ hệ thống tường và bàn ghế bên dưới Hội trường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 480 m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,36 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,36 100m2
52 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,6 m3
53 Vệ sinh công nghiệp sau khi hoàn thiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 480 m2
54 Tháo dỡ hệ khung xương trần cũ (khu vực trần cong) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28,8 m2
55 Làm trần cong bằng tấm Ecophon Flexifom A KT 240x600x30mm màu trắng FT hoặc tương đương. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz là 0,95 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654, chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; chịu ẩm 95% ở 30 độ C (Đã bao gồm hệ khung xương đồng bộ đi cùng). Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28,8 m2
56 Gia cố 04 tấm cong tại hiện trường bằng keo dán code dướng bằng Aluminium, bề mặt hoàn thiện vải tấm Flexifom, hệ khung xương đồng bộ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,76 m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3456 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3456 100m2
59 Vệ sinh bể mặt bê tông, tường xây Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 39,816 m2
60 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 66,168 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4889 100m2
C Thiết bị VP UBND TP Hà Nội
1 Camera cố định hình bán cầu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9 thiết bị
2 Bàn làm việc số 5 (1800x800) (Bao gồm tủ hộc tài liệu (Kt:D500*C750*S800), vách ngăn bàn), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 Chiếc
3 Bàn làm việc số 5* (2000x900) (Bao gồm tủ hộc tài liệu (Kt:D500*C750*S800), vách ngăn bàn), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 Chiếc
4 Bàn làm việc số 6 (1400x700) (Bao gồm tủ hộc tài liệu (Kt:D500*C750*S700), vách ngăn bàn), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 Chiếc
5 Bàn làm việc số 6* (1600x700) (Bao gồm tủ hộc tài liệu (Kt:D500*C750*S700), vách ngăn bàn), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 Chiếc
6 Bàn làm việc số 9 (1400x700) (Bao gồm tủ hộc tài liệu (Kt:D500*C750*S700), vách ngăn bàn), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 Chiếc
7 Bàn dài phòng họp (1000x3000) (Bao gồm tủ hộc tài liệu (Kt:D500*C750*S800), vách ngăn bàn), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 Chiếc
8 Ghế văn phòng, ghế xoay có điều chỉnh cao thấp (Chân sắt mạ hợp kim, mặt lưới và nỉ cao cấp) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15 Chiếc
9 Ghế gấp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14 Chiếc
10 Tủ tài liệu loại 1 (2000x1800x400), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 Chiếc
11 Tủ tài liệu loại 2 (2000x1780x680), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 Chiếc
12 Tủ tài liệu loại 3 (2000x1720x680), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 Chiếc
13 Tủ tài liệu loại 2* (2000x1000x680), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 Chiếc
14 Tủ lửng loại 4 (2000x900x440), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 Chiếc
15 Tủ lửng loại 4* (1600x900x440), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 Chiếc
16 Tủ lửng (2800x900x440), gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 Chiếc
17 Vách ngăn cửa, vách ốp, gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm dày 18mm và 25mm phủ veneer sơn màu cánh gián (tạm tính) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 m2
D Thiết bị hội trường tầng 3 VP UBND TP Hà Nội
1 Bộ lưu điện UPS phục vụ hệ thống điện chiếu sáng, công suất 15KVA-12KW Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
2 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10 - 20 KVA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->