Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200607247-04
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200607239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 19:39:00 đến ngày 2020-06-16 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,670,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III theo chương V, HSMT 0,2071 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá theo chương V, HSMT 3,3266 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 theo chương V, HSMT 79,8384 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông theo chương V, HSMT 0,5434 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly theo chương V, HSMT 3,3266 100m2
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 theo chương V, HSMT 0,0665 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên theo chương V, HSMT 0,499 100m3
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) theo chương V, HSMT 0,852 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột theo chương V, HSMT 0,0864 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm theo chương V, HSMT 0,0254 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg theo chương V, HSMT 0 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph theo chương V, HSMT 32,612 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II theo chương V, HSMT 3,3392 100m3
14 Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III theo chương V, HSMT 3,3392 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 theo chương V, HSMT 1,3515 100m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 theo chương V, HSMT 2,2813 100m3
17 Cọc cừ Larsen loại III theo chương V, HSMT 6,96 100m
18 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực theo chương V, HSMT 6,496 100m
19 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Không nập) theo chương V, HSMT 0,464 100m
20 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực theo chương V, HSMT 6,496 100m
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m theo chương V, HSMT 0,7052 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông30Mpa, đá 1x2 theo chương V, HSMT 38,8125 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m theo chương V, HSMT 0,2997 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m theo chương V, HSMT 5,6504 tấn
25 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 theo chương V, HSMT 16,38 m3
26 Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm theo chương V, HSMT 0,0103 tấn
27 Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm theo chương V, HSMT 0,8729 tấn
28 Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK >18mm theo chương V, HSMT 0,6381 tấn
29 Tấm cao su lưu hóa (40x7500x20)mm theo chương V, HSMT 5,7 m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m theo chương V, HSMT 0,3822 100m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 theo chương V, HSMT 5,994 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn theo chương V, HSMT 1,6428 100m2
33 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 theo chương V, HSMT 93,773 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm theo chương V, HSMT 6,806 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 theo chương V, HSMT 1,125 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m theo chương V, HSMT 0,0925 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m theo chương V, HSMT 0,1348 tấn
38 Gia công lan can theo chương V, HSMT 0,391 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ theo chương V, HSMT 20,0917 1m2
40 Lắp dựng lan can sắt theo chương V, HSMT 17,6 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 theo chương V, HSMT 18 m3
42 Ván khuôn thép mặt đường bê tông theo chương V, HSMT 0,108 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm theo chương V, HSMT 1,3831 tấn
44 Rải giấy dầu lớp cách ly theo chương V, HSMT 0,75 100m2
45 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 theo chương V, HSMT 0,009 100m3
46 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên theo chương V, HSMT 0,3836 100m3
47 Thi công khe co theo chương V, HSMT 53,6 m
48 Thi công khe dọc theo chương V, HSMT 50 m
49 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn theo chương V, HSMT 0,3142 tấn
50 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc theo chương V, HSMT 0,0333 tấn
51 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện theo chương V, HSMT 0,45 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện theo chương V, HSMT 0,45 tấn
53 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa theo chương V, HSMT 15 khe
54 Vũa không co ngot C40 theo chương V, HSMT 0,7 kg
55 Biển báo phản quang theo chương V, HSMT 2 cái
56 Lắp đặt cột đỡ theo chương V, HSMT 2 cột
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm theo chương V, HSMT 0,0015 tấn
58 Ván khuôn móng cột theo chương V, HSMT 0,024 100m2
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 theo chương V, HSMT 0,195 m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 theo chương V, HSMT 0,072 m3
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II theo chương V, HSMT 1,2 m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 theo chương V, HSMT 0,0077 100m3
63 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm theo chương V, HSMT 8 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm theo chương V, HSMT 0,08 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm theo chương V, HSMT 8 cái
66 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu theo chương V, HSMT 0,0245 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện theo chương V, HSMT 0,0245 tấn
68 Bắt xiết bu lông theo chương V, HSMT 16
69 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần theo chương V, HSMT 1,6 10 lỗ
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 theo chương V, HSMT 18,84 m3
71 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 theo chương V, HSMT 15,353 m3
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 theo chương V, HSMT 14,7041 m3
73 Ván khuôn móng dài theo chương V, HSMT 0,3072 100m2
74 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 theo chương V, HSMT 0,6708 100m2
75 Ván khuôn mái bờ kênh mương theo chương V, HSMT 0,26 100m2
76 Rải giấy dầu lớp cách ly theo chương V, HSMT 0,5901 100m2
77 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II theo chương V, HSMT 0,4323 100m3
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 theo chương V, HSMT 0,1231 100m3
79 Gia công hệ khung dàn (Hệ dầm chính khấu hao 5 tháng (1,5%*5+5%))) theo chương V, HSMT 6,6602 tấn
80 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn theo chương V, HSMT 6,6602 tấn
81 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn theo chương V, HSMT 6,6602 tấn
82 Sản xuất dầm dọc I600 (Hệ dầm chính khấu hao 05 tháng (1,5%*5+5%)) theo chương V, HSMT 6,3511 tấn
83 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn theo chương V, HSMT 6,3511 tấn
84 Sản xuất dầm ngang, hệ liên kết ngang (khấu hao 05 tháng (1,5%*5+5%)) theo chương V, HSMT 0,8797 tấn
85 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn theo chương V, HSMT 0,8797 tấn
86 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng theo chương V, HSMT 7,2308 tấn
87 Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m theo chương V, HSMT 0,9 1m3 cấu kiện
88 Gia công hệ khung dàn (Khấu hao 5 tháng (1,5%*5+5%))) theo chương V, HSMT 0,7683 tấn
89 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn theo chương V, HSMT 0,7683 tấn
90 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn theo chương V, HSMT 0,7683 tấn
91 Bê tông lót 12,5MPa đá 4x6 theo chương V, HSMT 6 m3
92 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn theo chương V, HSMT 87 1 rọ
93 Tháo dỡ rọ đá (60 % lắp dựng) theo chương V, HSMT 87 1 rọ
94 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên theo chương V, HSMT 0,2099 100m3
95 Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m theo chương V, HSMT 0,88 1m3 cấu kiện
96 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II theo chương V, HSMT 0,8026 100m3
97 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 theo chương V, HSMT 0,2554 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->