Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 15:00:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,062,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dán sợi tăng cường dầm chủ | |||
| 1 | Mài phẳng bề mặt sườn và đáy dẩm dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308,64 | m2 |
| 2 | Mài góc giữa sườn dầm và đáy dầm (R=20mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 3 | Bơm keo xử tý vết nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 4 | Đục bỏ bê tông bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 5 | Quét dính bám bằng Sikadur 732 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,43 | m2 |
| 6 | Trám vá bê tông bằng Sika MonoTop R hoặc tương đương dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,43 | m2 |
| 7 | Keo Epoxy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 279,72 | m2 |
| 8 | Tấm sợi các bon SCH41 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,24 | m2 |
| 9 | Tấm sợi thủy tinh SF1 I 51A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,48 | m2 |
| 10 | Sơn Tyfo U bảo vệ sợi carbon (dầm biên) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 11 | Thép tròn D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,25 | kg |
| B | Tăng cường dầm ngang | |||
| 1 | Khoan BT tạo lỗ D16 sâu 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | lỗ |
| 2 | Khoan BT tạo lỗ D16 sâu 17cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | lỗ |
| 3 | Khoan BT tạo lỗ ô van 22x62 sâu tb 19cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | lỗ |
| 4 | Tạo nhám bể mặt bê tông và vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m2 |
| 5 | Quét Sikadur 732 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m2 |
| 6 | Bê tông Vmat grout, độn thêm 40% đá 0.5x1 tính theo KL bột Vmat gourt M60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 7 | Bơm vữa xi măng 30MPa ống ghen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng 30MPa bịt đầu neo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 9 | Thép tròn D10-CB240-T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | Kg |
| 10 | Thép tròn D14-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,82 | Kg |
| 11 | Siêu âm cốt thép dầm (1,72 m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | dầm |
| 12 | Thép dự ứng lực 12.7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,68 | kg |
| 13 | Neo OVM.M13A-2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | ống gen dẹt 20x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| C | Lan can | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,44 | m2 |
| 2 | Sơn bê tông phản quang vàng/đen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,44 | m2 |
| D | Hệ sàn đạo phục vụ thi công | |||
| 1 | Thép hình 1150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.787,64 | kg |
| 2 | Xà gồ gỗ 120x100x19000 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 3 | Thép góc L50x50x5 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 324,03 | kg |
| 4 | Xà gồ gỗ 45x45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 5 | Gỗ lát sàn dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 6 | Thép tròn D16-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.205,66 | kg |
| 7 | Thang thép hình lên xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,52 | kg |
| 8 | Lưới an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 9 | Lắp dựng thép sàn đạo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6697 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép sàn đạo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6697 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi