Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non 20-10, quận Ngô Quyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631632-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mầm non 20/10
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non 20-10, quận Ngô Quyền
Số hiệu KHLCNT 20200624686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 08:18:00 đến ngày 2020-06-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,658,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 3 tầng - Phần phá dỡ
1 Phá dỡ giàn cây leo phía trước dãy nhà 3 tầng 345,648 m2
2 Công tháo dỡ toàn bộ bóng đèn hành lang phía trước và sau nhà, bóng đèn vệ sinh đã cũ 6 công
3 Cạo bỏ, vệ sinh tường ngoài nhà 343,912 m2
4 Cạo bỏ, vệ sinh tường trong nhà 178,8039 m2
5 Cạo bỏ, vệ sinh dầm ngoài nhà 113,2872 m2
6 Cạo bỏ, vệ sinh dầm trong nhà 111,2448 m2
7 Cạo bỏ, vệ sinh trần ngoài nhà 174,1248 m2
8 Cạo bỏ, vệ sinh trần trong nhà 265,5444 m2
9 Cạo bỏ, vệ sinh cột ngoài nhà 94,0188 m2
10 Cạo bỏ, vệ sinh cột trong nhà 20,0448 m2
11 Cạo bỏ, vệ sinh bạo cửa hiện trạng 48,268 m2
12 Vệ sinh con sứ lan can hành lang (tính cạo 2 mặt) 52,44 m2
13 Tháo dỡ mái tôn mái hiện trạng 324,53 m2
14 Tháo dỡ xà gồ hiện trạng 0,3248 tấn
15 Đục tẩy bề mặt sê nô mái hiện trạng 120,506 m2
16 Tháo dỡ cửa hiện trạng tầng 1+2+3 (chỉ thay trục B) 66,63 m2
17 Phá dỡ tường ngăn nhà vệ sinh 1,7556 m3
18 Tháo dỡ bồn rửa tay bằng inox hiện trạng 3 công
19 Tháo dỡ bệ xí WC hiện trạng 24 bộ
20 Tháo dỡ chậu tiểu hiện trạng 12 bộ
21 Đục nhám mặt tường hành lang + khoang thang phục vụ công tác ốp tường (đục nhám cao 1.3m) 137,228 m2
22 Đục nhám mặt tường trong phòng học phục vụ công tác ốp tường 204,525 m2
23 Tháo dỡ gạch ốp chân tường trong phòng học 142,785 m2
24 Phá dỡ nền gạch vệ sinh hiện trạng 46,6002 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường trong phòng WC hiện trạng 201,042 m2
26 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 21,853 m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 21,853 m3
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 3 tầng - Phần cải tạo
1 Sản xuất xà gồ thép 1,6392 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 1,6392 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước 208,82 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,0771 100m2
5 Úp nóc mái 50,028 md
6 ke chống bão 500 cái
7 Trát tường chân sê nô, chân tường chắn mái để phục vụ công tác dán khò chống thấm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 28,31 m2
8 Dán khò chống thấm 214,5702 m2
9 Láng nền sê nô bảo vệ lớp dán khò chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 92,196 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 704,9178 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 825,0522 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.757,9456 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 825,0522 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.462,8634 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường hành lang và tường khoang thang, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ốp cao 1.3m) 137,228 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường trong phòng học, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ốp cao 2.5m) 347,31 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường trong phòng WC, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 201,042 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 46,6002 m2
19 Cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38 ly (cửa sổ) 36,27 m2
20 Cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38 ly (cửa đi) 30,36 m2
21 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa sổ ) 13 bộ
22 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa đi ) 11 bộ
23 Vách ngăn Composit nhà vệ sinh (bao gồm cả công lắp đặt) 30,84 m2
24 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 13,8 m2
25 Công khoét lỗ mặt đá để đặt chậu rửa 3 công
26 Khung inox đỡ bệ chậu rửa 189,6158 kg
C Hạng mục 3: Nhà lớp học 3 tầng - Phần điện thay mới trong phòng WC và hành lang
1 Đèn ốp trần D300 trong nhà WC 12 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 36 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 30 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 6 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 12 cái
6 Đèn ốp trần D300 hành lang trước và sau 33 bộ
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 9 cái
D Hạng mục 4: Nhà lớp học 3 tầng - Thay mới thiết bị WC
1 Hút bể phốt khu lớp học bằng xe chuyên dụng 4m3 3 chuyến
2 Lắp đặt chậu xí bệt 36 bộ
3 Lắp đặt hộp giấy 36 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 36 cái
5 Lắp đặt lavabo để bàn 24 bộ
6 Lắp đặt giá treo 24 cái
7 Xi phong chậu rửa 24 cái
8 Lắp đặt kệ xà phòng 24 cái
9 Lắp đặt gương soi 12 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
11 Van xả tiểu nam 12 cái
12 Xi phong tiểu nam 12 cái
13 Lắp đặt vòi rửa sàn inox đơn 6 bộ
14 Lắp đặt phễu thu sàn 12 cái
15 Đục tường tạo rãnh chôn ống cấp nước 150 m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR d20 0,8 100m
17 Măng sông D20 16 cái
18 Cút nhựa D20 96 cái
19 Tê nhựa D20 60 cái
20 Dây cấp nước 84 cái
21 Cút nhựa ren ngoài D20 84 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,4 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,83 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,21 100m
25 Côn nhựa D34-D60 42 cái
26 Tê Y D60 30 cái
27 Tê Y D110 24 cái
28 Tê Y D110 7 cái
29 Tê Y D60 15 cái
30 Cút nhựa D60 14 cái
31 Cút nhựa D110 2 cái
32 Côn nhựa D60-90 12 cái
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 10,1405 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 6,1317 100m2
E Hạng mục 5: Nhà lớp học 3 tầng - Phá dỡ phần sân khấu đoạn 5-6xA
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m 10,0129 m2
2 Cắt mái sảnh sân khấu 11,14 1m
3 Tháo dỡ xà gồ mái sân khấu 0,0412 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 13,687 m3
5 Phá dỡ dầm, sàn mái sảnh 2,0768 m3
6 Phá nền sảnh 0,864 m2
7 Phá dỡ nền móng sảnh 1,728 m3
8 Khoan cấy thép vào dầm hiện trạng 32 1 lỗ khoan
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô 2,64 1m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,288 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, 0,0879 100kg
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm 0,1903 100kg
13 Xây tường chèn ốp cột , bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,429 m3
14 Trát tường phần xây ốp cột , chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 6,045 m2
15 Trát lanh tô, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 4,56 m2
16 Đào đất đổ bê tông lót xây tam cấp, đất cấp II 0,4866 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 150 0,3244 m3
18 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,4866 m3
19 Láng granitô tam cấp 3,6495 m2
20 Bả bằng bột bả vào phần tường xây ốp vào cột 6,045 m2
21 Bả bằng bột bả vào lanh tô 4,56 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,605 m2
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 22,7945 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 22,7945 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T 22,7945 m3
F Hạng mục 6: Nhà lớp học 3 tầng - Hoàn trả sân
1 Đầm chặt nền phần sảnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0059 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 1,18 m3
3 Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 11,8 m2
G Hạng mục 7: Nhà lớp học 3 tầng - Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m 4 cái
3 Cọc tiếp đất l75x75x7 dài 2,5m 82,425 kg
4 Dây dẫn sét d10 50 m
5 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 4,311 m3
6 Đắp đất đường dây tiếp địa 4,311 m3
7 Thép bản 50x5 19,625 kg
8 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 13 cái
9 Bật đỡ dây trên tường thép d8 dài 150 6 cái
10 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 4 bộ
11 Bu lông đai ốc M8 dài 45 4 bộ
12 Nậm chân kim thu sét 4 cái
H Hạng mục 8: Nhà lớp học 3 tầng - Vị trí khe lún cải tạo
1 Lật gạch nền hiện trạng để vệ sinh nền 5,1192 m2
2 Vệ sinh mặt nền 2 công
3 Láng vữa tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,056 m2
4 Bịt tôn chống ngấm nước 0,0512 100m2
5 Khò chống thấm vị trí khe lún 5,1192 m2
6 Láng nền bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 5,1192 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 5,1192 m2
I Hạng mục 9: Cải tạo nhà bếp + phòng học 3 tầng - Phần phá dỡ
1 Hút bể phốt khu nhà bếp bằng xe chuyên dụng 4m3 3 Chuyến
2 Phá dỡ giàn cây leo toàn bộ mặt trước nhà 217,74 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 (ốp ngoài hành lang) 14,578 m2
4 Đục nhám tường hành lang, khoang thang tầng 2+2 (đục nhám cao 1,3m) 74,19 m2
5 Cạo, vệ sinh tường ngoài nhà 203,1285 m2
6 Cạo, vệ sinh tường trong nhà 39,13 m2
7 Cạo, vệ sinh trần trong nhà 109,2416 m2
8 Cạo, vệ sinh dầm trong nhà 83,0232 m2
9 Cạo, vệ sinh trần hành lang, trần thang ngoài nhà 71,7706 m2
10 Cạo, vệ sinh dầm hành lang ngoài nhà 67,4803 m2
11 Cạo, vệ sinh cột ngoài nhà 52,8264 m2
12 Cạo, vệ sinh bạo cửa 24,2341 m2
13 Cạo rỉ lan can cầu thang 25,5008 m2
14 Vệ sinh con sứ lan can hành lang (tính cạo 2 mặt) 57,8928 m2
15 Đục nhám mặt tường phòng học phục vụ công tác ốp gạch tường 141,95 m2
16 Tháo dỡ bệ xí WC hiện trạng 12 bộ
17 Tháo dỡ chậu tiểu hiện trạng 4 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
19 Tháo dỡ cửa trục B tầng 1 để thay cửa mới 14,15 m2
20 Đục tẩy nền gạch nhà bếp hiện trạng 117,6057 m2
21 Đục tẩy gạch ốp tường khu bếp hiện trạng (cao 2.4m) 83,762 m2
22 Đục tẩy gạch ốp tường WC hiện trạng 52,44 m2
23 Phá dỡ tường ngăn WC, chiều dày tường <=11cm 0,8267 m3
24 Đục tẩy nền gạch WC hiện trang 33,3201 m2
25 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 14,8052 m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 14,8052 m3
J Hạng mục 10: Cải tạo nhà bếp + phòng học 3 tầng - Phần cải tạo
1 Công tác ốp gạch vào viền tường, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 366,92 m2
2 Chống thấm nền WC bằng dán khò 40,4908 m2
3 Lát nền WC, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 33,3201 m2
4 Lát nền nhà bếp chống trơn KT400x400, vữa XM mác 75 117,6057 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 406,257 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 78,26 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa ngoài nhà 548,4166 m2
8 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà 384,5296 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 954,6736 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 462,7896 m2
11 Sơn lan can cầu thang sau khi đã cạo gỉ 25,5008 1m2
12 Tháo dỡ bồn rửa tay inox 2 công
13 Vách ngăn Composit (bao gồm cả phụ kiện) 11,17 m2
14 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 4,6 m2
15 Công khoét lỗ mặt đá để đặt chậu rửa 1 công
16 Khung inox đỡ bệ chậu rửa 19,013 kg
17 Cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38 ly (cửa sổ tầng 1 trục B) 6,2 m2
18 Cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38 ly (cửa đi tầng 1 trục B) 8,15 m2
19 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa sổ ) 2 bộ
20 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa đi ) 2 bộ
21 Vận chuyển giàn cây leo đổ đi 2 chuyến
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 24 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 150 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 80 m
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 24 cái
26 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 6 cái
K Hạng mục 11: Cải tạo nhà bếp + phòng học 3 tầng - Thiết bị nước lắp mới
1 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy 12 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
4 Lắp đặt chậu lavabo để bàn 8 bộ
5 Lắp đặt giá treo 8 cái
6 Xi phong lavabo 8 cái
7 Lắp đặt hộp xà phòng 8 cái
8 Lắp đặt gương soi 4 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
10 Van xả tiểu nam 4 cái
11 Xi phong tiểu nam 4 cái
12 Lắp đặt vòi rửa inox đơn 2 bộ
13 Lắp đặt phễu thu 8 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR d20 0,2 100m
15 Đục tường tạo rãnh chôn ống 25 m
16 Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 20mm 28 cái
17 Dây cấp nước 20 cái
18 Cút nhựa ren ngoài D20 20 cái
19 Măng sông D20 4 cái
20 Tê nhựa D20 11 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,12 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,2 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,04 100m
24 Côn nhựa D42-D60 8 cái
25 Côn nhựa D34-D60 4 cái
26 Tê Y D60 7 cái
27 Tê Y D90 4 cái
28 Chếch nhựa 135 D60 3 cái
29 Chếch nhựa 135 D90 2 cái
30 Tê nhựa D60 3 cái
31 Tê nhựa D90 2 cái
32 Măng sông D60 4 cái
33 Măng sông D90 2 cái
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,9704 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,3299 100m2
L Hạng mục 12: Thang tời thức ăn
1 Phá lan can để làm cầu nối 0,3102 m3
2 Phá giằng lan can để làm cầu nối 0,2745 m3
3 Cắt lợi sàn bê tông 3,76 1m
4 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II 14,2415 m3
5 Đóng cọc tre gia cố móng d60-80, L-=2.5m, 30 cọc/m2 vào đất cấp II 6,8469 100m
6 Vét bùn đầu cọc 1,0955 m3
7 Cát đen phủ đầu cọc 1,0955 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 1,0955 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng 0,1862 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0222 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4493 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 5,3448 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 7,377 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14,2415 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,3854 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1004 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,4978 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 2,1199 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3442 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1004 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,3892 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,4342 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0697 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1574 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0035 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,5485 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0138 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0726 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0081 tấn
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 12,9789 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 88,0149 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 64,1532 m2
33 Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,816 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,3234 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 6,9708 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 88,0149 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 19,1102 m2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 88,0149 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,1102 m2
40 Lát nền thang tời KT400x400, vữa XM mác 75 5,37 m2
41 Lan can inox 99,21 kg
42 Lắp dựng lan can 3,6 m2
43 Cửa nhựa lõi thép (cửa trên tầng 4) 0,63 m2
44 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép 1 bộ
45 Vật liệu làm móc khóa vào tường 3 cái
46 Cắt nền đặt ray cửa 5,64 1m
47 Cửa sắt xếp inox 15,792 m2
48 Khóa cửa sắt xếp 3 bộ
49 Ray cửa 5,64 md
50 Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi 3 công
51 Chống thấm mái thang tời bằng khò chống thấm 3,8258 m2
52 Láng nền mái có đánh màu bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 3,8258 m2
M Hạng mục 13: Phần điện thang tời
1 Aptomat 3P-40A 1 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 25 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 20 m
4 Ống gen mềm D20 55 m
5 Ống thoát nước PVC D34 0,005 100m
6 Ống thoát nước PVC D60 0,12 100m
7 Cút D60 3 cái
N Hạng mục 14: Xử lý khe lún tầng 2,3
1 Lật nền gạch 2,52 m2
2 Láng vữa XM, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,52 m2
3 Bịt tôn chống ngấm nước 0,051 100m2
4 Khò chống thấm vị trí khe lún 5,103 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 5,103 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 5,103 m2
O Hạng mục 15: Khe lún tầng mái
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,506 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 6,026 m2
3 Tôn bảo vệ khe lún 0,0419 100m2
4 Vít liên kết mái tôn với tường 40 cái
5 Bơm keo vào vị trí mái tôn cắm vào tường để chống ngấm 2 Tuýp
P Hạng mục 16: Hoàn trả sân
1 Cắt sân để thi công 2,95 1m
2 Cát đen tôn nền 1,48 m3
3 Nilong chống mất nước 0,148 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 2,22 m3
Q Hạng mục 17: Cải tạo tường rào đặc
1 Đục tẩy mảnh chai sành cũ, vệ sinh mặt tưởng rào 6 công
2 Khoan tạo lỗ liên kết vào tường 276 1 lỗ khoan
3 Gia công sắt đặc chống trộm phần tường rào đặc 0,3302 tấn
4 Lắp dựng hàng rào thép chống trộm 37,4 m2
5 Sơn hàng rào thép chống trộm 33 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,155 100m2
7 Cạo, vệ sinh bề mặt giằng tường rào (vị trí cắm hoa sắt chống trộm) 23,1 m2
8 Quét vôi ve phần bề mặt giằng tường rào (vị trí cắm hoa sắt chống trộm) 23,1 m2
9 Vận chuyển mảnh chai + vữa gạch 6 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->