Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non 20-10, quận Ngô Quyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm non 20/10 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non 20-10, quận Ngô Quyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200624686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 08:18:00 đến ngày 2020-06-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,658,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học 3 tầng - Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ giàn cây leo phía trước dãy nhà 3 tầng | 345,648 | m2 | |
| 2 | Công tháo dỡ toàn bộ bóng đèn hành lang phía trước và sau nhà, bóng đèn vệ sinh đã cũ | 6 | công | |
| 3 | Cạo bỏ, vệ sinh tường ngoài nhà | 343,912 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh tường trong nhà | 178,8039 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh dầm ngoài nhà | 113,2872 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ, vệ sinh dầm trong nhà | 111,2448 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ, vệ sinh trần ngoài nhà | 174,1248 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ, vệ sinh trần trong nhà | 265,5444 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ, vệ sinh cột ngoài nhà | 94,0188 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ, vệ sinh cột trong nhà | 20,0448 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ, vệ sinh bạo cửa hiện trạng | 48,268 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh con sứ lan can hành lang (tính cạo 2 mặt) | 52,44 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn mái hiện trạng | 324,53 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ xà gồ hiện trạng | 0,3248 | tấn | |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sê nô mái hiện trạng | 120,506 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa hiện trạng tầng 1+2+3 (chỉ thay trục B) | 66,63 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ tường ngăn nhà vệ sinh | 1,7556 | m3 | |
| 18 | Tháo dỡ bồn rửa tay bằng inox hiện trạng | 3 | công | |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí WC hiện trạng | 24 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu hiện trạng | 12 | bộ | |
| 21 | Đục nhám mặt tường hành lang + khoang thang phục vụ công tác ốp tường (đục nhám cao 1.3m) | 137,228 | m2 | |
| 22 | Đục nhám mặt tường trong phòng học phục vụ công tác ốp tường | 204,525 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường trong phòng học | 142,785 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh hiện trạng | 46,6002 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong phòng WC hiện trạng | 201,042 | m2 | |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 21,853 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 21,853 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 3 tầng - Phần cải tạo | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | 1,6392 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6392 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 208,82 | m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,0771 | 100m2 | |
| 5 | Úp nóc mái | 50,028 | md | |
| 6 | ke chống bão | 500 | cái | |
| 7 | Trát tường chân sê nô, chân tường chắn mái để phục vụ công tác dán khò chống thấm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,31 | m2 | |
| 8 | Dán khò chống thấm | 214,5702 | m2 | |
| 9 | Láng nền sê nô bảo vệ lớp dán khò chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 92,196 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 704,9178 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 825,0522 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.757,9456 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 825,0522 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.462,8634 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường hành lang và tường khoang thang, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ốp cao 1.3m) | 137,228 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường trong phòng học, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ốp cao 2.5m) | 347,31 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường trong phòng WC, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 201,042 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 46,6002 | m2 | |
| 19 | Cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38 ly (cửa sổ) | 36,27 | m2 | |
| 20 | Cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38 ly (cửa đi) | 30,36 | m2 | |
| 21 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa sổ ) | 13 | bộ | |
| 22 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa đi ) | 11 | bộ | |
| 23 | Vách ngăn Composit nhà vệ sinh (bao gồm cả công lắp đặt) | 30,84 | m2 | |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | 13,8 | m2 | |
| 25 | Công khoét lỗ mặt đá để đặt chậu rửa | 3 | công | |
| 26 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa | 189,6158 | kg | |
| C | Hạng mục 3: Nhà lớp học 3 tầng - Phần điện thay mới trong phòng WC và hành lang | |||
| 1 | Đèn ốp trần D300 trong nhà WC | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 36 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 30 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 6 | Đèn ốp trần D300 hành lang trước và sau | 33 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| D | Hạng mục 4: Nhà lớp học 3 tầng - Thay mới thiết bị WC | |||
| 1 | Hút bể phốt khu lớp học bằng xe chuyên dụng 4m3 | 3 | chuyến | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 36 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy | 36 | cái | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 36 | cái | |
| 5 | Lắp đặt lavabo để bàn | 24 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt giá treo | 24 | cái | |
| 7 | Xi phong chậu rửa | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ xà phòng | 24 | cái | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 11 | Van xả tiểu nam | 12 | cái | |
| 12 | Xi phong tiểu nam | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa sàn inox đơn | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn | 12 | cái | |
| 15 | Đục tường tạo rãnh chôn ống cấp nước | 150 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 | 0,8 | 100m | |
| 17 | Măng sông D20 | 16 | cái | |
| 18 | Cút nhựa D20 | 96 | cái | |
| 19 | Tê nhựa D20 | 60 | cái | |
| 20 | Dây cấp nước | 84 | cái | |
| 21 | Cút nhựa ren ngoài D20 | 84 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,83 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,21 | 100m | |
| 25 | Côn nhựa D34-D60 | 42 | cái | |
| 26 | Tê Y D60 | 30 | cái | |
| 27 | Tê Y D110 | 24 | cái | |
| 28 | Tê Y D110 | 7 | cái | |
| 29 | Tê Y D60 | 15 | cái | |
| 30 | Cút nhựa D60 | 14 | cái | |
| 31 | Cút nhựa D110 | 2 | cái | |
| 32 | Côn nhựa D60-90 | 12 | cái | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 10,1405 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 6,1317 | 100m2 | |
| E | Hạng mục 5: Nhà lớp học 3 tầng - Phá dỡ phần sân khấu đoạn 5-6xA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | 10,0129 | m2 | |
| 2 | Cắt mái sảnh sân khấu | 11,14 | 1m | |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái sân khấu | 0,0412 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 13,687 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ dầm, sàn mái sảnh | 2,0768 | m3 | |
| 6 | Phá nền sảnh | 0,864 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền móng sảnh | 1,728 | m3 | |
| 8 | Khoan cấy thép vào dầm hiện trạng | 32 | 1 lỗ khoan | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 2,64 | 1m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, | 0,0879 | 100kg | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm | 0,1903 | 100kg | |
| 13 | Xây tường chèn ốp cột , bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,429 | m3 | |
| 14 | Trát tường phần xây ốp cột , chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 6,045 | m2 | |
| 15 | Trát lanh tô, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 4,56 | m2 | |
| 16 | Đào đất đổ bê tông lót xây tam cấp, đất cấp II | 0,4866 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 150 | 0,3244 | m3 | |
| 18 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,4866 | m3 | |
| 19 | Láng granitô tam cấp | 3,6495 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào phần tường xây ốp vào cột | 6,045 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào lanh tô | 4,56 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,605 | m2 | |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 22,7945 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 22,7945 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T | 22,7945 | m3 | |
| F | Hạng mục 6: Nhà lớp học 3 tầng - Hoàn trả sân | |||
| 1 | Đầm chặt nền phần sảnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0059 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 1,18 | m3 | |
| 3 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | 11,8 | m2 | |
| G | Hạng mục 7: Nhà lớp học 3 tầng - Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 4 | cái | |
| 3 | Cọc tiếp đất l75x75x7 dài 2,5m | 82,425 | kg | |
| 4 | Dây dẫn sét d10 | 50 | m | |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 4,311 | m3 | |
| 6 | Đắp đất đường dây tiếp địa | 4,311 | m3 | |
| 7 | Thép bản 50x5 | 19,625 | kg | |
| 8 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | 13 | cái | |
| 9 | Bật đỡ dây trên tường thép d8 dài 150 | 6 | cái | |
| 10 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | 4 | bộ | |
| 11 | Bu lông đai ốc M8 dài 45 | 4 | bộ | |
| 12 | Nậm chân kim thu sét | 4 | cái | |
| H | Hạng mục 8: Nhà lớp học 3 tầng - Vị trí khe lún cải tạo | |||
| 1 | Lật gạch nền hiện trạng để vệ sinh nền | 5,1192 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh mặt nền | 2 | công | |
| 3 | Láng vữa tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,056 | m2 | |
| 4 | Bịt tôn chống ngấm nước | 0,0512 | 100m2 | |
| 5 | Khò chống thấm vị trí khe lún | 5,1192 | m2 | |
| 6 | Láng nền bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,1192 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 5,1192 | m2 | |
| I | Hạng mục 9: Cải tạo nhà bếp + phòng học 3 tầng - Phần phá dỡ | |||
| 1 | Hút bể phốt khu nhà bếp bằng xe chuyên dụng 4m3 | 3 | Chuyến | |
| 2 | Phá dỡ giàn cây leo toàn bộ mặt trước nhà | 217,74 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 (ốp ngoài hành lang) | 14,578 | m2 | |
| 4 | Đục nhám tường hành lang, khoang thang tầng 2+2 (đục nhám cao 1,3m) | 74,19 | m2 | |
| 5 | Cạo, vệ sinh tường ngoài nhà | 203,1285 | m2 | |
| 6 | Cạo, vệ sinh tường trong nhà | 39,13 | m2 | |
| 7 | Cạo, vệ sinh trần trong nhà | 109,2416 | m2 | |
| 8 | Cạo, vệ sinh dầm trong nhà | 83,0232 | m2 | |
| 9 | Cạo, vệ sinh trần hành lang, trần thang ngoài nhà | 71,7706 | m2 | |
| 10 | Cạo, vệ sinh dầm hành lang ngoài nhà | 67,4803 | m2 | |
| 11 | Cạo, vệ sinh cột ngoài nhà | 52,8264 | m2 | |
| 12 | Cạo, vệ sinh bạo cửa | 24,2341 | m2 | |
| 13 | Cạo rỉ lan can cầu thang | 25,5008 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh con sứ lan can hành lang (tính cạo 2 mặt) | 57,8928 | m2 | |
| 15 | Đục nhám mặt tường phòng học phục vụ công tác ốp gạch tường | 141,95 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí WC hiện trạng | 12 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu hiện trạng | 4 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ cửa trục B tầng 1 để thay cửa mới | 14,15 | m2 | |
| 20 | Đục tẩy nền gạch nhà bếp hiện trạng | 117,6057 | m2 | |
| 21 | Đục tẩy gạch ốp tường khu bếp hiện trạng (cao 2.4m) | 83,762 | m2 | |
| 22 | Đục tẩy gạch ốp tường WC hiện trạng | 52,44 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ tường ngăn WC, chiều dày tường <=11cm | 0,8267 | m3 | |
| 24 | Đục tẩy nền gạch WC hiện trang | 33,3201 | m2 | |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 14,8052 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 14,8052 | m3 | |
| J | Hạng mục 10: Cải tạo nhà bếp + phòng học 3 tầng - Phần cải tạo | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào viền tường, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 366,92 | m2 | |
| 2 | Chống thấm nền WC bằng dán khò | 40,4908 | m2 | |
| 3 | Lát nền WC, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 33,3201 | m2 | |
| 4 | Lát nền nhà bếp chống trơn KT400x400, vữa XM mác 75 | 117,6057 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 406,257 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 78,26 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa ngoài nhà | 548,4166 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | 384,5296 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 954,6736 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 462,7896 | m2 | |
| 11 | Sơn lan can cầu thang sau khi đã cạo gỉ | 25,5008 | 1m2 | |
| 12 | Tháo dỡ bồn rửa tay inox | 2 | công | |
| 13 | Vách ngăn Composit (bao gồm cả phụ kiện) | 11,17 | m2 | |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | 4,6 | m2 | |
| 15 | Công khoét lỗ mặt đá để đặt chậu rửa | 1 | công | |
| 16 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa | 19,013 | kg | |
| 17 | Cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38 ly (cửa sổ tầng 1 trục B) | 6,2 | m2 | |
| 18 | Cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38 ly (cửa đi tầng 1 trục B) | 8,15 | m2 | |
| 19 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa sổ ) | 2 | bộ | |
| 20 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa đi ) | 2 | bộ | |
| 21 | Vận chuyển giàn cây leo đổ đi | 2 | chuyến | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 24 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| K | Hạng mục 11: Cải tạo nhà bếp + phòng học 3 tầng - Thiết bị nước lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu lavabo để bàn | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 6 | Xi phong lavabo | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp xà phòng | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 10 | Van xả tiểu nam | 4 | cái | |
| 11 | Xi phong tiểu nam | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa inox đơn | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 | 0,2 | 100m | |
| 15 | Đục tường tạo rãnh chôn ống | 25 | m | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 20mm | 28 | cái | |
| 17 | Dây cấp nước | 20 | cái | |
| 18 | Cút nhựa ren ngoài D20 | 20 | cái | |
| 19 | Măng sông D20 | 4 | cái | |
| 20 | Tê nhựa D20 | 11 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,12 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,04 | 100m | |
| 24 | Côn nhựa D42-D60 | 8 | cái | |
| 25 | Côn nhựa D34-D60 | 4 | cái | |
| 26 | Tê Y D60 | 7 | cái | |
| 27 | Tê Y D90 | 4 | cái | |
| 28 | Chếch nhựa 135 D60 | 3 | cái | |
| 29 | Chếch nhựa 135 D90 | 2 | cái | |
| 30 | Tê nhựa D60 | 3 | cái | |
| 31 | Tê nhựa D90 | 2 | cái | |
| 32 | Măng sông D60 | 4 | cái | |
| 33 | Măng sông D90 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,9704 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,3299 | 100m2 | |
| L | Hạng mục 12: Thang tời thức ăn | |||
| 1 | Phá lan can để làm cầu nối | 0,3102 | m3 | |
| 2 | Phá giằng lan can để làm cầu nối | 0,2745 | m3 | |
| 3 | Cắt lợi sàn bê tông | 3,76 | 1m | |
| 4 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II | 14,2415 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố móng d60-80, L-=2.5m, 30 cọc/m2 vào đất cấp II | 6,8469 | 100m | |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | 1,0955 | m3 | |
| 7 | Cát đen phủ đầu cọc | 1,0955 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 1,0955 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,1862 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0222 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4493 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 5,3448 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,377 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 14,2415 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3854 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1004 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,4978 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 2,1199 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3442 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1004 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,3892 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,4342 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0697 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1574 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0035 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,5485 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0138 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0726 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0081 | tấn | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 12,9789 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 88,0149 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 64,1532 | m2 | |
| 33 | Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,816 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,3234 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 6,9708 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 88,0149 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 19,1102 | m2 | |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,0149 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,1102 | m2 | |
| 40 | Lát nền thang tời KT400x400, vữa XM mác 75 | 5,37 | m2 | |
| 41 | Lan can inox | 99,21 | kg | |
| 42 | Lắp dựng lan can | 3,6 | m2 | |
| 43 | Cửa nhựa lõi thép (cửa trên tầng 4) | 0,63 | m2 | |
| 44 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép | 1 | bộ | |
| 45 | Vật liệu làm móc khóa vào tường | 3 | cái | |
| 46 | Cắt nền đặt ray cửa | 5,64 | 1m | |
| 47 | Cửa sắt xếp inox | 15,792 | m2 | |
| 48 | Khóa cửa sắt xếp | 3 | bộ | |
| 49 | Ray cửa | 5,64 | md | |
| 50 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi | 3 | công | |
| 51 | Chống thấm mái thang tời bằng khò chống thấm | 3,8258 | m2 | |
| 52 | Láng nền mái có đánh màu bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3,8258 | m2 | |
| M | Hạng mục 13: Phần điện thang tời | |||
| 1 | Aptomat 3P-40A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 25 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 4 | Ống gen mềm D20 | 55 | m | |
| 5 | Ống thoát nước PVC D34 | 0,005 | 100m | |
| 6 | Ống thoát nước PVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 7 | Cút D60 | 3 | cái | |
| N | Hạng mục 14: Xử lý khe lún tầng 2,3 | |||
| 1 | Lật nền gạch | 2,52 | m2 | |
| 2 | Láng vữa XM, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,52 | m2 | |
| 3 | Bịt tôn chống ngấm nước | 0,051 | 100m2 | |
| 4 | Khò chống thấm vị trí khe lún | 5,103 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,103 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 5,103 | m2 | |
| O | Hạng mục 15: Khe lún tầng mái | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,506 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,026 | m2 | |
| 3 | Tôn bảo vệ khe lún | 0,0419 | 100m2 | |
| 4 | Vít liên kết mái tôn với tường | 40 | cái | |
| 5 | Bơm keo vào vị trí mái tôn cắm vào tường để chống ngấm | 2 | Tuýp | |
| P | Hạng mục 16: Hoàn trả sân | |||
| 1 | Cắt sân để thi công | 2,95 | 1m | |
| 2 | Cát đen tôn nền | 1,48 | m3 | |
| 3 | Nilong chống mất nước | 0,148 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 2,22 | m3 | |
| Q | Hạng mục 17: Cải tạo tường rào đặc | |||
| 1 | Đục tẩy mảnh chai sành cũ, vệ sinh mặt tưởng rào | 6 | công | |
| 2 | Khoan tạo lỗ liên kết vào tường | 276 | 1 lỗ khoan | |
| 3 | Gia công sắt đặc chống trộm phần tường rào đặc | 0,3302 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng hàng rào thép chống trộm | 37,4 | m2 | |
| 5 | Sơn hàng rào thép chống trộm | 33 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,155 | 100m2 | |
| 7 | Cạo, vệ sinh bề mặt giằng tường rào (vị trí cắm hoa sắt chống trộm) | 23,1 | m2 | |
| 8 | Quét vôi ve phần bề mặt giằng tường rào (vị trí cắm hoa sắt chống trộm) | 23,1 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển mảnh chai + vữa gạch | 6 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi