Gói thầu: 03XL.XDCB-2020: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 03XL.XDCB-2020: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 17:16:00 đến ngày 2020-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,696,537,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1: TRẠM ĐO ĐẾM | |||
| B | A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | ZnO-35 | 2 | Bộ |
| 2 | Biến dòng điện đo lường TI-35kV (bộ 3 quả) | TI-35-400(200)/5A | 1 | Bộ |
| 3 | Biến điện áp đo lường TU-35kV (bộ 3 quả) | TU-35kV | 1 | Bộ |
| 4 | Modul đo xa | Modul | 1 | Bộ |
| C | A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A, kèm dây chảy 1A | FCO 35kV-100A-6kA/s | 1 | Bộ |
| 2 | Dây đồng bọc cách điện 35kV-1 pha-1x95mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x95mm2 | 18 | m |
| 3 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 35kV/A/XLPE-1x50mm2 | 21 | m |
| 4 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | AC120/19 | 12 | m |
| 5 | Dây đồng mềm bọc M50 | Cu/PVC-1x50 | 9 | m |
| 6 | Hòm công tơ 3 pha composit | H-CT | 1 | Cái |
| D | B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp cấp nguồn cho công tơ đo đếm Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV | CXV-4x10 | 40 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm F42,2 dày 1,9mm (42,2/32) | F 42,2/1,9 | 9 | m |
| 3 | Cút thép ren mạ kẽm 90o | CT-F40 | 4 | Cái |
| 4 | Tê ren đều mạ kẽm | T-F40 | 5 | Cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 9 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 9 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M95 | Cosse C95 | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM50 | Cosse C-A50 | 12 | Cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 12 | Cái |
| 10 | Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp | ĐTKG+KĐ | 12 | Cái |
| 11 | Xà đỡ cầu dao | XCD-3(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ TI và cầu chì tự rơi | XTIC-3(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ TU | XTU-3(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Dây leo tiếp địa | DL-TĐ(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Biển cấm trèo | BB-CT | 2 | Cái |
| 16 | Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt | BB | 1 | Cái |
| E | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao | TH-CD | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại hệ truyền động cầu dao | HTĐ-CD | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại giá bắt tay thao tác cầu dao | GBT-CD | 1 | Bộ |
| F | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ cầu dao | XCD2-35 | 1 | Bộ |
| G | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,4367 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,0047 | tấn | |
| H | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| I | 2: TẠO MẠCH VÒNG LỘ 461E1.39 - 462 E1.39 | |||
| J | A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV không mở rộng; 3 ngăn cầu dao phụ tải cho cáp đến, đi | RMU-24kV-3 | 1 | Tủ |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | ZnO-24 | 2 | Bộ |
| K | A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ | SĐ-24 | 3 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 24kV+phụ kiện | CN-24 | 6 | Chuỗi |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | AC150/24 | 48 | m |
| 4 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 473 | m |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện 22kV-1 pha-1x150mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x150mm2 | 12 | m |
| 6 | Dây đồng mềm bọc M50 | Cu/PVC-1x50 | 12 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp | HDPE F 195/150 | 409 | m |
| 8 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | Bộ |
| 9 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 5 | Bộ |
| 10 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| L | B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp qua đường | F 168,3/3,96 | 39 | m |
| 2 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | MSBHCN | 36 | Cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 12 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 24 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M150 | Cosse C150 | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM150 | Cosse C-A150 | 15 | Cái |
| 7 | Tiếp địa trạm cắt | RC-RMU(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà phụ | XP-3(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo lệch sứ chuỗi cột đơn | XNL-22(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp cho cột ly tâm 20-3500 | XCD1-20B(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | XĐC+CSV-1B(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp qua cầu | GĐC-QC(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 16 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột | GĐC-20(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp lên cột cho cột ly tâm 20-3500 | GĐC-20B(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ truyền động tay dao cho cột ly tâm 20-3500 | TCD-20B(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Dây leo tiếp địa cột 126 | DLTĐ-126(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Dây leo tiếp địa cột 127 | DLTĐ-127(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Biển thứ tự pha tại đầu cáp | TTP-ĐC(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 21 | Cái |
| 19 | Biển tên lộ cáp ngầm | BCN | 7 | Cái |
| 20 | Biển báo cột cầu dao | BB-CCD | 2 | Cái |
| 21 | Biển cấm trèo | BB-CT | 2 | Cái |
| 22 | Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt | BB | 1 | Cái |
| 23 | Hào cáp 22kV đơn dưới đường bê tông xi măng | HC1-BTXM-22(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 11 | m |
| 24 | Hào cáp 22kV đơn dưới đất tự nhiên | HC1-NĐ-22(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 316 | m |
| 25 | Hào cáp 22kV đơn dưới đường nhựa asphalt | HC1-ĐNAS-22(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 6 | m |
| 26 | Hào cáp 22kV đơn dưới vỉa hè | HC1-BL-22(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 20 | m |
| 27 | Móng tủ trung thế 3 ngăn | MT-RMU-3(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V | 1 | móng |
| M | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao | TH-CD | 1 | Bộ |
| N | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,072 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,6027 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 7,2229 | tấn | |
| O | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu | 5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị | 3 | ca | |
| P | 3: LỘ 460 E1.39 | |||
| Q | A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại Recloser 24 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) | RC-24 kV-630A-12,5 kA/s | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | ZnO-24 | 4 | Bộ |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22 kV-100 VA | TU-24/0,22 kV-100 VA | 2 | Bộ |
| 4 | Router 3G loại 2 SIM | 2 | Bộ | |
| R | A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ | SĐ-24 | 19 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 24kV+phụ kiện | CN-24 | 6 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 22kV/A/XLPE-1x50mm2 | 36 | m |
| 4 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | AC120/19 | 60 | m |
| 5 | Dây đồng mềm bọc M50 | Cu/PVC-1x50 | 16 | m |
| 6 | Dây đồng mềm bọc M70 | Cu/PVC-1x70 | 6 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp | HDPE F 32/25 | 8 | m |
| 8 | Khóa tay thao tác Recloser | KTTT-RE | 2 | Cái |
| 9 | Khóa tủ điều khiển Recloser | KTĐK-Re | 2 | Cái |
| S | B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển CVV-2x2,5mm² - 0,6/1kV | CVV-2x2,5 | 10 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 55 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 24 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M70 | Cosse C70 | 4 | Cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM50 | Cosse C-A50 | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 12 | Cái |
| 7 | Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp | ĐTKG+KĐ | 8 | Cái |
| 8 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ BU cột đơn | XTU-1 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ BU cột đôi | XTU-2 | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn | XTG-1 | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn | XTG-1A | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian cột đôi | XTG-2 | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ chống sét van | TCSV | 6 | Bộ |
| 15 | Ghế cách điện | GCĐ-14 | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế cách điện | GCĐ-16 | 1 | Bộ |
| 17 | Thang trèo | TS-14 | 1 | Bộ |
| 18 | Thang trèo | TS-16 | 1 | Bộ |
| 19 | Thang trèo | TS-18 | 1 | Bộ |
| 20 | Thang trèo | TS-20 | 1 | Bộ |
| 21 | Chụp cột | CT-2,5 | 1 | Bộ |
| 22 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-RE3 | 1 | Bộ |
| 23 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-RE11 | 1 | Bộ |
| 24 | Biển cấm trèo | BB-CT | 4 | Cái |
| 25 | Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt | BB | 2 | Cái |
| T | KẾT NỐI SCADA | |||
| 1 | Cáp mạng | 20 | m | |
| 2 | Dây đơn 1x1mm2 | 20 | m | |
| 3 | Đầu hạt mạng RJ45 | 12 | cái | |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | 40 | cái | |
| 5 | Dây thít | 40 | cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 7 | SIM 3G VPN | 2 | cái | |
| 8 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | 2 | gói | |
| 9 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 2 | thiết bị | |
| 10 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 2 | thiết bị | |
| 11 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | 2 | thiết bị | |
| 12 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | 2 | thiết bị | |
| U | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 2 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 2 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 2 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 2 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 2 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 2 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 2 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 2 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 2 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 2 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 2 | hàm | |
| V | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 2 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | |
| W | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| X | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 2 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 2 | ngăn | |
| Y | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 2 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 2 | ngăn | |
| Z | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| AA | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 2 | ngăn | |
| AB | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 2 | ngăn | |
| AC | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 36 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 68 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| AD | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| AE | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 36 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 44 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| AF | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 36 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 68 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| AG | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 36 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 44 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| AH | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo, hạ lắp đặt lại xà rẽ đúp ngang tuyến | XRĐ-35N | 1 | Bộ |
| AI | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi chuỗi néo polymer 22kV | CNP-22 | 6 | Chuỗi |
| AJ | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,2 | Tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,6633 | Tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,0235 | Tấn | |
| AK | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | Ca | |
| AL | 4: LỘ 461 E1.39 | |||
| AM | A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại Recloser 24 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) | RC-24 kV-630A-12,5 kA/s | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | ZnO-24 | 4 | Bộ |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22 kV-100 VA | TU-24/0,22 kV-100 VA | 2 | Bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor | 5 | bộ |
| 5 | Router 3G loại 2 SIM | 2 | Bộ | |
| AN | A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 35kV+phụ kiện | CN-35 | 9 | Chuỗi |
| 2 | Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ | SĐ-24 | 25 | Quả |
| 3 | Dây nhôm bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 22kV/A/XLPE-1x50mm2 | 13 | m |
| 4 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | AC120/19 | 96 | m |
| 5 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | AC150/24 | 60 | m |
| 6 | Dây đồng mềm bọc M50 | Cu/PVC-1x50 | 32 | m |
| 7 | Dây đồng mềm bọc M70 | Cu/PVC-1x70 | 6 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp | HDPE F 32/25 | 12 | m |
| 9 | Khóa tay thao tác Recloser | KTTT-RE | 2 | Cái |
| 10 | Khóa tủ điều khiển Recloser | KTĐK-Re | 2 | Cái |
| 11 | Khóa Việt Tiệp | KVT | 5 | Cái |
| AO | B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển CVV-2x2,5mm² - 0,6/1kV | CVV-2x2,5 | 16 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 94 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 24 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M70 | Cosse C70 | 4 | Cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM50 | Cosse C-A50 | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 39 | Cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM150 | Cosse C-A150 | 12 | Cái |
| 8 | Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp | ĐTKG+KĐ | 12 | Cái |
| 9 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 | 2 | Bộ |
| 10 | Xà phụ | XP-1 | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | XCDPT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ BU cột đơn | XTU-1 | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ BU cột đơn | XTU-1A | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ chống sét van | TCSV | 12 | Bộ |
| 15 | Ghế cách điện | GCĐ-12 | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế cách điện | GCĐ-14 | 2 | Bộ |
| 17 | Ghế cách điện | GCĐ-16 | 3 | Bộ |
| 18 | Ghế cách điện | GCĐ-20 | 1 | Bộ |
| 19 | Thang trèo | TS-12 | 1 | Bộ |
| 20 | Thang trèo | TS-14 | 1 | Bộ |
| 21 | Thang trèo | TS-16 | 3 | Bộ |
| 22 | Thang trèo | TS-20 | 2 | Bộ |
| 23 | Ống truyền động cầu dao | ø28x34 | 31 | m |
| 24 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-RE7 | 1 | Bộ |
| 25 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-RE8 | 1 | Bộ |
| 26 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-CD1 | 3 | Bộ |
| 27 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-CD12 | 1 | Bộ |
| 28 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-CD13 | 1 | Bộ |
| 29 | Biển báo cột cầu dao | BB-CCD | 5 | Cái |
| 30 | Biển cấm trèo | BB-CT | 14 | Cái |
| 31 | Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt | BB | 2 | Cái |
| 32 | Công tác đấu nối hotline | 1 | vị trí | |
| AP | KẾT NỐI SCADA | |||
| 1 | Cáp mạng | 20 | m | |
| 2 | Dây đơn 1x1mm2 | 20 | m | |
| 3 | Đầu hạt mạng RJ45 | 12 | cái | |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | 40 | cái | |
| 5 | Dây thít | 40 | cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 7 | SIM 3G VPN | 2 | cái | |
| 8 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | 2 | gói | |
| 9 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 2 | thiết bị | |
| 10 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 2 | thiết bị | |
| 11 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | 2 | thiết bị | |
| 12 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | 2 | thiết bị | |
| AQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 2 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 2 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 2 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 2 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 2 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 2 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 2 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 2 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 2 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 2 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 2 | hàm | |
| AR | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 2 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | |
| AS | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| AT | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 2 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 2 | ngăn | |
| AU | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 2 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 2 | ngăn | |
| AV | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| AW | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 2 | ngăn | |
| AX | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 2 | ngăn | |
| AY | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 36 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 68 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| AZ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| BA | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 36 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 44 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| BB | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 36 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 68 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| BC | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 36 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 44 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| BD | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao | TH-CD | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo, hạ lắp đặt lại xà đỡ cầu dao | TH-XCD | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại hệ truyền động cầu dao | HTĐ-CD | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại giá bắt tay thao tác cầu dao | GBT-CD | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo, hạ lắp đặt lại xà đỡ lệch | XĐL | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo, hạ lắp đặt lại xà phụ | TH-XP | 1 | Bộ |
| BE | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà phụ | Xp-3 | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi chuỗi néo polymer 22kV | CNP-22 | 9 | Chuỗi |
| BF | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,308 | Tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,1056 | Tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,0633 | Tấn | |
| BG | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | Ca | |
| BH | 5: LỘ 462 E1.39 | |||
| BI | A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại Recloser 24 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) | RC-24 kV-630A-12,5 kA/s | 3 | Bộ |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | ZnO-24 | 5 | Bộ |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22 kV-100 VA | TU-24/0,22 kV-100 VA | 3 | Bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor | 1 | Bộ |
| 5 | Router 3G loại 2 SIM | 3 | Bộ | |
| BJ | A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo kép thủy tinh 35kV+phụ kiện | CNK-35 | 3 | Chuỗi |
| 2 | Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ | SĐ-24 | 34 | Quả |
| 3 | Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 24kV+phụ kiện | CN-24 | 6 | Chuỗi |
| 4 | Dây nhôm bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 22kV/A/XLPE-1x50mm2 | 40 | m |
| 5 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | AC120/19 | 96 | m |
| 6 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | AC150/24 | 78 | m |
| 7 | Dây đồng mềm bọc M50 | Cu/PVC-1x50 | 36 | m |
| 8 | Dây đồng mềm bọc M70 | Cu/PVC-1x70 | 9 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp | HDPE F 32/25 | 16 | m |
| 10 | Khóa tay thao tác Recloser | KTTT-RE | 3 | Cái |
| 11 | Khóa tủ điều khiển Recloser | KTĐK-Re | 3 | Cái |
| 12 | Khóa Việt Tiệp | KVT | 1 | Cái |
| BK | B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển CVV-2x2,5mm² - 0,6/1kV | CVV-2x2,5 | 21 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 67 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 30 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M70 | Cosse C70 | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM50 | Cosse C-A50 | 21 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 27 | Cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM150 | Cosse C-A150 | 15 | Cái |
| 8 | Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp | ĐTKG+KĐ | 16 | Cái |
| 9 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 | 3 | Bộ |
| 10 | Xà phụ | XP-1 | 2 | Bộ |
| 11 | Xà phụ | XP-2 | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo 22kV | XN22-2L | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ BU cột đôi | XTU-2 | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ BU cột đơn | XTU-1A | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn | XTG-1 | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn | XTG-1B | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian cột đôi | XTG-2 | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ chống sét van | TCSV | 6 | Bộ |
| 19 | Xà phụ | XPL-3 | 2 | Bộ |
| 20 | Ghế cách điện | GCĐ-12 | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện | GCĐ-20 | 2 | Bộ |
| 22 | Ghế cách điện | GCĐ-20B | 1 | Bộ |
| 23 | Thang trèo | TS-12 | 1 | Bộ |
| 24 | Thang trèo | TS-20 | 1 | Bộ |
| 25 | Thang trèo | TS-20B | 1 | Bộ |
| 26 | Bộ truyền động tay dao cho cột ly tâm 20-3500 | TCD-20B | 1 | Bộ |
| 27 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-RE2 | 1 | Bộ |
| 28 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-RE10 | 1 | Bộ |
| 29 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-RE13 | 1 | Bộ |
| 30 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-CD14 | 1 | Bộ |
| 31 | Biển báo cột cầu dao | BB-CCD | 2 | Cái |
| 32 | Biển cấm trèo | BB-CT | 8 | Cái |
| 33 | Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt | BB | 3 | Cái |
| BL | KẾT NỐI SCADA | |||
| 1 | Cáp mạng | 30 | m | |
| 2 | Dây đơn 1x1mm2 | 30 | m | |
| 3 | Đầu hạt mạng RJ45 | 18 | cái | |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | 60 | cái | |
| 5 | Dây thít | 60 | cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| 7 | SIM 3G VPN | 3 | cái | |
| 8 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | 3 | gói | |
| 9 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 3 | thiết bị | |
| 10 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 3 | thiết bị | |
| 11 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | 3 | thiết bị | |
| 12 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | 3 | thiết bị | |
| BM | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 3 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 3 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 3 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 3 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 3 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 3 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 3 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 3 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 3 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 3 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 3 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 3 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 3 | hàm | |
| BN | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 3 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 3 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 3 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 3 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 3 | hệ thống | |
| BO | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| BP | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 3 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 3 | ngăn | |
| BQ | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 3 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 3 | ngăn | |
| BR | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| BS | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 3 | ngăn | |
| BT | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 3 | ngăn | |
| BU | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 54 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 102 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 3 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 3 | tín hiệu | |
| BV | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| BW | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 54 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 66 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 3 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 3 | tín hiệu | |
| BX | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 54 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 102 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 3 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 3 | tín hiệu | |
| BY | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 54 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 66 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 3 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 3 | tín hiệu | |
| BZ | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao | TH-CD | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo, hạ lắp đặt lại xà đỡ cầu dao | TH-XCD | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại hệ truyền động cầu dao | HTĐ-CD | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại giá bắt tay thao tác cầu dao | GBT-CD | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo, hạ lắp đặt lại xà phụ | TH-XP | 2 | Bộ |
| CA | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà néo thẳng | XNT | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 22kV | SĐ-22 | 2 | Quả |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo polymer 22kV | CNP-22 | 6 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi dây AC-120 | AC-120 | 63 | m |
| CB | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,32 | Tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,041 | Tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,071 | Tấn | |
| CC | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| CD | 5: LỘ 463 E1.39 | |||
| CE | A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor | 1 | Bộ |
| CF | A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 24kV+phụ kiện | CN-24 | 6 | Chuỗi |
| 2 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | AC120/19 | 234 | m |
| 3 | Khóa Việt Tiệp | KVT | 1 | Cái |
| CG | B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 18 | Cái |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 6 | Cái |
| 3 | Ghế cách điện | GCĐ-12 | 1 | Bộ |
| 4 | Thang trèo | TS-12 | 1 | Bộ |
| 5 | Ống truyền động cầu dao | ø28x34 | 6 | m |
| 6 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-CD1 | 1 | Bộ |
| 7 | Biển báo cột cầu dao | BB-CCD | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm trèo | BB-CT | 2 | Cái |
| CH | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp sứ đứng 24 kV (sứ tận dụng) | SĐ-24TD | 4 | Quả |
| CI | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà néo thẳng | XNT | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 22kV | SĐ-22 | 2 | Quả |
| 3 | Thu hồi dây AC-120 | AC-120 | 222 | m |
| CJ | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,048 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,1246 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,0917 | tấn | |
| CK | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| CL | 6: LỘ 464 E1.39 | |||
| CM | A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại Recloser 24 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) | RC-24 kV-630A-12,5 kA/s | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | ZnO-24 | 2 | Bộ |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22 kV-100 VA | TU-24/0,22 kV-100 VA | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor | 1 | Bộ |
| 5 | Router 3G loại 2 SIM | 1 | Bộ | |
| CN | A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ | SĐ-24 | 7 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 24kV+phụ kiện | CN-24 | 12 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 22kV/A/XLPE-1x50mm2 | 12 | m |
| 4 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | AC120/19 | 435 | m |
| 5 | Dây đồng mềm bọc M50 | Cu/PVC-1x50 | 8 | m |
| 6 | Dây đồng mềm bọc M70 | Cu/PVC-1x70 | 3 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp | HDPE F 32/25 | 5 | m |
| 8 | Khóa tay thao tác Recloser | KTTT-RE | 1 | Cái |
| 9 | Khóa tủ điều khiển Recloser | KTĐK-Re | 1 | Cái |
| 10 | Khóa Việt Tiệp | KVT | 1 | Cái |
| 11 | Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 14m | NPC.I-14-190-11 | 1 | Cột |
| CO | B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển CVV-2x2,5mm² - 0,6/1kV | CVV-2x2,5 | 5 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 32 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 12 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M70 | Cosse C70 | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM50 | Cosse C-A50 | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 15 | Cái |
| 7 | Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp | ĐTKG+KĐ | 5 | Cái |
| 8 | Tiếp địa | RC-6 | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo 22kV | XN22-2L | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo xuyên tâm 22kV | XNXT-22 | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ BU cột đơn | XTU-1 | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn | XTG-1A | 1 | Bộ |
| 13 | Ghế cách điện | GCĐ-12 | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế cách điện | GCĐ-14 | 1 | Bộ |
| 15 | Thang trèo | TS-12 | 1 | Bộ |
| 16 | Thang trèo | TS-14 | 1 | Bộ |
| 17 | Ống truyền động cầu dao | ø28x34 | 6 | m |
| 18 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-RE12 | 1 | Bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-CD1 | 1 | Bộ |
| 20 | Biển báo cột cầu dao | BB-CCD | 1 | Cái |
| 21 | Biển cấm trèo | BB-CT | 4 | Cái |
| 22 | Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt | BB | 1 | Cái |
| 23 | Móng cột BTLT đơn | MT-4 | 1 | móng |
| 24 | Công tác đấu nối hotline | 2 | vị trí | |
| CP | KẾT NỐI SCADA | |||
| 1 | Cáp mạng | 10 | m | |
| 2 | Dây đơn 1x1mm2 | 10 | m | |
| 3 | Đầu hạt mạng RJ45 | 6 | cái | |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | 20 | cái | |
| 5 | Dây thít | 20 | cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 7 | SIM 3G VPN | 1 | cái | |
| 8 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | 1 | gói | |
| 9 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 1 | thiết bị | |
| 10 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 1 | thiết bị | |
| 11 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | 1 | thiết bị | |
| 12 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | 1 | thiết bị | |
| CQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| CR | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| CS | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| CT | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| CU | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| CV | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| CW | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| CX | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| CY | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 34 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| CZ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| DA | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 22 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| DB | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 34 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| DC | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 22 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| DD | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ thẳng | XĐT | 2 | Bộ |
| 2 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 10m | LT-10 | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi dây AC-120 | AC-120 | 129 | m |
| DE | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,152 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,5867 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,1704 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,784 | tấn | |
| DF | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| DG | 7: LỘ 370 E1.39 | |||
| DH | A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại Recloser 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) | RC-38,5 kV-630A-12,5 kA/s | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | ZnO-35 | 4 | Bộ |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA | TU-38,5/0,22 kV-100 VA | 2 | Bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor | 2 | bộ |
| 5 | Router 3G loại 2 SIM | 2 | Bộ | |
| DI | A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ | SĐ-35 | 4 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 35kV+phụ kiện | CN-35 | 24 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 35kV/A/XLPE-1x50mm2 | 40 | m |
| 4 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | AC70/11 | 60 | m |
| 5 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | AC120/19 | 306 | m |
| 6 | Dây đồng mềm bọc M50 | Cu/PVC-1x50 | 16 | m |
| 7 | Dây đồng mềm bọc M70 | Cu/PVC-1x70 | 6 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp | HDPE F 32/25 | 10 | m |
| 9 | Khóa tay thao tác Recloser | KTTT-RE | 2 | Cái |
| 10 | Khóa tủ điều khiển Recloser | KTĐK-Re | 2 | Cái |
| 11 | Khóa Việt Tiệp | KVT | 2 | Cái |
| DJ | B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển CVV-2x2,5mm² - 0,6/1kV | CVV-2x2,5 | 13 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 85 | Cái |
| 3 | Ống nối dây nhôm lõi thép 70mm2 | ON-AC70 | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 24 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M70 | Cosse C70 | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM50 | Cosse C-A50 | 16 | Cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM70 | Cosse C-A70 | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 18 | Cái |
| 9 | Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp | ĐTKG+KĐ | 10 | Cái |
| 10 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo 35kV | XN35-2L | 3 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ BU+RE | XBU+RE-2,8 | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ BU cột đơn | XTU-1 | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn | XTG-1 | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn | XTG-1A | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ chống sét van | TCSV | 12 | Bộ |
| 17 | Ghế cách điện | GCĐ-12 | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế cách điện | GCĐ-14 | 1 | Bộ |
| 19 | Thang trèo | TS-12 | 1 | Bộ |
| 20 | Thang trèo | TS-14 | 1 | Bộ |
| 21 | Chụp cột | CT-2,5 | 1 | Bộ |
| 22 | Ống truyền động cầu dao | ø28x34 | 12 | m |
| 23 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-RE4 | 1 | Bộ |
| 24 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-RE6 | 1 | Bộ |
| 25 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-CD1 | 2 | Bộ |
| 26 | Biển báo cột cầu dao | BB-CCD | 2 | Cái |
| 27 | Biển cấm trèo | BB-CT | 8 | Cái |
| 28 | Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt | BB | 2 | Cái |
| DK | KẾT NỐI SCADA | |||
| 1 | Cáp mạng | 20 | m | |
| 2 | Dây đơn 1x1mm2 | 20 | m | |
| 3 | Đầu hạt mạng RJ45 | 12 | cái | |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | 40 | cái | |
| 5 | Dây thít | 40 | cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 7 | SIM 3G VPN | 2 | cái | |
| 8 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | 2 | gói | |
| 9 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 2 | thiết bị | |
| 10 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 2 | thiết bị | |
| 11 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | 2 | thiết bị | |
| 12 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | 2 | thiết bị | |
| DL | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 2 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 2 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 2 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 2 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 2 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 2 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 2 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 2 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 2 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 2 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 2 | hàm | |
| DM | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 2 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | |
| DN | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| DO | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 2 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 2 | ngăn | |
| DP | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 2 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 2 | ngăn | |
| DQ | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| DR | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 2 | ngăn | |
| DS | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 2 | ngăn | |
| DT | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 36 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 68 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| DU | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| DV | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 36 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 44 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| DW | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 36 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 68 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| DX | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 36 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 44 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| DY | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo, hạ lắp đặt lại ghế cách điện | GCĐ-1 | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo, hạ lắp đặt lại thang trèo | TT-1 | 1 | Bộ |
| DZ | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian | XĐS2-35 | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi xà đỡ thẳng | XĐT | 2 | Bộ |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 35kV | SĐ-35 | 8 | Quả |
| 4 | Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV | CNP-35 | 2 | Chuỗi |
| 5 | Thu hồi dây AC-120 | AC-120 | 216 | m |
| EA | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,32 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,1606 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,1367 | tấn | |
| EB | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| EC | 8: LỘ 371 E1.39 | |||
| ED | A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại Recloser 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) | RC-38,5 kV-630A-12,5 kA/s | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | ZnO-35 | 2 | Bộ |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA | TU-38,5/0,22 kV-100 VA | 1 | Bộ |
| 4 | Router 3G loại 2 SIM | 1 | Bộ | |
| EE | A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 35kV+phụ kiện | CN-35 | 6 | Chuỗi |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 35kV/A/XLPE-1x50mm2 | 4 | m |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | AC120/19 | 15 | m |
| 4 | Dây đồng mềm bọc M50 | Cu/PVC-1x50 | 8 | m |
| 5 | Dây đồng mềm bọc M70 | Cu/PVC-1x70 | 3 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp | HDPE F 32/25 | 4 | m |
| 7 | Khóa tay thao tác Recloser | KTTT-RE | 1 | Cái |
| 8 | Khóa tủ điều khiển Recloser | KTĐK-Re | 1 | Cái |
| EF | B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển CVV-2x2,5mm² - 0,6/1kV | CVV-2x2,5 | 5 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 20 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 12 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M70 | Cosse C70 | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM50 | Cosse C-A50 | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 6 | Cái |
| 7 | Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp | ĐTKG+KĐ | 4 | Cái |
| 8 | Xà đỡ chống sét van | TCSV | 6 | Bộ |
| 9 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-RE5 | 1 | Bộ |
| 10 | Biển cấm trèo | BB-CT | 2 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt | BB | 1 | Cái |
| EG | KẾT NỐI SCADA | |||
| 1 | Cáp mạng | 10 | m | |
| 2 | Dây đơn 1x1mm2 | 10 | m | |
| 3 | Đầu hạt mạng RJ45 | 6 | cái | |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | 20 | cái | |
| 5 | Dây thít | 20 | cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 7 | SIM 3G VPN | 1 | cái | |
| 8 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | 1 | gói | |
| 9 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 1 | thiết bị | |
| 10 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 1 | thiết bị | |
| 11 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | 1 | thiết bị | |
| 12 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | 1 | thiết bị | |
| EH | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| EI | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| EJ | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| EK | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| EL | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| EM | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| EN | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| EO | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| EP | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 34 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| EQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| ER | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 22 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| ES | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 34 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| ET | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 22 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| EU | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV | CNP-35 | 6 | Chuỗi |
| EV | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,072 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,0175 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,0059 | tấn | |
| EW | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| EX | 9: LỘ 372 E1.39 | |||
| EY | A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor | 1 | Bộ |
| EZ | A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ | SĐ-35 | 3 | Quả |
| 2 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | AC120/19 | 12 | m |
| 3 | Khóa Việt Tiệp | KVT | 1 | Cái |
| FA | B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 12 | Cái |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 6 | Cái |
| 3 | Ghế cách điện | GCĐ-12 | 1 | Bộ |
| 4 | Thang trèo | TS-12 | 1 | Bộ |
| 5 | Ống truyền động cầu dao | ø28x34 | 6 | m |
| 6 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-CD1 | 1 | Bộ |
| 7 | Biển báo cột cầu dao | BB-CCD | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm trèo | BB-CT | 2 | Cái |
| FB | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp sứ đứng 35 kV (sứ tận dụng) | SĐ-35TD | 1 | Quả |
| FC | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,024 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,1246 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,0047 | tấn | |
| FD | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| FE | 10: LỘ 373 E1.39 | |||
| FF | A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại Recloser 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) | RC-38,5 kV-630A-12,5 kA/s | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | ZnO-35 | 2 | Bộ |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA | TU-38,5/0,22 kV-100 VA | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor | 1 | Bộ |
| 5 | Router 3G loại 2 SIM | 1 | Bộ | |
| FG | A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ | SĐ-35 | 8 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 35kV+phụ kiện | CN-35 | 12 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 35kV/A/XLPE-1x50mm2 | 4 | m |
| 4 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | AC120/19 | 36 | m |
| 5 | Dây đồng mềm bọc M50 | Cu/PVC-1x50 | 8 | m |
| 6 | Dây đồng mềm bọc M70 | Cu/PVC-1x70 | 3 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp | HDPE F 32/25 | 4 | m |
| 8 | Khóa tay thao tác Recloser | KTTT-RE | 1 | Cái |
| 9 | Khóa tủ điều khiển Recloser | KTĐK-Re | 1 | Cái |
| 10 | Khóa Việt Tiệp | KVT | 1 | Cái |
| FH | B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển CVV-2x2,5mm² - 0,6/1kV | CVV-2x2,5 | 5 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 32 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 12 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M70 | Cosse C70 | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM50 | Cosse C-A50 | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 12 | Cái |
| 7 | Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp | ĐTKG+KĐ | 4 | Cái |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn | XTG-1A | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện | GCĐ-12 | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo | TS-12 | 1 | Bộ |
| 11 | Ống truyền động cầu dao | ø28x34 | 8 | m |
| 12 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-RE9 | 1 | Bộ |
| 13 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-CD1 | 1 | Bộ |
| 14 | Biển báo cột cầu dao | BB-CCD | 1 | Cái |
| 15 | Biển cấm trèo | BB-CT | 4 | Cái |
| 16 | Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt | BB | 1 | Cái |
| FI | KẾT NỐI SCADA | |||
| 1 | Cáp mạng | 10 | m | |
| 2 | Dây đơn 1x1mm2 | 10 | m | |
| 3 | Đầu hạt mạng RJ45 | 6 | cái | |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | 20 | cái | |
| 5 | Dây thít | 20 | cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 7 | SIM 3G VPN | 1 | cái | |
| 8 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | 1 | gói | |
| 9 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 1 | thiết bị | |
| 10 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 1 | thiết bị | |
| 11 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | 1 | thiết bị | |
| 12 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | 1 | thiết bị | |
| FJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| FK | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| FL | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| FM | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| FN | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| FO | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| FP | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| FQ | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| FR | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 34 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| FS | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| FT | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 22 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| FU | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 34 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| FV | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 22 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| FW | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp sứ đứng 35 kV (sứ tận dụng) | SĐ-35TD | 1 | Quả |
| FX | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV | CNP-35 | 12 | Chuỗi |
| FY | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,208 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,1993 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,0141 | tấn | |
| FZ | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| GA | 11: LỘ 375 E1.39 | |||
| GB | A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor | 2 | Bộ |
| GC | A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ | SĐ-35 | 9 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 35kV+phụ kiện | CN-35 | 12 | Chuỗi |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | AC120/19 | 24 | m |
| 4 | Khóa Việt Tiệp | KVT | 2 | Cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 14m | NPC.I-14-190-9.2 | 2 | Cột |
| GD | B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 30 | Cái |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM70 | Cosse C-A70 | 3 | Cái |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 9 | Cái |
| 4 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 | 1 | Bộ |
| 5 | Xà phụ | XP-3 | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến | XNC-35D | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến | XNC-35N | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế cách điện | GCĐ-12N | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện | GCĐ-20 | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo | TS-12D | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo | TS-20 | 1 | Bộ |
| 12 | Ống truyền động cầu dao | ø28x34 | 19 | m |
| 13 | Gông cột đúp 14m | GC-14 | 1 | Bộ |
| 14 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-CD1 | 2 | Bộ |
| 15 | Biển báo cột cầu dao | BB-CCD | 2 | Cái |
| 16 | Biển cấm trèo | BB-CT | 4 | Cái |
| 17 | Móng cột BTLT đúp | MTK-14 | 1 | Móng |
| GE | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp sứ đứng 35 kV (sứ tận dụng) | SĐ-35TD | 4 | Quả |
| GF | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà phụ | Xp-1 | 2 | Bộ |
| 2 | Thu hồi xà đỡ thẳng | XĐT | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi xà néo thẳng | XNT | 3 | Bộ |
| 4 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 10m | LT-10 | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi cột bê tông chữ K | K-9,8 | 2 | Bộ |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 35kV | SĐ-35 | 9 | Quả |
| 7 | Thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV | CNTT-35 | 3 | Chuỗi |
| 8 | Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV | CNP-35 | 6 | Chuỗi |
| GG | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,216 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,5742 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,0094 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 3,568 | tấn | |
| GH | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| GI | 12: LỘ 376 E1.4 | |||
| GJ | A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại Recloser 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) | RC-38,5 kV-630A-12,5 kA/s | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | ZnO-35 | 2 | Bộ |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA | TU-38,5/0,22 kV-100 VA | 1 | Bộ |
| 4 | Router 3G loại 2 SIM | 1 | Bộ | |
| GK | A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ | SĐ-35 | 8 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 35kV+phụ kiện | CN-35 | 6 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 35kV/A/XLPE-1x50mm2 | 24 | m |
| 4 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | AC150/24 | 24 | m |
| 5 | Dây đồng mềm bọc M50 | Cu/PVC-1x50 | 8 | m |
| 6 | Dây đồng mềm bọc M70 | Cu/PVC-1x70 | 3 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp | HDPE F 32/25 | 4 | m |
| 8 | Khóa tay thao tác Recloser | KTTT-RE | 1 | Cái |
| 9 | Khóa tủ điều khiển Recloser | KTĐK-Re | 1 | Cái |
| GL | B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển CVV-2x2,5mm² - 0,6/1kV | CVV-2x2,5 | 5 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 26 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 12 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M70 | Cosse C70 | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM50 | Cosse C-A50 | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM150 | Cosse C-A150 | 18 | Cái |
| 7 | Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp | ĐTKG+KĐ | 4 | Cái |
| 8 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 | 1 | Bộ |
| 9 | Xà phụ | XP-1 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao | XCD-1 | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ BU cột đơn | XTU-1 | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn | XTG-1 | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ chống sét van | TCSV | 6 | Bộ |
| 14 | Ghế cách điện | GCĐ-14 | 1 | Bộ |
| 15 | Dây leo tiếp địa cột | DLTD-RE1 | 1 | Bộ |
| 16 | Biển cấm trèo | BB-CT | 2 | Cái |
| 17 | Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt | BB | 1 | Cái |
| GM | KẾT NỐI SCADA | |||
| 1 | Cáp mạng | 10 | m | |
| 2 | Dây đơn 1x1mm2 | 10 | m | |
| 3 | Đầu hạt mạng RJ45 | 6 | cái | |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | 20 | cái | |
| 5 | Dây thít | 20 | cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 7 | SIM 3G VPN | 1 | cái | |
| 8 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | 1 | gói | |
| 9 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 1 | thiết bị | |
| 10 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 1 | thiết bị | |
| 11 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | 1 | thiết bị | |
| 12 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | 1 | thiết bị | |
| GN | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| GO | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| GP | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| GQ | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| GR | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| GS | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| GT | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| GU | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| GV | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 34 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| GW | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| GX | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 22 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| GY | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 34 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| GZ | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 22 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| HA | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao | TH-CD | 1 | Bộ |
| HB | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ cầu dao | XCD1-35 | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV | CNP-35 | 6 | Chuỗi |
| HC | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,136 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,2809 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,0103 | tấn | |
| HD | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| HE | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | 1 | HM | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi