Gói thầu: 03XL.XDCB-2020: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200609829-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 03XL.XDCB-2020: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200517428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 17:16:00 đến ngày 2020-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,696,537,794 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1: TRẠM ĐO ĐẾM
B A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
1 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly ZnO-35 2 Bộ
2 Biến dòng điện đo lường TI-35kV (bộ 3 quả) TI-35-400(200)/5A 1 Bộ
3 Biến điện áp đo lường TU-35kV (bộ 3 quả) TU-35kV 1 Bộ
4 Modul đo xa Modul 1 Bộ
C A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cầu chì tự rơi 35kV – 100A, kèm dây chảy 1A FCO 35kV-100A-6kA/s 1 Bộ
2 Dây đồng bọc cách điện 35kV-1 pha-1x95mm2 35kV/Cu/XLPE-1x95mm2 18 m
3 Dây nhôm bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 35kV/A/XLPE-1x50mm2 21 m
4 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 AC120/19 12 m
5 Dây đồng mềm bọc M50 Cu/PVC-1x50 9 m
6 Hòm công tơ 3 pha composit H-CT 1 Cái
D B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp cấp nguồn cho công tơ đo đếm Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV CXV-4x10 40 m
2 Ống thép mạ kẽm F42,2 dày 1,9mm (42,2/32) F 42,2/1,9 9 m
3 Cút thép ren mạ kẽm 90o CT-F40 4 Cái
4 Tê ren đều mạ kẽm T-F40 5 Cái
5 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 9 Cái
6 Đầu cốt M50 Cosse C50 9 Cái
7 Đầu cốt M95 Cosse C95 6 Cái
8 Đầu cốt xử lý AM50 Cosse C-A50 12 Cái
9 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 12 Cái
10 Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ 12 Cái
11 Xà đỡ cầu dao XCD-3(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
12 Xà đỡ TI và cầu chì tự rơi XTIC-3(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
13 Xà đỡ TU XTU-3(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
14 Dây leo tiếp địa DL-TĐ(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
15 Biển cấm trèo BB-CT 2 Cái
16 Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt BB 1 Cái
E CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao TH-CD 1 Bộ
2 Tháo hạ lắp đặt lại hệ truyền động cầu dao HTĐ-CD 1 Bộ
3 Tháo hạ lắp đặt lại giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-CD 1 Bộ
F CÔNG TÁC THU HỒI
1 Thu hồi xà đỡ cầu dao XCD2-35 1 Bộ
G VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,4367 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,0047 tấn
H VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
I 2: TẠO MẠCH VÒNG LỘ 461E1.39 - 462 E1.39
J A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
1 Tủ RMU 24kV không mở rộng; 3 ngăn cầu dao phụ tải cho cáp đến, đi RMU-24kV-3 1 Tủ
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn ZnO-24 2 Bộ
K A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ SĐ-24 3 Quả
2 Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 24kV+phụ kiện CN-24 6 Chuỗi
3 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 AC150/24 48 m
4 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 473 m
5 Dây đồng bọc cách điện 22kV-1 pha-1x150mm2 22kV/Cu/XLPE-1x150mm2 12 m
6 Dây đồng mềm bọc M50 Cu/PVC-1x50 12 m
7 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE F 195/150 409 m
8 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 2 Bộ
9 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 5 Bộ
10 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 Bộ
L B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp qua đường F 168,3/3,96 39 m
2 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm MSBHCN 36 Cái
3 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 12 Cái
4 Đầu cốt M50 Cosse C50 24 Cái
5 Đầu cốt M150 Cosse C150 6 Cái
6 Đầu cốt xử lý AM150 Cosse C-A150 15 Cái
7 Tiếp địa trạm cắt RC-RMU(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
8 Xà phụ XP-3(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
9 Xà néo lệch sứ chuỗi cột đơn XNL-22(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
10 Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp cho cột ly tâm 20-3500 XCD1-20B(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
11 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1B(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
12 Giá đỡ cáp qua cầu GĐC-QC(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 16 Bộ
13 Giá đỡ cáp lên cột GĐC-20(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
14 Giá đỡ cáp lên cột cho cột ly tâm 20-3500 GĐC-20B(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
15 Bộ truyền động tay dao cho cột ly tâm 20-3500 TCD-20B(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
16 Dây leo tiếp địa cột 126 DLTĐ-126(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
17 Dây leo tiếp địa cột 127 DLTĐ-127(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 Bộ
18 Biển thứ tự pha tại đầu cáp TTP-ĐC(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 21 Cái
19 Biển tên lộ cáp ngầm BCN 7 Cái
20 Biển báo cột cầu dao BB-CCD 2 Cái
21 Biển cấm trèo BB-CT 2 Cái
22 Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt BB 1 Cái
23 Hào cáp 22kV đơn dưới đường bê tông xi măng HC1-BTXM-22(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 11 m
24 Hào cáp 22kV đơn dưới đất tự nhiên HC1-NĐ-22(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 316 m
25 Hào cáp 22kV đơn dưới đường nhựa asphalt HC1-ĐNAS-22(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 6 m
26 Hào cáp 22kV đơn dưới vỉa hè HC1-BL-22(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 20 m
27 Móng tủ trung thế 3 ngăn MT-RMU-3(bản vẽ chi tiết kèm theo)-Chương V 1 móng
M CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao TH-CD 1 Bộ
N VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,072 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,6027 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 7,2229 tấn
O VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu 5 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị 3 ca
P 3: LỘ 460 E1.39
Q A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
1 Thiết bị tự động đóng lại Recloser 24 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) RC-24 kV-630A-12,5 kA/s 2 Bộ
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn ZnO-24 4 Bộ
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22 kV-100 VA TU-24/0,22 kV-100 VA 2 Bộ
4 Router 3G loại 2 SIM 2 Bộ
R A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ SĐ-24 19 Quả
2 Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 24kV+phụ kiện CN-24 6 Chuỗi
3 Dây nhôm bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 22kV/A/XLPE-1x50mm2 36 m
4 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 AC120/19 60 m
5 Dây đồng mềm bọc M50 Cu/PVC-1x50 16 m
6 Dây đồng mềm bọc M70 Cu/PVC-1x70 6 m
7 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE F 32/25 8 m
8 Khóa tay thao tác Recloser KTTT-RE 2 Cái
9 Khóa tủ điều khiển Recloser KTĐK-Re 2 Cái
S B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển CVV-2x2,5mm² - 0,6/1kV CVV-2x2,5 10 m
2 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 55 Cái
3 Đầu cốt M50 Cosse C50 24 Cái
4 Đầu cốt M70 Cosse C70 4 Cái
5 Đầu cốt xử lý AM50 Cosse C-A50 16 Cái
6 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 12 Cái
7 Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ 8 Cái
8 Tiếp địa RC-2 RC-2 2 Bộ
9 Xà đỡ BU cột đơn XTU-1 1 Bộ
10 Xà đỡ BU cột đôi XTU-2 1 Bộ
11 Xà đỡ sứ trung gian cột đơn XTG-1 1 Bộ
12 Xà đỡ sứ trung gian cột đơn XTG-1A 1 Bộ
13 Xà đỡ sứ trung gian cột đôi XTG-2 1 Bộ
14 Xà đỡ chống sét van TCSV 6 Bộ
15 Ghế cách điện GCĐ-14 1 Bộ
16 Ghế cách điện GCĐ-16 1 Bộ
17 Thang trèo TS-14 1 Bộ
18 Thang trèo TS-16 1 Bộ
19 Thang trèo TS-18 1 Bộ
20 Thang trèo TS-20 1 Bộ
21 Chụp cột CT-2,5 1 Bộ
22 Dây leo tiếp địa cột DLTD-RE3 1 Bộ
23 Dây leo tiếp địa cột DLTD-RE11 1 Bộ
24 Biển cấm trèo BB-CT 4 Cái
25 Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt BB 2 Cái
T KẾT NỐI SCADA
1 Cáp mạng 20 m
2 Dây đơn 1x1mm2 20 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 12 cái
4 Đầu cốt kim các loại 40 cái
5 Dây thít 40 cái
6 Băng dính cách điện 20 cuộn
7 SIM 3G VPN 2 cái
8 Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng 2 gói
9 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 2 thiết bị
10 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 2 thiết bị
11 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 2 thiết bị
12 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 2 thiết bị
U Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 2 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 2 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 2 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 2 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 2 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 2 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 2 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 2 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 2 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 2 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 2 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 2 hàm
V Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 2 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 2 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 2 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 2 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 2 hệ thống
W Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
X Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 2 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 2 ngăn
Y Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 2 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 2 ngăn
Z Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
AA Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 2 ngăn
AB Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 2 ngăn
AC Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 36 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 68 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
AD Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
AE Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 36 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 44 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
AF Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 36 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 68 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
AG Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 36 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 44 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
AH CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo, hạ lắp đặt lại xà rẽ đúp ngang tuyến XRĐ-35N 1 Bộ
AI CÔNG TÁC THU HỒI
1 Thu hồi chuỗi néo polymer 22kV CNP-22 6 Chuỗi
AJ VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,2 Tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,6633 Tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,0235 Tấn
AK VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu 1 Ca
2 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị 1 Ca
AL 4: LỘ 461 E1.39
AM A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
1 Thiết bị tự động đóng lại Recloser 24 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) RC-24 kV-630A-12,5 kA/s 2 Bộ
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn ZnO-24 4 Bộ
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22 kV-100 VA TU-24/0,22 kV-100 VA 2 Bộ
4 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor 5 bộ
5 Router 3G loại 2 SIM 2 Bộ
AN A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 35kV+phụ kiện CN-35 9 Chuỗi
2 Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ SĐ-24 25 Quả
3 Dây nhôm bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 22kV/A/XLPE-1x50mm2 13 m
4 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 AC120/19 96 m
5 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 AC150/24 60 m
6 Dây đồng mềm bọc M50 Cu/PVC-1x50 32 m
7 Dây đồng mềm bọc M70 Cu/PVC-1x70 6 m
8 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE F 32/25 12 m
9 Khóa tay thao tác Recloser KTTT-RE 2 Cái
10 Khóa tủ điều khiển Recloser KTĐK-Re 2 Cái
11 Khóa Việt Tiệp KVT 5 Cái
AO B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển CVV-2x2,5mm² - 0,6/1kV CVV-2x2,5 16 m
2 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 94 Cái
3 Đầu cốt M50 Cosse C50 24 Cái
4 Đầu cốt M70 Cosse C70 4 Cái
5 Đầu cốt xử lý AM50 Cosse C-A50 16 Cái
6 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 39 Cái
7 Đầu cốt xử lý AM150 Cosse C-A150 12 Cái
8 Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ 12 Cái
9 Tiếp địa RC-2 RC-2 2 Bộ
10 Xà phụ XP-1 3 Bộ
11 Xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPT 1 Bộ
12 Xà đỡ BU cột đơn XTU-1 1 Bộ
13 Xà đỡ BU cột đơn XTU-1A 1 Bộ
14 Xà đỡ chống sét van TCSV 12 Bộ
15 Ghế cách điện GCĐ-12 1 Bộ
16 Ghế cách điện GCĐ-14 2 Bộ
17 Ghế cách điện GCĐ-16 3 Bộ
18 Ghế cách điện GCĐ-20 1 Bộ
19 Thang trèo TS-12 1 Bộ
20 Thang trèo TS-14 1 Bộ
21 Thang trèo TS-16 3 Bộ
22 Thang trèo TS-20 2 Bộ
23 Ống truyền động cầu dao ø28x34 31 m
24 Dây leo tiếp địa cột DLTD-RE7 1 Bộ
25 Dây leo tiếp địa cột DLTD-RE8 1 Bộ
26 Dây leo tiếp địa cột DLTD-CD1 3 Bộ
27 Dây leo tiếp địa cột DLTD-CD12 1 Bộ
28 Dây leo tiếp địa cột DLTD-CD13 1 Bộ
29 Biển báo cột cầu dao BB-CCD 5 Cái
30 Biển cấm trèo BB-CT 14 Cái
31 Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt BB 2 Cái
32 Công tác đấu nối hotline 1 vị trí
AP KẾT NỐI SCADA
1 Cáp mạng 20 m
2 Dây đơn 1x1mm2 20 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 12 cái
4 Đầu cốt kim các loại 40 cái
5 Dây thít 40 cái
6 Băng dính cách điện 20 cuộn
7 SIM 3G VPN 2 cái
8 Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng 2 gói
9 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 2 thiết bị
10 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 2 thiết bị
11 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 2 thiết bị
12 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 2 thiết bị
AQ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 2 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 2 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 2 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 2 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 2 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 2 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 2 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 2 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 2 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 2 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 2 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 2 hàm
AR Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 2 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 2 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 2 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 2 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 2 hệ thống
AS Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
AT Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 2 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 2 ngăn
AU Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 2 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 2 ngăn
AV Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
AW Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 2 ngăn
AX Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 2 ngăn
AY Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 36 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 68 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
AZ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
BA Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 36 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 44 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
BB Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 36 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 68 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
BC Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 36 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 44 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
BD CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao TH-CD 1 Bộ
2 Tháo, hạ lắp đặt lại xà đỡ cầu dao TH-XCD 2 Bộ
3 Tháo hạ lắp đặt lại hệ truyền động cầu dao HTĐ-CD 1 Bộ
4 Tháo hạ lắp đặt lại giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-CD 1 Bộ
5 Tháo, hạ lắp đặt lại xà đỡ lệch XĐL 1 Bộ
6 Tháo, hạ lắp đặt lại xà phụ TH-XP 1 Bộ
BE CÔNG TÁC THU HỒI
1 Thu hồi xà phụ Xp-3 1 Bộ
2 Thu hồi chuỗi néo polymer 22kV CNP-22 9 Chuỗi
BF VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,308 Tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 1,1056 Tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,0633 Tấn
BG VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu 1 Ca
2 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị 1 Ca
BH 5: LỘ 462 E1.39
BI A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
1 Thiết bị tự động đóng lại Recloser 24 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) RC-24 kV-630A-12,5 kA/s 3 Bộ
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn ZnO-24 5 Bộ
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22 kV-100 VA TU-24/0,22 kV-100 VA 3 Bộ
4 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor 1 Bộ
5 Router 3G loại 2 SIM 3 Bộ
BJ A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Chuỗi sứ néo kép thủy tinh 35kV+phụ kiện CNK-35 3 Chuỗi
2 Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ SĐ-24 34 Quả
3 Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 24kV+phụ kiện CN-24 6 Chuỗi
4 Dây nhôm bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 22kV/A/XLPE-1x50mm2 40 m
5 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 AC120/19 96 m
6 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 AC150/24 78 m
7 Dây đồng mềm bọc M50 Cu/PVC-1x50 36 m
8 Dây đồng mềm bọc M70 Cu/PVC-1x70 9 m
9 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE F 32/25 16 m
10 Khóa tay thao tác Recloser KTTT-RE 3 Cái
11 Khóa tủ điều khiển Recloser KTĐK-Re 3 Cái
12 Khóa Việt Tiệp KVT 1 Cái
BK B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển CVV-2x2,5mm² - 0,6/1kV CVV-2x2,5 21 m
2 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 67 Cái
3 Đầu cốt M50 Cosse C50 30 Cái
4 Đầu cốt M70 Cosse C70 6 Cái
5 Đầu cốt xử lý AM50 Cosse C-A50 21 Cái
6 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 27 Cái
7 Đầu cốt xử lý AM150 Cosse C-A150 15 Cái
8 Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ 16 Cái
9 Tiếp địa RC-2 RC-2 3 Bộ
10 Xà phụ XP-1 2 Bộ
11 Xà phụ XP-2 2 Bộ
12 Xà néo 22kV XN22-2L 1 Bộ
13 Xà đỡ BU cột đôi XTU-2 1 Bộ
14 Xà đỡ BU cột đơn XTU-1A 2 Bộ
15 Xà đỡ sứ trung gian cột đơn XTG-1 2 Bộ
16 Xà đỡ sứ trung gian cột đơn XTG-1B 1 Bộ
17 Xà đỡ sứ trung gian cột đôi XTG-2 1 Bộ
18 Xà đỡ chống sét van TCSV 6 Bộ
19 Xà phụ XPL-3 2 Bộ
20 Ghế cách điện GCĐ-12 1 Bộ
21 Ghế cách điện GCĐ-20 2 Bộ
22 Ghế cách điện GCĐ-20B 1 Bộ
23 Thang trèo TS-12 1 Bộ
24 Thang trèo TS-20 1 Bộ
25 Thang trèo TS-20B 1 Bộ
26 Bộ truyền động tay dao cho cột ly tâm 20-3500 TCD-20B 1 Bộ
27 Dây leo tiếp địa cột DLTD-RE2 1 Bộ
28 Dây leo tiếp địa cột DLTD-RE10 1 Bộ
29 Dây leo tiếp địa cột DLTD-RE13 1 Bộ
30 Dây leo tiếp địa cột DLTD-CD14 1 Bộ
31 Biển báo cột cầu dao BB-CCD 2 Cái
32 Biển cấm trèo BB-CT 8 Cái
33 Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt BB 3 Cái
BL KẾT NỐI SCADA
1 Cáp mạng 30 m
2 Dây đơn 1x1mm2 30 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 18 cái
4 Đầu cốt kim các loại 60 cái
5 Dây thít 60 cái
6 Băng dính cách điện 30 cuộn
7 SIM 3G VPN 3 cái
8 Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng 3 gói
9 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 3 thiết bị
10 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 3 thiết bị
11 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 3 thiết bị
12 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 3 thiết bị
BM Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 3 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 3 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 3 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 3 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 3 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 3 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 3 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 3 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 3 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 3 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 3 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 3 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 3 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 3 hàm
BN Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 3 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 3 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 3 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 3 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 3 hệ thống
BO Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
BP Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 3 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 3 ngăn
BQ Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 3 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 3 ngăn
BR Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
BS Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 3 ngăn
BT Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 3 ngăn
BU Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 54 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 102 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 3 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 3 tín hiệu
BV Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
BW Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 54 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 66 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 3 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 3 tín hiệu
BX Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 54 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 102 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 3 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 3 tín hiệu
BY Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 54 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 66 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 3 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 3 tín hiệu
BZ CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao TH-CD 1 Bộ
2 Tháo, hạ lắp đặt lại xà đỡ cầu dao TH-XCD 2 Bộ
3 Tháo hạ lắp đặt lại hệ truyền động cầu dao HTĐ-CD 1 Bộ
4 Tháo hạ lắp đặt lại giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-CD 1 Bộ
5 Tháo, hạ lắp đặt lại xà phụ TH-XP 2 Bộ
CA CÔNG TÁC THU HỒI
1 Thu hồi xà néo thẳng XNT 1 Bộ
2 Thu hồi sứ đứng 22kV SĐ-22 2 Quả
3 Thu hồi chuỗi néo polymer 22kV CNP-22 6 Chuỗi
4 Thu hồi dây AC-120 AC-120 63 m
CB VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,32 Tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 1,041 Tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,071 Tấn
CC VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
CD 5: LỘ 463 E1.39
CE A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
1 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor 1 Bộ
CF A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 24kV+phụ kiện CN-24 6 Chuỗi
2 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 AC120/19 234 m
3 Khóa Việt Tiệp KVT 1 Cái
CG B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 18 Cái
2 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 6 Cái
3 Ghế cách điện GCĐ-12 1 Bộ
4 Thang trèo TS-12 1 Bộ
5 Ống truyền động cầu dao ø28x34 6 m
6 Dây leo tiếp địa cột DLTD-CD1 1 Bộ
7 Biển báo cột cầu dao BB-CCD 1 Cái
8 Biển cấm trèo BB-CT 2 Cái
CH CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo, lắp sứ đứng 24 kV (sứ tận dụng) SĐ-24TD 4 Quả
CI CÔNG TÁC THU HỒI
1 Thu hồi xà néo thẳng XNT 1 Bộ
2 Thu hồi sứ đứng 22kV SĐ-22 2 Quả
3 Thu hồi dây AC-120 AC-120 222 m
CJ VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,048 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,1246 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,0917 tấn
CK VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
CL 6: LỘ 464 E1.39
CM A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
1 Thiết bị tự động đóng lại Recloser 24 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) RC-24 kV-630A-12,5 kA/s 1 Bộ
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn ZnO-24 2 Bộ
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22 kV-100 VA TU-24/0,22 kV-100 VA 1 Bộ
4 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor 1 Bộ
5 Router 3G loại 2 SIM 1 Bộ
CN A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ SĐ-24 7 Quả
2 Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 24kV+phụ kiện CN-24 12 Chuỗi
3 Dây nhôm bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 22kV/A/XLPE-1x50mm2 12 m
4 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 AC120/19 435 m
5 Dây đồng mềm bọc M50 Cu/PVC-1x50 8 m
6 Dây đồng mềm bọc M70 Cu/PVC-1x70 3 m
7 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE F 32/25 5 m
8 Khóa tay thao tác Recloser KTTT-RE 1 Cái
9 Khóa tủ điều khiển Recloser KTĐK-Re 1 Cái
10 Khóa Việt Tiệp KVT 1 Cái
11 Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 14m NPC.I-14-190-11 1 Cột
CO B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển CVV-2x2,5mm² - 0,6/1kV CVV-2x2,5 5 m
2 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 32 Cái
3 Đầu cốt M50 Cosse C50 12 Cái
4 Đầu cốt M70 Cosse C70 2 Cái
5 Đầu cốt xử lý AM50 Cosse C-A50 8 Cái
6 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 15 Cái
7 Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ 5 Cái
8 Tiếp địa RC-6 1 Bộ
9 Xà néo 22kV XN22-2L 1 Bộ
10 Xà néo xuyên tâm 22kV XNXT-22 1 Bộ
11 Xà đỡ BU cột đơn XTU-1 1 Bộ
12 Xà đỡ sứ trung gian cột đơn XTG-1A 1 Bộ
13 Ghế cách điện GCĐ-12 1 Bộ
14 Ghế cách điện GCĐ-14 1 Bộ
15 Thang trèo TS-12 1 Bộ
16 Thang trèo TS-14 1 Bộ
17 Ống truyền động cầu dao ø28x34 6 m
18 Dây leo tiếp địa cột DLTD-RE12 1 Bộ
19 Dây leo tiếp địa cột DLTD-CD1 1 Bộ
20 Biển báo cột cầu dao BB-CCD 1 Cái
21 Biển cấm trèo BB-CT 4 Cái
22 Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt BB 1 Cái
23 Móng cột BTLT đơn MT-4 1 móng
24 Công tác đấu nối hotline 2 vị trí
CP KẾT NỐI SCADA
1 Cáp mạng 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 10 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại 20 cái
5 Dây thít 20 cái
6 Băng dính cách điện 10 cuộn
7 SIM 3G VPN 1 cái
8 Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng 1 gói
9 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
10 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
11 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
12 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
CQ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
CR Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
CS Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
CT Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
CU Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
CV Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
CW Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
CX Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
CY Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
CZ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
DA Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
DB Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
DC Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
DD CÔNG TÁC THU HỒI
1 Thu hồi xà đỡ thẳng XĐT 2 Bộ
2 Thu hồi cột bê tông ly tâm 10m LT-10 1 Bộ
3 Thu hồi dây AC-120 AC-120 129 m
DE VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,152 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,5867 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,1704 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 1,784 tấn
DF VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
DG 7: LỘ 370 E1.39
DH A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
1 Thiết bị tự động đóng lại Recloser 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) RC-38,5 kV-630A-12,5 kA/s 2 Bộ
2 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly ZnO-35 4 Bộ
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA TU-38,5/0,22 kV-100 VA 2 Bộ
4 Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor 2 bộ
5 Router 3G loại 2 SIM 2 Bộ
DI A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ SĐ-35 4 Quả
2 Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 35kV+phụ kiện CN-35 24 Chuỗi
3 Dây nhôm bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 35kV/A/XLPE-1x50mm2 40 m
4 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 AC70/11 60 m
5 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 AC120/19 306 m
6 Dây đồng mềm bọc M50 Cu/PVC-1x50 16 m
7 Dây đồng mềm bọc M70 Cu/PVC-1x70 6 m
8 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE F 32/25 10 m
9 Khóa tay thao tác Recloser KTTT-RE 2 Cái
10 Khóa tủ điều khiển Recloser KTĐK-Re 2 Cái
11 Khóa Việt Tiệp KVT 2 Cái
DJ B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển CVV-2x2,5mm² - 0,6/1kV CVV-2x2,5 13 m
2 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 85 Cái
3 Ống nối dây nhôm lõi thép 70mm2 ON-AC70 6 Cái
4 Đầu cốt M50 Cosse C50 24 Cái
5 Đầu cốt M70 Cosse C70 4 Cái
6 Đầu cốt xử lý AM50 Cosse C-A50 16 Cái
7 Đầu cốt xử lý AM70 Cosse C-A70 6 Cái
8 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 18 Cái
9 Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ 10 Cái
10 Tiếp địa RC-2 RC-2 1 Bộ
11 Xà néo 35kV XN35-2L 3 Bộ
12 Xà đỡ BU+RE XBU+RE-2,8 1 Bộ
13 Xà đỡ BU cột đơn XTU-1 1 Bộ
14 Xà đỡ sứ trung gian cột đơn XTG-1 1 Bộ
15 Xà đỡ sứ trung gian cột đơn XTG-1A 1 Bộ
16 Xà đỡ chống sét van TCSV 12 Bộ
17 Ghế cách điện GCĐ-12 1 Bộ
18 Ghế cách điện GCĐ-14 1 Bộ
19 Thang trèo TS-12 1 Bộ
20 Thang trèo TS-14 1 Bộ
21 Chụp cột CT-2,5 1 Bộ
22 Ống truyền động cầu dao ø28x34 12 m
23 Dây leo tiếp địa cột DLTD-RE4 1 Bộ
24 Dây leo tiếp địa cột DLTD-RE6 1 Bộ
25 Dây leo tiếp địa cột DLTD-CD1 2 Bộ
26 Biển báo cột cầu dao BB-CCD 2 Cái
27 Biển cấm trèo BB-CT 8 Cái
28 Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt BB 2 Cái
DK KẾT NỐI SCADA
1 Cáp mạng 20 m
2 Dây đơn 1x1mm2 20 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 12 cái
4 Đầu cốt kim các loại 40 cái
5 Dây thít 40 cái
6 Băng dính cách điện 20 cuộn
7 SIM 3G VPN 2 cái
8 Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng 2 gói
9 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 2 thiết bị
10 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 2 thiết bị
11 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 2 thiết bị
12 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 2 thiết bị
DL Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 2 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 2 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 2 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 2 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 2 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 2 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 2 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 2 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 2 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 2 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 2 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 2 hàm
DM Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 2 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 2 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 2 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 2 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 2 hệ thống
DN Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
DO Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 2 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 2 ngăn
DP Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 2 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 2 ngăn
DQ Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
DR Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 2 ngăn
DS Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 2 ngăn
DT Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 36 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 68 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
DU Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
DV Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 36 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 44 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
DW Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 36 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 68 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
DX Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 36 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 44 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
DY CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo, hạ lắp đặt lại ghế cách điện GCĐ-1 1 Bộ
2 Tháo, hạ lắp đặt lại thang trèo TT-1 1 Bộ
DZ CÔNG TÁC THU HỒI
1 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian XĐS2-35 1 Bộ
2 Thu hồi xà đỡ thẳng XĐT 2 Bộ
3 Thu hồi sứ đứng 35kV SĐ-35 8 Quả
4 Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV CNP-35 2 Chuỗi
5 Thu hồi dây AC-120 AC-120 216 m
EA VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,32 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 1,1606 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,1367 tấn
EB VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
EC 8: LỘ 371 E1.39
ED A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
1 Thiết bị tự động đóng lại Recloser 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) RC-38,5 kV-630A-12,5 kA/s 1 Bộ
2 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly ZnO-35 2 Bộ
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA TU-38,5/0,22 kV-100 VA 1 Bộ
4 Router 3G loại 2 SIM 1 Bộ
EE A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 35kV+phụ kiện CN-35 6 Chuỗi
2 Dây nhôm bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 35kV/A/XLPE-1x50mm2 4 m
3 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 AC120/19 15 m
4 Dây đồng mềm bọc M50 Cu/PVC-1x50 8 m
5 Dây đồng mềm bọc M70 Cu/PVC-1x70 3 m
6 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE F 32/25 4 m
7 Khóa tay thao tác Recloser KTTT-RE 1 Cái
8 Khóa tủ điều khiển Recloser KTĐK-Re 1 Cái
EF B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển CVV-2x2,5mm² - 0,6/1kV CVV-2x2,5 5 m
2 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 20 Cái
3 Đầu cốt M50 Cosse C50 12 Cái
4 Đầu cốt M70 Cosse C70 2 Cái
5 Đầu cốt xử lý AM50 Cosse C-A50 8 Cái
6 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 6 Cái
7 Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ 4 Cái
8 Xà đỡ chống sét van TCSV 6 Bộ
9 Dây leo tiếp địa cột DLTD-RE5 1 Bộ
10 Biển cấm trèo BB-CT 2 Cái
11 Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt BB 1 Cái
EG KẾT NỐI SCADA
1 Cáp mạng 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 10 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại 20 cái
5 Dây thít 20 cái
6 Băng dính cách điện 10 cuộn
7 SIM 3G VPN 1 cái
8 Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng 1 gói
9 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
10 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
11 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
12 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
EH Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
EI Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
EJ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
EK Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
EL Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
EM Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
EN Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
EO Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
EP Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
EQ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
ER Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
ES Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
ET Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
EU CÔNG TÁC THU HỒI
1 Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV CNP-35 6 Chuỗi
EV VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,072 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,0175 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,0059 tấn
EW VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
EX 9: LỘ 372 E1.39
EY A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
1 Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor 1 Bộ
EZ A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ SĐ-35 3 Quả
2 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 AC120/19 12 m
3 Khóa Việt Tiệp KVT 1 Cái
FA B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 12 Cái
2 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 6 Cái
3 Ghế cách điện GCĐ-12 1 Bộ
4 Thang trèo TS-12 1 Bộ
5 Ống truyền động cầu dao ø28x34 6 m
6 Dây leo tiếp địa cột DLTD-CD1 1 Bộ
7 Biển báo cột cầu dao BB-CCD 1 Cái
8 Biển cấm trèo BB-CT 2 Cái
FB CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo, lắp sứ đứng 35 kV (sứ tận dụng) SĐ-35TD 1 Quả
FC VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,024 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,1246 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,0047 tấn
FD VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
FE 10: LỘ 373 E1.39
FF A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
1 Thiết bị tự động đóng lại Recloser 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) RC-38,5 kV-630A-12,5 kA/s 1 Bộ
2 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly ZnO-35 2 Bộ
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA TU-38,5/0,22 kV-100 VA 1 Bộ
4 Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor 1 Bộ
5 Router 3G loại 2 SIM 1 Bộ
FG A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ SĐ-35 8 Quả
2 Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 35kV+phụ kiện CN-35 12 Chuỗi
3 Dây nhôm bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 35kV/A/XLPE-1x50mm2 4 m
4 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 AC120/19 36 m
5 Dây đồng mềm bọc M50 Cu/PVC-1x50 8 m
6 Dây đồng mềm bọc M70 Cu/PVC-1x70 3 m
7 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE F 32/25 4 m
8 Khóa tay thao tác Recloser KTTT-RE 1 Cái
9 Khóa tủ điều khiển Recloser KTĐK-Re 1 Cái
10 Khóa Việt Tiệp KVT 1 Cái
FH B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển CVV-2x2,5mm² - 0,6/1kV CVV-2x2,5 5 m
2 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 32 Cái
3 Đầu cốt M50 Cosse C50 12 Cái
4 Đầu cốt M70 Cosse C70 2 Cái
5 Đầu cốt xử lý AM50 Cosse C-A50 8 Cái
6 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 12 Cái
7 Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ 4 Cái
8 Xà đỡ sứ trung gian cột đơn XTG-1A 1 Bộ
9 Ghế cách điện GCĐ-12 1 Bộ
10 Thang trèo TS-12 1 Bộ
11 Ống truyền động cầu dao ø28x34 8 m
12 Dây leo tiếp địa cột DLTD-RE9 1 Bộ
13 Dây leo tiếp địa cột DLTD-CD1 1 Bộ
14 Biển báo cột cầu dao BB-CCD 1 Cái
15 Biển cấm trèo BB-CT 4 Cái
16 Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt BB 1 Cái
FI KẾT NỐI SCADA
1 Cáp mạng 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 10 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại 20 cái
5 Dây thít 20 cái
6 Băng dính cách điện 10 cuộn
7 SIM 3G VPN 1 cái
8 Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng 1 gói
9 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
10 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
11 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
12 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
FJ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
FK Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
FL Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
FM Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
FN Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
FO Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
FP Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
FQ Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
FR Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
FS Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
FT Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
FU Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
FV Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
FW CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo, lắp sứ đứng 35 kV (sứ tận dụng) SĐ-35TD 1 Quả
FX CÔNG TÁC THU HỒI
1 Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV CNP-35 12 Chuỗi
FY VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,208 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,1993 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,0141 tấn
FZ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
GA 11: LỘ 375 E1.39
GB A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
1 Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor 2 Bộ
GC A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ SĐ-35 9 Quả
2 Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 35kV+phụ kiện CN-35 12 Chuỗi
3 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 AC120/19 24 m
4 Khóa Việt Tiệp KVT 2 Cái
5 Cột bê tông ly tâm xuyên tâm 14m NPC.I-14-190-9.2 2 Cột
GD B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 30 Cái
2 Đầu cốt xử lý AM70 Cosse C-A70 3 Cái
3 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 9 Cái
4 Tiếp địa RC-2 RC-2 1 Bộ
5 Xà phụ XP-3 1 Bộ
6 Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến XNC-35D 1 Bộ
7 Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến XNC-35N 1 Bộ
8 Ghế cách điện GCĐ-12N 1 Bộ
9 Ghế cách điện GCĐ-20 1 Bộ
10 Thang trèo TS-12D 1 Bộ
11 Thang trèo TS-20 1 Bộ
12 Ống truyền động cầu dao ø28x34 19 m
13 Gông cột đúp 14m GC-14 1 Bộ
14 Dây leo tiếp địa cột DLTD-CD1 2 Bộ
15 Biển báo cột cầu dao BB-CCD 2 Cái
16 Biển cấm trèo BB-CT 4 Cái
17 Móng cột BTLT đúp MTK-14 1 Móng
GE CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo, lắp sứ đứng 35 kV (sứ tận dụng) SĐ-35TD 4 Quả
GF CÔNG TÁC THU HỒI
1 Thu hồi xà phụ Xp-1 2 Bộ
2 Thu hồi xà đỡ thẳng XĐT 1 Bộ
3 Thu hồi xà néo thẳng XNT 3 Bộ
4 Thu hồi cột bê tông ly tâm 10m LT-10 1 Bộ
5 Thu hồi cột bê tông chữ K K-9,8 2 Bộ
6 Thu hồi sứ đứng 35kV SĐ-35 9 Quả
7 Thu hồi chuỗi néo thủy tinh 35kV CNTT-35 3 Chuỗi
8 Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV CNP-35 6 Chuỗi
GG VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,216 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,5742 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,0094 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 3,568 tấn
GH VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
GI 12: LỘ 376 E1.4
GJ A CẤP THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
1 Thiết bị tự động đóng lại Recloser 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển,kèm trọn bộ SCADA và phụ kiện lắp đặt) RC-38,5 kV-630A-12,5 kA/s 1 Bộ
2 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly ZnO-35 2 Bộ
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA TU-38,5/0,22 kV-100 VA 1 Bộ
4 Router 3G loại 2 SIM 1 Bộ
GK A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ SĐ-35 8 Quả
2 Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn 35kV+phụ kiện CN-35 6 Chuỗi
3 Dây nhôm bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 35kV/A/XLPE-1x50mm2 24 m
4 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 AC150/24 24 m
5 Dây đồng mềm bọc M50 Cu/PVC-1x50 8 m
6 Dây đồng mềm bọc M70 Cu/PVC-1x70 3 m
7 Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp HDPE F 32/25 4 m
8 Khóa tay thao tác Recloser KTTT-RE 1 Cái
9 Khóa tủ điều khiển Recloser KTĐK-Re 1 Cái
GL B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1 Cáp nguồn từ TU đến tủ điều khiển CVV-2x2,5mm² - 0,6/1kV CVV-2x2,5 5 m
2 Ghíp nhôm 3 bu lông GN 50-240 26 Cái
3 Đầu cốt M50 Cosse C50 12 Cái
4 Đầu cốt M70 Cosse C70 2 Cái
5 Đầu cốt xử lý AM50 Cosse C-A50 8 Cái
6 Đầu cốt xử lý AM150 Cosse C-A150 18 Cái
7 Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ 4 Cái
8 Tiếp địa RC-2 RC-2 1 Bộ
9 Xà phụ XP-1 1 Bộ
10 Xà đỡ cầu dao XCD-1 1 Bộ
11 Xà đỡ BU cột đơn XTU-1 1 Bộ
12 Xà đỡ sứ trung gian cột đơn XTG-1 1 Bộ
13 Xà đỡ chống sét van TCSV 6 Bộ
14 Ghế cách điện GCĐ-14 1 Bộ
15 Dây leo tiếp địa cột DLTD-RE1 1 Bộ
16 Biển cấm trèo BB-CT 2 Cái
17 Biển báo an toàn, biển tên trạm cắt BB 1 Cái
GM KẾT NỐI SCADA
1 Cáp mạng 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 10 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại 20 cái
5 Dây thít 20 cái
6 Băng dính cách điện 10 cuộn
7 SIM 3G VPN 1 cái
8 Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng 1 gói
9 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
10 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
11 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
12 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
GN Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
GO Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
GP Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
GQ Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
GR Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
GS Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
GT Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
GU Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
GV Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
GW Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
GX Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
GY Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
GZ Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
HA CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao TH-CD 1 Bộ
HB CÔNG TÁC THU HỒI
1 Thu hồi xà đỡ cầu dao XCD1-35 1 Bộ
2 Thu hồi chuỗi néo polymer 35kV CNP-35 6 Chuỗi
HC VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,136 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công 0,2809 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công 0,0103 tấn
HD VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
HE HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung 1 HM
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->