Gói thầu: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 07:36:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,536,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ TUYẾN A | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cây |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 769,48 | m2 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,37 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa hè hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 706 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,73 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,18 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,18 | m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 30x23x100 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 654 | m |
| 9 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18x30x100 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 10 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong 30x50 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Lắp dựng vỉa bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 710 | cái |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 769,48 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,95 | m3 |
| 14 | Đầm nền vỉa hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6948 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2056 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,67 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1751 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2876 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 26 | Vét bùn rác thải lòng rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,2 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ lắp dựng tấm đan rãnh trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 790 | cái |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 34 | Cây sấu chiều cao 2,5-3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 35 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cây/năm |
| 36 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,74 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,74 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9301 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9301 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển bùn lẫn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,2 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 47 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 30x23x100 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 48 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 30x50 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 49 | Lắp dựng vỉa bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,766 | m3 |
| 52 | Lát gạch Terrazzo 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,66 | m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1013 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,33 | m2 |
| 58 | Vét bùn rác thải lòng rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ lắp dựng tấm đan rãnh trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 60 | Vận chuyển bùn lẫn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,37 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 64 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | 10m |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,37 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,37 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: VỈA HÈ TUYẾN B | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cây |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 988,7 | m2 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,4 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa hè hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 891 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,39 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,73 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,73 | m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 30x23x100 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 766 | m |
| 9 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18x30x100 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 10 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong 30x50 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 11 | Lắp dựng vỉa bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 878 | cái |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 988,7 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,87 | m3 |
| 14 | Đầm nền vỉa hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,887 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,37 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1287 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1782 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1696 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 25 | Vét bùn rác thải lòng rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,01 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ lắp dựng tấm đan rãnh trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 902 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,14 | m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,54 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4452 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,54 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 32 | Cây sấu chiều cao 2,5-3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 33 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cây/năm |
| 34 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162,96 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,76 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3394 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3394 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển bùn lẫn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,01 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN C | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,62 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3262 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3262 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7107 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,5232 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,9574 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi