Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200630052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 16:36:00 đến ngày 2020-06-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,957,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ RỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3281 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6622 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1313 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,7738 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,459 | 100m3 |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0661 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0661 | 100m4 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0661 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8773 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,653 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá hỗn hợp san lấp mặt bằng, tại mỏ đá vôi Mả Vối, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư | Theo hồ sơ thiết kế | 1.356,718 | m3 |
| C | NHÀ 8 PHÒNG HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0367 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1844 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6156 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,2193 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7453 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3182 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3114 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3622 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 230,6509 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2403 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0911 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4834 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8368 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6694 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,0772 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4751 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1196 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0497 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,575 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,8747 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,379 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0522 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3995 | tấn |
| 24 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1955 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,572 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5304 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,586 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0764 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1307 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2238 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8129 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,61 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,8483 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7522 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7519 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,936 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6494 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6448 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6101 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0521 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4666 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8165 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,7824 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6574 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6996 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 166,2838 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2586 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0016 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5024 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1566 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6209 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1373 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3804 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2805 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 358,9283 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,3613 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9022 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4063 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1529 | m3 |
| 62 | Đắp xỉ than tôn nền phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7415 | m3 |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9073 | m3 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8755 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3693 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3693 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,367 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế | 113,97 | m |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 280,9656 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 449,9884 | m2 |
| 71 | Đắp đấu trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.478,2448 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.552,8953 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.664,7605 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 149,35 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 415,96 | m |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,1673 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,1737 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,244 | m2 |
| 80 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.309,6842 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 114,4088 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 413,392 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 15,04 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt khung chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4838 | tấn |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.689,4673 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 950,1031 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 99,84 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 90 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 92 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 85,68 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 94 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 96 | Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở hất, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở hất | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 98 | Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 99 | Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 153,216 | m2 |
| 100 | Gia công + lắp dựng mái sảnh chỉnh khung thép hộp tráng kẽm bọc 2 mặt tấm aluminium dày 6mm, dày nhôm 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 101 | Sản xuất xiên hoa cửa bằng inox 15x15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8502 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 131,76 | m2 |
| 103 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6276 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 65,8365 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 02 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4943 | 100m2 |
| 106 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600*400*150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Tủ điện phòng loại 2-4 module | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn led d250, 25W | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 112 | Móc quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 113 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.340 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.520 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.900 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 133 | Bầu đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 0.0 |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 136 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 43,68 | 1m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 43,68 | m3 |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 142 | Siphon chậu rửa mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25-40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối téc nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 162 | Máy bơm nước Q=4m3/h, h=30m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,23 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 175 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 176 | Đai inox đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 177 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 178 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 179 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 180 | Tủ + giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,042 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 31,26 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,2 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4 | 10m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2915 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8942 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,14 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,5 | m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2056 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3178 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6365 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0549 | 100m2 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất không nung 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6684 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0004 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0121 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1028 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0868 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1362 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0288 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1168 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0407 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2922 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0518 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1538 | 100m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,48 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,558 | m2 |
| 30 | Trát ximăng đánh màu thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 27,16 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7216 | m2 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1115 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,013 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0103 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,194 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2236 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1349 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,484 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1369 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1742 | 100m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4955 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 180,9576 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 114,2346 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8288 | 1m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0515 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,344 | 0.0 |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0801 | tấn |
| 53 | Gia công + lắp đặt hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 77,66 | m2 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7395 | 1m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2466 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2448 | m3 |
| 57 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,984 | m3 |
| 58 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9322 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,336 | m2 |
| 60 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,0704 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,986 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2647 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1974 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | 1cấu kiện |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0553 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi