Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630102-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200630052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 16:36:00 đến ngày 2020-06-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,957,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ RỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 15,3281 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 6,6622 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 8,1313 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 15,7738 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 0,459 100m3
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 4,0661 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 4,0661 100m4
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 4,0661 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 14,8773 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,653 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp san lấp mặt bằng, tại mỏ đá vôi Mả Vối, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư Theo hồ sơ thiết kế 1.356,718 m3
C NHÀ 8 PHÒNG HỌC 2 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 9,0367 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,1844 100m3
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,6156 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 59,2193 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,7453 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 6,3182 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 7,3114 tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 2,3622 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 230,6509 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,2403 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0911 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 2,4834 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,8368 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,6694 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 119,0772 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,4751 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 2,1196 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0497 tấn
19 Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,575 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 24,8747 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,379 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,0522 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3995 tấn
24 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,1955 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 97,572 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 11,5304 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 1,586 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0764 100m2
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,1307 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 20 1cấu kiện
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 5,2238 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 3,8129 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,61 100m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 68,8483 m3
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,7522 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,7519 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 3,936 tấn
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 4,6494 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 27,6448 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,6101 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 6,0521 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 8,4666 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 7,8165 100m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 59,7824 m3
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 13,6574 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 14,6996 100m2
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 166,2838 m3
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2586 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,0016 tấn
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,5024 100m2
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 9,1566 m3
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6209 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1373 tấn
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,3804 100m2
55 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,2805 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,756 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 358,9283 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 52,3613 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 15,9022 m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,4063 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,1529 m3
62 Đắp xỉ than tôn nền phòng vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 6,7415 m3
63 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2,9073 m3
64 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,8755 m3
65 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 3,3693 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 3,3693 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 8,367 100m2
68 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm, lắp đặt hoàn chỉnh Theo hồ sơ thiết kế 113,97 m
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 280,9656 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 449,9884 m2
71 Đắp đấu trụ Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1.478,2448 m2
73 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1.552,8953 m2
74 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2.664,7605 m2
75 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 149,35 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 415,96 m
77 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 100,1673 m2
78 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 27,1737 m2
79 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 33,244 m2
80 Lát gạch lá dừa, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 10,26 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 600x600mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1.309,6842 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 300x300mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 114,4088 m2
83 Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 413,392 m2
84 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 15,04 m2
85 Gia công, lắp đặt khung chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 0,4838 tấn
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 4.689,4673 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 950,1031 m2
88 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 99,84 m2
89 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
90 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 52 m2
91 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
92 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 85,68 m2
93 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế 34 bộ
94 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 20,16 m2
95 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
96 Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở hất, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 25,92 m2
97 Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở hất Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
98 Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 9 m2
99 Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 153,216 m2
100 Gia công + lắp dựng mái sảnh chỉnh khung thép hộp tráng kẽm bọc 2 mặt tấm aluminium dày 6mm, dày nhôm 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế 28,08 m2
101 Sản xuất xiên hoa cửa bằng inox 15x15mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8502 tấn
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 131,76 m2
103 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,6276 tấn
104 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế 65,8365 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 02 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 10,4943 100m2
106 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600*400*150mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
107 Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
108 Tủ điện phòng loại 2-4 module Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
109 Lắp đặt đèn led d250, 25W Theo hồ sơ thiết kế 35 bộ
110 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 136 bộ
111 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 72 cái
112 Móc quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 72 cái
113 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
114 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
115 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
119 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
120 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
121 Lắp đặt công tắc 6 hạt Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
122 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 136 cái
123 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
124 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
125 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 6 m
126 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 160 m
127 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.340 m
128 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 800 m
129 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 4.520 m
130 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 2.900 m
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế 16 m
132 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
133 Bầu đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 6 0.0
134 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo hồ sơ thiết kế 78 m
135 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế 150 m
136 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 10 cọc
137 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 43,68 1m3
138 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 43,68 m3
139 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 48 bộ
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
141 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
142 Siphon chậu rửa mặt Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
143 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
144 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,79 100m
148 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
150 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
151 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
152 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
153 Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
154 Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
155 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
156 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
157 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25-40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
160 Lắp đặt nối téc nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
161 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 3 bể
162 Máy bơm nước Q=4m3/h, h=30m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
163 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
164 Phao điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
165 Phao cơ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
166 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 1,23 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 1,28 100m
168 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 39 cái
169 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
170 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
171 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
172 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
173 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 1 100m
174 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
175 Rọ chắn rác inox D120 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
176 Đai inox đỡ ống Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
177 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
178 Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
179 Bảng tiêu lệnh, nội quy Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
180 Tủ + giá treo Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 1,042 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 31,26 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 104,2 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 30,4 10m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,2915 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,8942 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 22,14 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 61,5 m
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,2056 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,3178 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,236 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,6365 m3
14 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,0549 100m2
15 Xây bể chứa bằng gạch đất không nung 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,6684 m3
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0004 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,0121 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1028 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0868 100m2
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,1362 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0288 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1168 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0407 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,2922 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0518 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,1538 100m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 55,48 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 8,558 m2
30 Trát ximăng đánh màu thành bể Theo hồ sơ thiết kế 27,16 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 11,7216 m2
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m3
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 3,1115 1m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,013 m3
35 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 10,0103 m3
36 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,194 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2236 tấn
39 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1349 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,484 m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1369 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,1742 100m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,03 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 11,4955 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 180,9576 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 18,72 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 17,6 m
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 114,2346 m2
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,8288 1m3
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0515 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,344 0.0
52 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,0801 tấn
53 Gia công + lắp đặt hàng rào lưới thép Theo hồ sơ thiết kế 77,66 m2
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 2,7395 1m3
55 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,2466 100m3
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,2448 m3
57 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,984 m3
58 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,9322 m3
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 63,336 m2
60 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 24,0704 m2
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 3,986 m3
62 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,2647 tấn
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,1974 100m2
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 59 1cấu kiện
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0553 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->