Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án chương trình mục tiêu quốc gia xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và vốn do nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 01:09:00 đến ngày 2020-06-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,434,607,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,886 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3598 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp lề bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2592 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,618 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,034 | 100m3 |
| 6 | Lót tấm nylon nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9785 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5856 | tấn |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,2267 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7398 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép khe co dãn mặt đường bê tông (chỉ tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5583 | 100m2 |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,548 | 100m |
| 12 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | 100m |
| 13 | Gia cố vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt biển báo phản quang - Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi