Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200574416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết (4,9 tỷ đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 23:04:00 đến ngày 2020-06-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,253,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,3706 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 18,7031 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,9331 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 14,9943 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,865 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,9471 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 30,886 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9008 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,2928 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,663 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,5614 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,0873 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1998 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1354 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,488 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,9392 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2747 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,775 | tấn | |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 143,5903 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 29,166 | m3 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,286 | m3 | |
| 22 | Lăn nhám, kẻ ron | 6,48 | M2 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,5702 | m3 | |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,3928 | m3 | |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,891 | m3 | |
| 26 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400mm | 557,066 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 250x250mm | 29,68 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 400x400mm | 18,165 | m2 | |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 25,74 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 130,838 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,52 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,16 | m2 | |
| 33 | Đắp vữa trang trí KT(1500x700) | 32 | Cái | |
| 34 | Ốp Đá da | 8,52 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 146,998 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,16 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 130,84 | m2 | |
| 38 | Gia công và lắp dựng tay vịn gỗ D70 + Phun PU (gỗ nhóm III) | 10,1 | M | |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | 3,927 | m2 | |
| 40 | Gia công lan can | 0,0441 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,0246 | 1m2 | |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,264 | m3 | |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,962 | m3 | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 20,7374 | m3 | |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 55,4826 | m3 | |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 20,8061 | m3 | |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,3764 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,521 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,1392 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 6,1848 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,1603 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2958 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1774 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5366 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,7694 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2154 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,6625 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,7694 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,313 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,389 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0481 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3198 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,3411 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,5648 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0364 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,192 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1896 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1915 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3057 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1852 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2409 | tấn | |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 85,44 | m2 | |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 99,48 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 573,02 | m2 | |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 266,658 | m2 | |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,58 | m2 | |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 90,1 | m2 | |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 90,1 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.054,178 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 183,069 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 871,109 | m2 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,4645 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,2269 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,7954 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,2959 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 39,925 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 44,241 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 28,0821 | m3 | |
| 89 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm | 194,48 | m2 | |
| 90 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 100x400mm | 31,18 | m2 | |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 223,74 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 289,13 | m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 53,325 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 856,86 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.376,135 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 550,455 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 825,68 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép, khung nhôm kính | 159,1 | m2 | |
| 99 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | 51,84 | M2 | |
| 100 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | 87,12 | M2 | |
| 101 | Cửa đi pa nô khung nhôm hệ 700 thường kính mờ dày 5 ly (Không chia ô vuông) | 16,9 | M2 | |
| 102 | Cửa sổ lật nhôm hệ 700 thường kính mờ dày 5 ly (Không chia ô vuông) | 3,24 | M2 | |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép | 7,2 | m2 | |
| 104 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | 7,2 | M2 | |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 85,68 | m2 | |
| 106 | Hoa sắt cửa STK 14x14x1mm | 85,68 | M2 | |
| 107 | Lắp dựng lam nhôm | 30,73 | m2 | |
| 108 | Lam nhôm hộp 25x25x0.7mm kết hợp 25x50x0,7mm | 30,73 | M2 | |
| 109 | Bàn đỡ lavabo bằng đá granite | 4 | M2 | |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,62 | m3 | |
| 111 | Biểu tượng quyển sách | 1 | Bộ | |
| 112 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 zem | 4,0901 | 100m2 | |
| 113 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | 15,4 | M2 | |
| 114 | Gia công xà gồ thép | 1,7778 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7778 | tấn | |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 125,82 | 1m2 | |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,857 | 100m2 | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,47 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,102 | 100m | |
| 120 | Co nhựa 90o D=90 | 20 | cái | |
| 121 | Cầu chắn rác Inox D = 90 | 20 | cái | |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1841 | 100m3 | |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0636 | 100m3 | |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,56 | m3 | |
| 125 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,049 | 100m3 | |
| 126 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 3,92 | m2 | |
| 127 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4938 | m3 | |
| 128 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,8345 | m3 | |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5166 | m3 | |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| 131 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,039 | tấn | |
| 132 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,888 | m2 | |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,92 | m2 | |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0179 | 100m2 | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,22 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,36 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,52 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,48 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 1,1 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,2 | 100m | |
| 141 | Côn nhựa Dxd=90x42 | 3 | cái | |
| 142 | Côn nhựa Dxd=90x34 | 4 | cái | |
| 143 | Côn nhựa Dxd=42x34 | 2 | cái | |
| 144 | Côn nhựa Dxd= 27x21 | 10 | cái | |
| 145 | Y nhựa D = 114 | 4 | cái | |
| 146 | Co nhựa 90o-D=90 | 6 | cái | |
| 147 | Co nhựa 90o-D=42 | 8 | cái | |
| 148 | Co nhựa 90o-D=34 | 7 | cái | |
| 149 | Co nhựa 90o-D=27 | 12 | cái | |
| 150 | Co nhựa 90o-D=21 | 9 | cái | |
| 151 | Co nhựa 45o-D=114 | 8 | cái | |
| 152 | Tê rút nhựa Dxd=90x42 | 3 | cái | |
| 153 | Tê rút nhựa Dxd=90x34 | 8 | cái | |
| 154 | Tê rút nhựa Dxd=27x21 | 25 | cái | |
| 155 | Tê nhựa D=90 | 5 | cái | |
| 156 | Tê nhựa D=42 | 4 | cái | |
| 157 | Tê nhựa D=34 | 5 | cái | |
| 158 | Tê nhựa D=27 | 14 | cái | |
| 159 | Khóa nhựa D=27 | 4 | cái | |
| 160 | Khóa nhựa D=34 | 2 | cái | |
| 161 | Khủy 90o khâu ren trong D=27 | 4 | cái | |
| 162 | Khủy 90o khâu ren trong D=21 | 35 | cái | |
| 163 | Lavabo + vòi rửa | 31 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt+ két nước +xi phông | 4 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 167 | Phễu thu inox KT: 150x150mm | 6 | cái | |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 169 | Van phao D = 34 | 1 | cái | |
| 170 | Máy bơm 1HP | 1 | Máy | |
| 171 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W - 220V | 19 | bộ | |
| 172 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W - 220V | 8 | bộ | |
| 173 | Bộ đèn huỳnh quang ốp trần 22W 220V ( KT:L=330, H=210) | 17 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt quạt treo tường 40W -220V | 2 | cái | |
| 175 | Bộ quạt trần 80W - 220V | 13 | cái | |
| 176 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu 10A - 250V | 38 | cái | |
| 177 | Công tắc âm 1 chiều 10A - 220V | 36 | cái | |
| 178 | MCB 2P 16A | 1 | cái | |
| 179 | MCB 2P 20A | 5 | cái | |
| 180 | MCB 2P 25A | 2 | cái | |
| 181 | MCB 2P 50A | 2 | cái | |
| 182 | MCB 2P 100A | 1 | cái | |
| 183 | Hộp đế + mặt 2,3,4 cho ổ cắm, công tắc | 47 | hộp | |
| 184 | Hộp + mặt CB 1 lổ | 8 | hộp | |
| 185 | Hộp nối dây 4 ngã Fi 16 | 20 | hộp | |
| 186 | Hộp nối dây KT:150x150x 50mm | 20 | hộp | |
| 187 | Tủ điện 4 Module KT: 200x125x58mm | 1 | hộp | |
| 188 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 870 | m | |
| 189 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 450 | m | |
| 190 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 150 | m | |
| 191 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 220 | m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 460 | m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 30 | m | |
| 194 | Băng keo cách điện | 15 | Cuộn | |
| 195 | Cọc tiếp địa Fi16 -2.4m | 1 | cọc | |
| 196 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 50mm2 | 2 | m | |
| 197 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | 2 | Cái | |
| 198 | Bình chữa cháy bột MZF4 | 4 | Bình | |
| 199 | Bình chữa cháy bột CO2 MT3 | 4 | Bình | |
| 200 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | Hộp | |
| 201 | Bảng nội qui chữa cháy | 2 | Bảng | |
| 202 | Giá đỡ bình chữa cháy | 2 | Cái | |
| 203 | Hộp đấu nối MDF 20 đôi | 1 | hộp | |
| 204 | Ổ cắm điện thoại | 7 | cái | |
| 205 | Ổ cắm internet | 11 | cái | |
| 206 | Dây cáp điện thoại | 120 | m | |
| 207 | Dây cáp mạng RJ45 | 160 | m | |
| 208 | Tổng đài điện thoại | 1 | Tủ | |
| 209 | Switch mạng 8 port | 1 | hộp | |
| 210 | Tủ Crack 9U | 1 | hộp | |
| 211 | Moudeml mạng | 1 | hộp | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 120 | m | |
| 213 | Lắp đặt Cầu thu sét chuyên dùng Rbv= 107m | 1 | cái | |
| 214 | Cáp dẫn sét CXV 70mm2 | 20 | m | |
| 215 | Cọc tiếp địa Fi16 -2.4m | 10 | cọc | |
| 216 | Cáp đồng trần 50mm2 | 44 | m | |
| 217 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | 10 | Cái | |
| 218 | Chất phụ gia dẫn điện (muối) | 6 | Kg | |
| 219 | Trụ đỡ cầu thu sét tráng kẽm fi 60 cao 5m | 1 | Trụ | |
| 220 | Hộp đo điện trở KT: 200x200mm | 1 | hộp | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 20 | m | |
| 222 | Dây cáp thép D3mm | 16 | Mét | |
| 223 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 14,85 | 1m3 | |
| 224 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1485 | 100m3 | |
| 225 | Lắp đặt Đầu báo cháy | 14 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 2 zon + pin dự phòng | 1 | hộp | |
| 227 | Lắp đặt Loa báo cháy | 6 | bộ | |
| 228 | Lắp đặt Công tắc khẩn | 6 | bộ | |
| 229 | Kéo dây báo cháy 2x1,5mm2 | 160 | m | |
| B | NHÀ BẢO VỆ. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0538 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,068 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0559 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,95 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,067 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,88 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2328 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0322 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,495 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0534 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0367 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0396 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0308 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1553 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,682 | m3 | |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,682 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,2595 | m3 | |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,98 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400mm nhám | 7,54 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,6 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 4,5 | m | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 2,85 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,85 | m2 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,568 | m3 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,738 | m3 | |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5456 | m3 | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,3696 | M3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,015 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0696 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0076 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0168 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1302 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0502 | 100m2 | |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | 0,0682 | 100M2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2159 | 100m2 | |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,64 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 5,0184 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 6,82 | m2 | |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 21,592 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 34 | m | |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,5256 | m2 | |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | 5,44 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 21,965 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 28,249 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,92 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,329 | m2 | |
| 50 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6864 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,89 | m3 | |
| 52 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 100x400mm | 0,97 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,56 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,78 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,13 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | 54,47 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,69 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,78 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,1 | m2 | |
| 60 | Hoa sắt cửa STK | 8,1 | M2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 10,53 | m2 | |
| 62 | Cửa đi pa nô nhôm hệ 700 thường, có chia ô vuông kính dày 5 ly | 2,43 | M2 | |
| 63 | Cửa sổ nhôm hệ 700 thường, có chia ô vuông kính dày 5 ly | 8,1 | M2 | |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100 | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,072 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt co nhựa D = 90 | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,024 | 100m | |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,122 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,1369 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1191 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,2679 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,1015 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 4,2263 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,48 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0352 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0638 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0715 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,344 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,112 | 100m2 | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,3513 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,95 | m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,381 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0381 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0084 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0638 | tấn | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,1395 | m3 | |
| 20 | Miết mạch tường đá loại lõm | 7,2 | m2 | |
| 21 | Bu long D22, L=700 | 24 | bộ | |
| 22 | Bu long M24x60 | 96 | bộ | |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | 0,7356 | tấn | |
| 24 | Lắp cột thép các loại | 0,735 | tấn | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,2713 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2713 | tấn | |
| 27 | Gia công giằng mái thép | 0,6204 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,6204 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,0912 | 1m2 | |
| 30 | Máng xối tôn phẳng dày 4,2z + khung | 12 | M | |
| 31 | Lợp mái bằng Tấm Polycarbonate dày 5mm | 0,5155 | 100m2 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,046 | 100m | |
| D | NHÀ XE HAI BÁNH HỌC SINH. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1704 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,0197 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2067 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,5954 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,5965 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 8,6775 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,96 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0704 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1276 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,143 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,688 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,224 | 100m2 | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,9688 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,55 | m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,081 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0081 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0023 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0152 | tấn | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,0823 | m3 | |
| 20 | Miết mạch tường đá loại lõm | 1,2 | m2 | |
| 21 | Bu long D22, L=700 | 48 | bộ | |
| 22 | Bu long M24*60 | 192 | bộ | |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | 1,4711 | tấn | |
| 24 | Lắp cột thép các loại | 1,471 | tấn | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,5426 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5426 | tấn | |
| 27 | Gia công giằng mái thép | 1,2119 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 1,2119 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 112,1824 | 1m2 | |
| 30 | Máng xối tôn phẳng dày 4,2z + khung | 24 | m | |
| 31 | Lợp mái bằng Tấm Polycarbonate dày 5mm | 1,031 | 100m2 | |
| 32 | Lợp mái bằng Tôn úp nóc sóng vuông dày 4,2 zem | 0,072 | 100m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,092 | 100m | |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,6295 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2617 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 18,295 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 182,293 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,503 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,1882 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 211,4335 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 133,3885 | m3 | |
| 9 | Kẻ roon (2x2)m | 1.822,93 | M2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,696 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,13 | m3 | |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6862 | m3 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,16 | m2 | |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 8,612 | 100m2 | |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 0,1492 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,2676 | 100m3 | |
| 4 | Cát nền | 249,1832 | M3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi