Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631482-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200574416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết (4,9 tỷ đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 23:04:00 đến ngày 2020-06-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,253,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 2,3706 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 18,7031 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,9331 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 14,9943 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 0,865 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 22,9471 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 30,886 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,9008 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 6,2928 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 11,663 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,5614 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,0873 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,1998 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1354 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,488 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,9392 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2747 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,775 tấn
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 143,5903 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 29,166 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,286 m3
22 Lăn nhám, kẻ ron 6,48 M2
23 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 3,5702 m3
24 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,3928 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,891 m3
26 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400mm 557,066 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 250x250mm 29,68 m2
28 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 400x400mm 18,165 m2
29 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 25,74 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 130,838 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 8,52 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 16,16 m2
33 Đắp vữa trang trí KT(1500x700) 32 Cái
34 Ốp Đá da 8,52 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường 146,998 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 16,16 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 130,84 m2
38 Gia công và lắp dựng tay vịn gỗ D70 + Phun PU (gỗ nhóm III) 10,1 M
39 Lắp dựng lan can sắt 3,927 m2
40 Gia công lan can 0,0441 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,0246 1m2
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 6,264 m3
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 6,962 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 20,7374 m3
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 55,4826 m3
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 20,8061 m3
47 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,3764 m3
48 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,521 100m2
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,1392 100m2
50 Ván khuôn gỗ sàn mái 6,1848 100m2
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,1603 100m2
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2958 100m2
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1774 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5366 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,7694 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2154 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,6625 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,7694 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,313 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,389 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,0481 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3198 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,3411 tấn
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 5,5648 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,0364 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,192 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1896 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1915 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,3057 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1852 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,2409 tấn
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 85,44 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 99,48 m2
74 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 573,02 m2
75 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 266,658 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 29,58 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 90,1 m2
78 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 90,1 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.054,178 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 183,069 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 871,109 m2
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,4645 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 8,2269 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 11,7954 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 11,2959 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 39,925 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 44,241 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 28,0821 m3
89 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm 194,48 m2
90 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 100x400mm 31,18 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 223,74 m2
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 289,13 m2
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 53,325 m2
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 856,86 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường 1.376,135 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 550,455 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 825,68 m2
98 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép, khung nhôm kính 159,1 m2
99 Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) 51,84 M2
100 Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) 87,12 M2
101 Cửa đi pa nô khung nhôm hệ 700 thường kính mờ dày 5 ly (Không chia ô vuông) 16,9 M2
102 Cửa sổ lật nhôm hệ 700 thường kính mờ dày 5 ly (Không chia ô vuông) 3,24 M2
103 Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép 7,2 m2
104 Vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) 7,2 M2
105 Lắp dựng hoa sắt cửa 85,68 m2
106 Hoa sắt cửa STK 14x14x1mm 85,68 M2
107 Lắp dựng lam nhôm 30,73 m2
108 Lam nhôm hộp 25x25x0.7mm kết hợp 25x50x0,7mm 30,73 M2
109 Bàn đỡ lavabo bằng đá granite 4 M2
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,62 m3
111 Biểu tượng quyển sách 1 Bộ
112 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 zem 4,0901 100m2
113 Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 15,4 M2
114 Gia công xà gồ thép 1,7778 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép 1,7778 tấn
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 125,82 1m2
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 10,857 100m2
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,47 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,102 100m
120 Co nhựa 90o D=90 20 cái
121 Cầu chắn rác Inox D = 90 20 cái
122 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1841 100m3
123 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0636 100m3
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,56 m3
125 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,049 100m3
126 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 3,92 m2
127 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4938 m3
128 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,8345 m3
129 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5166 m3
130 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 5 cái
131 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,039 tấn
132 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 18,888 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,92 m2
134 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0179 100m2
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,22 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,36 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,52 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,48 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 1,1 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,2 100m
141 Côn nhựa Dxd=90x42 3 cái
142 Côn nhựa Dxd=90x34 4 cái
143 Côn nhựa Dxd=42x34 2 cái
144 Côn nhựa Dxd= 27x21 10 cái
145 Y nhựa D = 114 4 cái
146 Co nhựa 90o-D=90 6 cái
147 Co nhựa 90o-D=42 8 cái
148 Co nhựa 90o-D=34 7 cái
149 Co nhựa 90o-D=27 12 cái
150 Co nhựa 90o-D=21 9 cái
151 Co nhựa 45o-D=114 8 cái
152 Tê rút nhựa Dxd=90x42 3 cái
153 Tê rút nhựa Dxd=90x34 8 cái
154 Tê rút nhựa Dxd=27x21 25 cái
155 Tê nhựa D=90 5 cái
156 Tê nhựa D=42 4 cái
157 Tê nhựa D=34 5 cái
158 Tê nhựa D=27 14 cái
159 Khóa nhựa D=27 4 cái
160 Khóa nhựa D=34 2 cái
161 Khủy 90o khâu ren trong D=27 4 cái
162 Khủy 90o khâu ren trong D=21 35 cái
163 Lavabo + vòi rửa 31 bộ
164 Lắp đặt gương soi 8 cái
165 Lắp đặt chậu xí bệt+ két nước +xi phông 4 bộ
166 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
167 Phễu thu inox KT: 150x150mm 6 cái
168 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
169 Van phao D = 34 1 cái
170 Máy bơm 1HP 1 Máy
171 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W - 220V 19 bộ
172 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W - 220V 8 bộ
173 Bộ đèn huỳnh quang ốp trần 22W 220V ( KT:L=330, H=210) 17 bộ
174 Lắp đặt quạt treo tường 40W -220V 2 cái
175 Bộ quạt trần 80W - 220V 13 cái
176 Ổ cắm điện đôi 2 chấu 10A - 250V 38 cái
177 Công tắc âm 1 chiều 10A - 220V 36 cái
178 MCB 2P 16A 1 cái
179 MCB 2P 20A 5 cái
180 MCB 2P 25A 2 cái
181 MCB 2P 50A 2 cái
182 MCB 2P 100A 1 cái
183 Hộp đế + mặt 2,3,4 cho ổ cắm, công tắc 47 hộp
184 Hộp + mặt CB 1 lổ 8 hộp
185 Hộp nối dây 4 ngã Fi 16 20 hộp
186 Hộp nối dây KT:150x150x 50mm 20 hộp
187 Tủ điện 4 Module KT: 200x125x58mm 1 hộp
188 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 870 m
189 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 450 m
190 Lắp đặt dây đơn 6mm2 150 m
191 Lắp đặt dây đơn 10mm2 220 m
192 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 460 m
193 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 30 m
194 Băng keo cách điện 15 Cuộn
195 Cọc tiếp địa Fi16 -2.4m 1 cọc
196 Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 50mm2 2 m
197 Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 2 Cái
198 Bình chữa cháy bột MZF4 4 Bình
199 Bình chữa cháy bột CO2 MT3 4 Bình
200 Hộp đựng bình chữa cháy 2 Hộp
201 Bảng nội qui chữa cháy 2 Bảng
202 Giá đỡ bình chữa cháy 2 Cái
203 Hộp đấu nối MDF 20 đôi 1 hộp
204 Ổ cắm điện thoại 7 cái
205 Ổ cắm internet 11 cái
206 Dây cáp điện thoại 120 m
207 Dây cáp mạng RJ45 160 m
208 Tổng đài điện thoại 1 Tủ
209 Switch mạng 8 port 1 hộp
210 Tủ Crack 9U 1 hộp
211 Moudeml mạng 1 hộp
212 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 120 m
213 Lắp đặt Cầu thu sét chuyên dùng Rbv= 107m 1 cái
214 Cáp dẫn sét CXV 70mm2 20 m
215 Cọc tiếp địa Fi16 -2.4m 10 cọc
216 Cáp đồng trần 50mm2 44 m
217 Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 10 Cái
218 Chất phụ gia dẫn điện (muối) 6 Kg
219 Trụ đỡ cầu thu sét tráng kẽm fi 60 cao 5m 1 Trụ
220 Hộp đo điện trở KT: 200x200mm 1 hộp
221 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 20 m
222 Dây cáp thép D3mm 16 Mét
223 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 14,85 1m3
224 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1485 100m3
225 Lắp đặt Đầu báo cháy 14 bộ
226 Lắp đặt Trung tâm báo cháy 2 zon + pin dự phòng 1 hộp
227 Lắp đặt Loa báo cháy 6 bộ
228 Lắp đặt Công tắc khẩn 6 bộ
229 Kéo dây báo cháy 2x1,5mm2 160 m
B NHÀ BẢO VỆ.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,0538 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 1,068 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0559 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 0,95 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,067 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 0,72 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,88 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,024 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,2328 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0322 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,495 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0534 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0367 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0396 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0308 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1553 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,682 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,682 m3
19 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 0,2595 m3
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 0,98 m2
21 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400mm nhám 7,54 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 3,6 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 4,5 m
24 Bả bằng bột bả vào tường 2,85 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,85 m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,568 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,738 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,5456 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,3696 M3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,015 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0696 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0076 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0168 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1302 tấn
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1056 100m2
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0502 100m2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 0,0682 100M2
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2159 100m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,64 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 5,0184 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 6,82 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 21,592 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 34 m
44 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 16,5256 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước 5,44 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 21,965 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 28,249 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 18,92 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 9,329 m2
50 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,6864 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,89 m3
52 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 100x400mm 0,97 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 10,56 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 23,78 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 20,13 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường 54,47 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 30,69 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 23,78 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,1 m2
60 Hoa sắt cửa STK 8,1 M2
61 Lắp dựng cửa khung nhôm 10,53 m2
62 Cửa đi pa nô nhôm hệ 700 thường, có chia ô vuông kính dày 5 ly 2,43 M2
63 Cửa sổ nhôm hệ 700 thường, có chia ô vuông kính dày 5 ly 8,1 M2
64 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100 2 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,072 100m
66 Lắp đặt co nhựa D = 90 2 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,024 100m
C NHÀ XE GIÁO VIÊN.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,122 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 8,1369 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1191 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,2679 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 2,1015 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 4,2263 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,48 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0352 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0638 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0715 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,344 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,112 100m2
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 4,3513 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 13,95 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,381 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0381 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0084 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0638 tấn
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 3,1395 m3
20 Miết mạch tường đá loại lõm 7,2 m2
21 Bu long D22, L=700 24 bộ
22 Bu long M24x60 96 bộ
23 Gia công cột bằng thép hình 0,7356 tấn
24 Lắp cột thép các loại 0,735 tấn
25 Gia công xà gồ thép 0,2713 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép 0,2713 tấn
27 Gia công giằng mái thép 0,6204 tấn
28 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,6204 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 56,0912 1m2
30 Máng xối tôn phẳng dày 4,2z + khung 12 M
31 Lợp mái bằng Tấm Polycarbonate dày 5mm 0,5155 100m2
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,046 100m
D NHÀ XE HAI BÁNH HỌC SINH.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1704 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 7,0197 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2067 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,5954 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 2,5965 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 8,6775 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,96 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0704 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1276 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,143 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 2,688 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,224 100m2
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 4,9688 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,55 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,081 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0081 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0023 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0152 tấn
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 6,0823 m3
20 Miết mạch tường đá loại lõm 1,2 m2
21 Bu long D22, L=700 48 bộ
22 Bu long M24*60 192 bộ
23 Gia công cột bằng thép hình 1,4711 tấn
24 Lắp cột thép các loại 1,471 tấn
25 Gia công xà gồ thép 0,5426 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép 0,5426 tấn
27 Gia công giằng mái thép 1,2119 tấn
28 Lắp dựng giằng thép bu lông 1,2119 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 112,1824 1m2
30 Máng xối tôn phẳng dày 4,2z + khung 24 m
31 Lợp mái bằng Tấm Polycarbonate dày 5mm 1,031 100m2
32 Lợp mái bằng Tôn úp nóc sóng vuông dày 4,2 zem 0,072 100m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,092 100m
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,6295 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2617 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 18,295 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 182,293 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 24,503 m3
6 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 16,1882 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 211,4335 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 133,3885 m3
9 Kẻ roon (2x2)m 1.822,93 M2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,696 m3
11 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 0,13 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,6862 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 12,16 m2
F SAN NỀN
1 Dọn dẹp mặt bằng 8,612 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II 0,1492 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 3,2676 100m3
4 Cát nền 249,1832 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->