Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 35% Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 09:24:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,532,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 6,8681 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 115,7 | M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,5762 | 100M3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0985 | 100M3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,7425 | 100M3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,485 | 100M3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,595 | 100M2 |
| 8 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,595 | 100M2 |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 58,92 | 100M |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 28,4 | M3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,25 | 100M2 |
| 12 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 738 | Rọ |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 3,724 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,4104 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,4256 | 100M2 |
| 16 | Bê tông đá dăm SX bằng máy, đổ thủ công, móng rộng > 250 cm đá 1x2 Mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 3,04 | M3 |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,19 | Tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,881 | M3 |
| 19 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 31,92 | M2 |
| 20 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 6,27 | M2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 76 | Cái |
| B | Sửa chữa cục bộ mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,6035 | 100M3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,087 | 100M3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,25 | 100M3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 17,5 | 100M2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 17,5 | 100M2 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,06 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi