Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng cột anten và cung cấp lắp đặt thiết bị tại các xã xây dựng nông thôn mới năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng cột anten và cung cấp lắp đặt thiết bị tại các xã xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200562751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp Trung ương hỗ trợ thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 tại Quyết định số 5318/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 18:21:00 đến ngày 2020-06-20 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,052,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nâng cấp hệ thống đài truyền thanh xã Na Mèo | |||
| 1 | Đầu thu tín hiệu Radio chuyên dụng | Công nghệ giải mã RDS<br/>- Tần số thu: dải tần 54 ÷ 68MHz hoặc(88 ÷ 108MHz)<br/>- Công suất ngõ ra: ≥ 100W<br/>- Nhận và giải mã điều khiển: Liên tục (công nghệ RDS)<br/>- Trở kháng ra loa: 8Ω -16Ω<br/>- Độ nhạy thu tối thiểu: 18~21dBµV<br/>- Độ ổn định tần số: ±50Hz<br/>- Độ di tần: ± 75kHz<br/>- Méo hài tổng hợp: <1%<br/>- Tỉ số S/N: ở mức 60dB<br/>+ Màn hình LCD (16x2) hiển thị các thông số, tần số thu, mức tín hiệu hiển thị nhóm điều khiển theo nhóm.<br/>+ Led báo trạng thái: Nguồn, trạng thái thu phát tín hiệu, trạng thái khởi động hệ thống…<br/>- Tính năng:<br/>+ Tự động ngắt khi có sóng lạ hay nguồn nhiễu đủ mạnh phát sóng chính ngay cả bộ thu đang hoạt động.<br/>+ Tự động mở khi có điện trở lại (trường hợp mất điện ở bộ thu rồi có điện lại trong hệt hống máy phát vẫn đang hoạt động)<br/>+ Có mạch chống xung sét<br/>- Tuner thu 54-68MHz hoặc 88-108MHz <br/>+ Dòng điện tiêu thụ max khi chờ: 85mA (FM) <br/>+ Trở kháng vào: 75Ω (không cân bằng) với FM<br/>+IF trung tâm: 10.7Mhz (FM), 450kHz(AM)<br/>- Nguồn điện: <br/>+ Sử dụng nguồn 220VAC ± 15% hoặc rộng hơn, tần số 50Hz<br/>+ Có đèn led báo nguồn<br/>+ Nhiệt độ môi trường: 0 ÷ 60ºC | 4 | Chiếc |
| 2 | Loa phát thanh 25W | - Công suất danh định: 25 W - Công suất max: 40 W - Trở kháng: 16 Ohms - Dải tần làm việc: 200-4500 Hz - Nhiệt độ làm việc: -25 đến +55 - Tiêu chuẩn chống nước: IP65 - Chất liệu chế tạo: Vành nhôm chống rung, củ nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường. Đạt các tiêu chuẩn: - TCVN 6697-5:2009/ IEC 60268-5: 2007 - ISO 9001: 2015. | 8 | chiếc |
| 3 | Cột treo loa | Sắt nối cột lắp loa chữ T (đã bao gồm đầy đủ bulông ốc vít). Chiều cao 1,6m. Chất liệu: Bằng thép V5 (50 x 50 x 4mm) sơn cách điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng. | 4 | chiếc |
| 4 | Day diện 2 x 1,5 | Độ bền cách điện: Chịu được 1KV Điện trở cách điện: ở 20 độ C: > 20MΩ/km Điện trở suất dây dẫn: <0,0178Ω.mm2/m Thành phần: PVC, đồng | 200 | mét |
| 5 | Anten thu chuyên dụng kèm cáp đồng trục | - Dải tần số làm việc : 54MHz- 68MHz - Trở kháng 75 Ω - Tăng ích 1,5 dB - Phân cực : Vô hướng Vật liệu : Nhôm, sắt mạ kẽm. Cáp đồng trục 5C-F Trở kháng 75Ω +/-3 Ohm Vỏ làm bằng nhựa PVC Có nhiều lớp bọc chống nhiễu Ruột bằng đồng Vận tốc truyền: 85%. Điện dung: 54 +/-3pF/m. Suy hao: 20dB min (5-2300MHz). | 4 | bộ |
| 6 | Cột treo Anten thu | Sắt nối cột lắp loa F21 (đã bao gồm đầy đủ bulông ốc vít). Chiều cao 2m. Chất liệu: Bằng thép F21 dầy 2mm mạ kẽm nhúng nóng. | 4 | chiếc |
| 7 | Máy tính để lưu trữ, truyền tin và kết nối mạng | ộ vi xử lý: Intel® Pentium ® Gold G5400 Processor 4M Cache, 3,70 Ghz - Bộ nhớ đệm: 4 MB L2 cache - Bộ nhớ ngoài (RAM) 4GB RAM DDR4 bus 2400; - Khả năng mở rộng bộ nhớ ngoài: 4x DDR4 DIMM sockets supporting up to 64 GB system memory - Ổ cứng: HDD 500GB 7200RPM SATA 3.5" - Bo mạch chính: Intel® H310 Chipset - Tốc độ truy cập USB 3.0 - Kết nối và điều khiển máy tính quan smartphone - Cạc âm thanh: Realtek ® ALC 887 8 Channel Hight Definition Audio CODEC; - Cạc màn hình: Intel® Integrated Graphics Processor - Cạc mạng: Realtek ® 8111F, 1x Gigabit LAN controller(s) - Vỏ máy: m-ATX front USB - Bộ nguồn : 450W - Màn hình 21.5 inch - Bàn phím: Standard Keyboard - Chuột: 2 button Mouse Optical - Bảo hành: 24 tháng Đạt các tiêu chuẩn: - ISO 9001:2015; - ISO 14001:2004; | 1 | chiếc |
| 8 | Loa toàn dải | Loa toàn dải công suất 500W/1000W, loa Bass 12", Loa tress 1,5 ich dải tần 44Hz-20Khz, đáp ứng tần số 80Hz- 20Hz , trở kháng 8 ohms, độ nhậy 100dB, Maximum SPL: 125dB SPL, đầu vào jack XLR kích thước (HxWxD): 600x360x390, trọng lượng 21,3kg | 2 | chiếc |
| 9 | Hệ thống Amply hội trường | Hệ thống âm ly liền Mixer: Công suất: 1300W 5 Đường vào Micro kỹ thuật số bao gồm các nút điều chỉnh Volume, cân bằng, vang và điều chỉnh 3 vùng tần số 2 đường vào stereo cho âm thanh trung thực Trở kháng ra loa 8Ω Tích hợp Bluetooth Điện áp sử dụng :AC 220V/50Hz | 1 | chiếc |
| 10 | Micro không dây | Micro không dây tần số cao bao gồm: 01 bộ thu + 2 mic không dây cầm tay. Tần số làm việc : 740Mhz – 790Mhz Số kênh: 200 kênh Phạm vi hoạt động : 30 – 50m Micro sử dụng 2 pin AA Khoảng cách kênh phát 250KHz Độ ổn định tần số ±0,005% Độ lệch đỉnh ±45Khz SN ≥105dB Chế độ đầu ra hai đường : Cân bằng và tổng hợp Công suất thu phát : 3-30mW Chế độ điều chế tần số FM Điện áp cung cấp 190-240V, tần số 50-60Hz 12V( Adapter) Điện năng tiêu thụ:≤ 10W | 1 | bộ |
| 11 | Dây loa kèm hai đầu jack | Cáp Audio đường kính 6mm gồm 2 lõi + 01 lớp chống nhiễu đường. Vỏ ngoài bằng nhựa PVC Lớp vỏ bọc kim chống nhiễu 2 lớp Lớp lõi bằng đồng (kích thước 1mm được bảo vệ bằng lớp nhựa PE) Suy hao 0.9V/100m Trễ nhóm 1.83ns/100m Điện dung 70pF/m | 2 | bộ |
| 12 | Giá treo loa | Bằng thép được sơn tĩnh điện | 2 | chiếc |
| 13 | Ổ cắm điện | Dòng tải: 10A Điện áp: 220V/ 50Hz | 1 | chiếc |
| 14 | Nâng cấp máy phát thanh FM từ 50W lên 100W | - Mạch khuếch đại công suất : THF200. - Công nghệ Mosfet Tần số làm việc : 54MHz – 68MHz Nguồn cung cấp ≤ 52V Dòng tiêu thụ 6,5A Công suất RF đầu vào cực đại 4W Công suất RF cực đại 200W Hệ số khuếch đại 17dB - Bộ nguồn cung cấp: - Điện áp đầu vào AC 90 – 132VAC/180-264VAC Điện áp đầu ra DC 48V Công suất : 350W: Dòng chịu tải tối đa : 7,3A Hiệu suất 90% Phương thức làm mát :Làm mát bằng quạt DC Nhiệt độ làm việc : -20 ÷ 60 độ C Chức năng bảo vệ : Ngắn mạch, quá áp , quá tải , quá nhiệt độ. - Hệ thống điều khiển chỉ thị toàn máy. - Các chế độ, hiển thị, cài đặt bảo vệ máy phải tương thích với máy đang sử dụng. - Giao diện chỉ thị và cài đặt được thiết kế hiển thị trên màn hình LCD và LED. Kích thước màn hình 65x15mm, chế độ hiển thị 2 dòng 16 ký tự cùng với 5 trạng thái LED báo . - Hiển thị trạng thái mức âm thanh L,R . - Hiển thị các chế độ: Công suất ra, công suất dội, nhiệt độ, điện áp, dòng tiêu thụ… - Cho phép cài đặt các chế độ trên LCD: Tần số, công suất ra, công suất dội, điện áp…trong suốt quá trình cài đặt luôn hiển thị các giá trị tham chiếu. - Bộ lọc hài: Công suất chịu đựng 200W Trở kháng vào /ra 50Ω ± 5% Suy hao trên bộ lọc: 0,12 dB Hài bậc 2 : -45dB Cách ly vào/ra : -26dB | 1 | chiếc |
| B | Hệ thống truyền thanh không dây cho 28 xã | |||
| 1 | Máy phát thanh FM 50W | - Dải tần hoạt động: 54 ÷ 68 MHz<br/>- Tiêu chuẩn phát sóng: FM, mono & stereo <br/>- Màn hình: LCD<br/>- Điều chế: FM<br/>- Lớp phát xạ: F3E<br/>- Độ ổn định tần số: ± 2.5 ppm<br/>- Bước điều chỉnh tần số: 100KHz<br/>- Công suất định mức: 50W (Có thể điều chỉnh được từ 0 ÷ 100W)<br/>- Cổng âm tần: Có<br/>- Cổng RDS: Có<br/>- Tách âm thanh nổi: > 50 dB @ 1KHz<br/>- Độ méo: < 0.1 % @ 1KHz<br/>- Dãi tần số cơ sở: 30 Hz ÷ 60 KHz within 0.15 dB<br/>- Tỷ lệ S/N không trọng số: > 75 dB (30Hz ÷ 15KHz 50µS RMS<br/>- Tỷ lệ AM S/N không đồng bộ: > 65 dB Ref. 100% AM 400Hz<br/>- Tỷ lệ đồng bộ AM S/N: > 60 dB with FM @ 75KHz @ 400Hz<br/>- Ngõ vào MPX connector BNC: 0 2<br/>- Ngõ ra MPX connector BNC: 01; 19KHz<br/>- Trở kháng vào MPX: 2 KΩ<br/>- Ngõ vào Mono connector XLR: N.01 Balanced CMMRR > 50dB @ 400Hz<br/>- Ngõ vào SCA: N.01<br/>- Nhiệt độ hoạt động: - 10 ÷ +45º C<br/>- Độ ẩm tối đa: 90%<br/>- Nguồn cung cấp AC: 80 -> 260 VAC/50Hz ± 15%<br/>Mô-đun STEREOCODER <br/>- Đầu nối L & R: Cân bằng XLR khi có sẵn<br/>- Trở kháng đầu vào L & R: 10KΩ<br/>- Mức đầu vào L & R: -8dBm đến + 12dBm<br/>- Đáp ứng bộ lọc âm thanh: ± 0,25dB 20Hz đến 15KHz<br/>- Độ suy giảm bộ lọc âm thanh: > 45dB @ 19KHz > 35dB đến 60KHz<br/>- Pre-amphocation: Flat, 50 hoặc 75 microS<br/>- Độ chính xác trước nhấn mạnh: ± 0,25dB<br/>- Biến dạng sóng hài trên các kênh được mã hóa: <0,1% (kiểu 0,05%) 20Hz đến 15KHz<br/>- S / N:> 85dB rms<br/>Tách -Stereo:> 60 dB (kiểu 65dB 100Hz 10KHz)<br/>- Tần số hoa tiêu: 19KHz ± 1Hz<br/>- Tần số sóng mang phụ: 38KHz ± 2Hz<br/>- Tạo sóng mang con: Bộ dao động tinh thể 4.864KHz<br/>- Cấp độ thí điểm: 8 đến 12% điều chỉnh nội bộ<br/>- Độ lệch pha 19/38KHz: 0° ± 2° có thể điều chỉnh bên trong<br/>- Ức chế 38KHz:> 60dB<br/>- Cấp nguồn: + 5V / - 5V<br/>- Công suất tiêu thụ: <2 VA<br/>- Phương pháp làm mát: Quạt gió cưỡng bức<br/>- Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt hoặc tiếng Anh<br/>Đạt các tiêu chuẩn:<br/>- ISO 9001:2015<br/>- QCVN 70:2013/BTTTT<br/>- TCVN 6385 : 2009.<br/>- Tài liệu kỹ thuật kèm theo.<br/>- Biên bản đo kèm theo hình ảnh mặt trước và mặt sau của máy. | 28 | chiếc |
| 2 | Hệ thống anten phát | - Dipol Anten, 01 bộ gá và phi đơ loại 8D - Dải tần số làm việc: 54-68MHz - Trở kháng: 50 Ω - Bức xạ góc: 0° - SWR: ≤ 1.3:1 - Công suất: 100W có thể lên đến 300W - Độ tăng ích của anten: 1.5 dB - Kết nối: Jack vào ra bằng Jack N hoặc 7/8 - Vật liệu: Bên ngoài Inox, bên trong đồng thau. - Tải trọng gió: 160 Km/h (max 200km/h) - Nhiệt độ hoạt động: 5°C đến + 70 °C - Dây phi đơ dẫn sóng cáp Feeder loại 8D + Lõi: 2.80mm bằng đồng + Vỏ: 7,80 ± 0,02mm Xốp PE + Vỏ ngoài: 8.80 ± 0.10m PVC + Conductor trong: 2.86 Ω/Km + Điện môi có chân đế áp: 1000ACV/min + Trở kháng 50 Ω Đạt các tiêu chuẩn: - ISO 9001:2015 - TCVN 6385:2009 - Biên bản đo kèm theo | 28 | Bộ |
| 3 | Bộ điều khiển các bộ thu không dây | - Tần số sóng mang RDS: 57 KHz - Tỷ số tín hiệu tạp âm: 70 dB - Băng thông: 2.4 kHz - Triệt nhiễu ngoài: >90 dB - Triệt nhiễu âm tần: >80 dB - Nguồn điện xoay chiều: 1 pha 220V ± 15% - Nhiệt độ môi trường: 0 ÷ 50ºC - Độ ẩm môi trường: 0 ÷ 95ºC không đọng sương. - Phương pháp làm mát: Tự nhiên - Công nghệ: Digital, vi điều khiển - Kết nối: BNC Unflame - Mức tín hiệu: RDS 0V÷ 1,4V - Kiểu mã hóa: Dữ liệu số thông qua sóng vô tuyến (Radio Data) - Chế độ phát mã điều khiển: Liên tục - Kiểu hiển thị: LCD (2 dòng x 16 ký tự) - Bàn phím: 3 phím - Các kiểu điều khiển: Từng nhóm hoặc cho tất cả các nhóm - Chế độ bảo vệ: Tự động reset - Số lượng nhóm: 100 (mặc định), có khả năng mở rộng hơn 1000. - Nguồn điện: 220VAC/50Hz ( ±10%) - Công suất tiêu thụ: <10W Đạt các tiêu chuẩn: - ISO 9001:2015 - TCVN 6385:2009 | 28 | Bộ |
| 4 | Bộ thu tín hiệu truyền hình vệ tinh | - Cổng Ra Video: Đầu ra Video tích hợp (CVBS): 1 cổng - Cổng Ra Audio: Âm thanh nổi (trái/phải): 1 cổng - Điện thế định mức, tần số: AC 90-270 V, 50 Hz - Mức tiêu thụ điện tối đa: 25 W - Nhiệt độ vận hành: 0-50°C - Độ ẩm vận hành: 5-95% - Tương thích tiêu chuẩn SD/HD MPEG-2/4 (H.264) và DVB-S2. - Hỗ trợ hệ thống khóa mã cao cấp Irdeto - Tự động chuyển đổi giữa hệ PAL/NTSC - Có khả năng lưu trữ lên tới 4000 kênh TV và Radio - Có khả năng tạo 16 nhóm chương trình ưa thích khác nhau - Màn hình hiển thị bằng nhiều ngôn ngữ, với 32bit màu. - Có khả năng hiển thị thông tin lịch chương trình trong 7 ngày (EPG) - Hỗ trợ đầy đủ DiSEqC 1.0/1.1; 13/18V; 0/22K - Hỗ trợ nhiều chức năng quản lý chương trình như: tạo nhóm ưa thích, di chuyển, khóa, đổi tên và sắp xếp. - Có khả năng nâng cấp phần mềm qua sóng hoặc USB. - Có khả năng ghi lại chương trình đang phát sóng trực tiếp, xem lại nội dung phát sóng trực tiếp trước đó - Kết nối Internet để xem Youtube * Sản phẩm bao gồm: - 01 đầu thu. - 01 chảo thu tín hiệu và chân đế. - 01 điều khiển kèm sách hướng dẫn sử dụng - 01 dây HDMI - 01 dây AV Phù hợp quy chuẩn - QCVN 80:2014/BTTTT | 28 | bộ |
| 5 | Máy tính để lưu trữ, truyền tin và kết nối mạng | - Bộ vi xử lý: Intel® Pentium ® Gold G5400 Processor 4M Cache, 3,70 Ghz - Bộ nhớ đệm: 4 MB L2 cache - Bộ nhớ ngoài (RAM) 4GB RAM DDR4 bus 2400; - Khả năng mở rộng bộ nhớ ngoài: 4x DDR4 DIMM sockets supporting up to 64 GB system memory - Ổ cứng: HDD 500GB 7200RPM SATA 3.5" - Bo mạch chính: Intel® H310 Chipset - Tốc độ truy cập USB 3.0 - Kết nối và điều khiển máy tính quan smartphone - Cạc âm thanh: Realtek ® ALC 887 8 Channel Hight Definition Audio CODEC; - Cạc màn hình: Intel® Integrated Graphics Processor - Cạc mạng: Realtek ® 8111F, 1x Gigabit LAN controller(s) - Vỏ máy: m-ATX front USB - Bộ nguồn : 450W - Màn hình kích thước 21.5 inch - Bàn phím: Standard Keyboard - Chuột: 2 button Mouse Optical - Thời gian bảo hành 24 tháng Đạt các tiêu chuẩn: - ISO 9001:2015; - ISO 14001:2004; | 28 | Bộ |
| 6 | Bộ trộn âm thanh Mixer | - Đầu vào Mic : 04 đầu vào. - Đầu vào Line : 02 mono và 04 Stereo - Các kênh đầu vào Mixer :08 kênh - Đầu ra : 2 kênh chính Stereo, 2 kênh phụ Mono, 02 đường monitor kiểm tra. - Hiển thị các mức tín hiệu đầu vào, ra. Méo hài (THD+N) : Nhỏ hơn 0.1%, 20Hz -20kHz Đáp ứng tần số : 0, +1, -3dB , 20Hz-20kHz Mức tạp âm và nhiễu Tương đương mức nhiễu đầu vào (EIN):-128dBu ,Mức nhiễu đầu ra: -98dBu Xuyên âm (@1kHz) -70dB Dải tần số đầu vào cho đường Mic : 10Hz ÷200KHz Dải khuếch đại Mịc +14dB ÷ +60dB Dải tần số đầu vào cho đường Line :10Hz ÷70KHz Dải khuếch đại cho đường Line -6dB ÷ +38dB Bộ chuyển nguồn :PA-10 AC adaptor (AC38VCT,0.62A) 100V,120V,220V,230V, 240V; 50/60Hz Công suất tiêu thụ 21W - Tài liệu kỹ thuật kèm theo. | 28 | Bộ |
| 7 | Radio Cassette 1 ổ đĩa 1 cửa băng CFD | Hỗ trợ đọc được nhiều định dạng, đĩa, tối thiểu: MP3/CD-R/CD-RW, MP3 CD Playback Kết nối USB: Có Phát MP3: Có Phát CD-R/RW: Có Đài FM/AM: Có Tính năng khác: Bluetooth, NFC Kích thước (D x R x C): 320 x 133 x 215 mm Trọng lượng: 3kg Màu sắc: Đen | 28 | chiếc |
| 8 | Bộ thu FM không dây - Dải tần 54 ÷68MHz | - Công nghệ giải mã RDS (card giải mã RDS gắn bên trong bộ thu) - Tần số thu: dải tần 54 ÷ 68MHz - Công suất ngõ ra: ≥ 50W - Nhận và giải mã điều khiển: Liên tục (công nghệ RDS) - Trở kháng ra loa: 4Ω -8Ω -16Ω - Độ nhạy thu tối thiểu: 18~21dBµV - Độ ổn định tần số: ±50Hz - Độ di tần: ± 75kHz - Méo hài tổng hợp: <1% - Tỉ số S/N: 60dB + Màn hình LCD (8x2) hiển thị các thông số, hiển thị nhóm điều khiển theo nhóm. + Led báo trạng thái: Nguồn, trạng thái thu phát tín hiệu, trạng thái khởi động hệ thống… - Tính năng: + Tự động ngắt khi có sóng lạ hay nguồn nhiễu đủ mạnh phát sóng chính ngay cả bộ thu đang hoạt động. + Tự động mở khi có điện trở lại (trường hợp mất điện ở bộ thu rồi có điện lại trong hệt hống máy phát vẫn đang hoạt động). + Có mạch chống xung sét - Tuner thu 54-68MHz: + Dòng điện tiêu thụ max khi chờ: 85mA (FM) và 65mA(AM) + Trở kháng vào: 75Ω (không cân bằng) với FM + IF trung tâm: 10.7Mhz (FM), 450kHz(AM) - Nguồn điện: + Sử dụng nguồn 220VAC ± 15% hoặc rộng hơn, tần số 50Hz + Có đèn led báo nguồn + Nhiệt độ môi trường: 0 ÷ 60ºC + Dùng jack cắm dây nguồn vào cụm thu có móc cách điện giữ chặt vào vỏ, thân cụm thu. - Các tính năng: + Nhận cài đặt khóa các phím tại bàn điều khiển + Điều khiển âm lượng, tần số bằng phương pháp điện tử cho cả 2 chế độ tại chỗ và từ xa. Đạt các tiêu chuẩn: - ISO 9001:2015 - TCVN 6385:2009 - TCVN 4463-87 | 455 | Bộ |
| 9 | Bộ thu FM không dây - Dải tần 54 ÷68MHz có đường micro, line in radio | Công nghệ giải mã RDS (card giải mã RDS gắn bên trong bộ thu) - Tần số thu: dải tần 54 ÷ 68MHz - Công suất ngõ ra: ≥ 50W - Nhận và giải mã điều khiển: Liên tục (công nghệ RDS) - Trở kháng ra loa: 4Ω -8Ω -16Ω - Độ nhạy thu tối thiểu: 18~21dBµV - Độ ổn định tần số: ±50Hz - Độ di tần: ± 75kHz - Méo hài tổng hợp: <1% - Tỉ số S/N: ở mức 60dB + Màn hình LCD (8x2) hiển thị các thông số, hiển thị nhóm điều khiển theo nhóm. + Led báo trạng thái: Nguồn, trạng thái thu phát tín hiệu, trạng thái khởi động hệ thống… - Tính năng: + Tự động ngắt khi có sóng lạ hay nguồn nhiễu đủ mạnh phát sóng chính ngay cả bộ thu đang hoạt động. + Tự động mở khi có điện trở lại (trường hợp mất điện ở bộ thu rồi có điện lại trong hệt hống máy phát vẫn đang hoạt động) + Có mạch chống xung sét - Tuner thu 54-68MHz: + Dòng điện tiêu thụ max khi chờ: 85mA (FM) và 65mA(AM) + Trở kháng vào: 75Ω (không cân bằng) với FM +IF trung tâm: 10.7Mhz (FM), 450kHz(AM) - Nguồn điện: + Sử dụng nguồn 220VAC ± 15% hoặc rộng hơn, tần số 50Hz + Có đèn led báo nguồn + Nhiệt độ môi trường: 0 ÷ 60ºC + Dùng jack cắm dây nguồn vào cụm thu có móc cách điện giữ chặt vào vỏ, thân cụm thu. - Các tính năng: + Nhận cài đặt khóa các phím tại bàn điều khiển + Điều khiển âm lượng, tần số bằng phương pháp điện tử cho cả 2 chế độ tại chỗ và từ xa. - Có đường micro, line in radio. Đạt các tiêu chuẩn: - ISO 9001:2015 - TCVN 6385:2009 - TCVN 4463-87 | 1 | Bộ |
| 10 | Loa phát thanh 25W | - Công suất danh định: 25 W - Công suất max: 40 W - Trở kháng: 16 Ohms - Dải tần làm việc: 200-4500 Hz - Nhiệt độ làm việc: -25 đến +55 - Tiêu chuẩn chống nước: IP65 - Chất liệu chế tạo: Vành nhôm chống rung, củ nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường. Đạt các tiêu chuẩn: - TCVN 6697-5:2009/ IEC 60268-5: 2007 - ISO 9001: 2015. | 912 | Bộ |
| 11 | Dây súp đôi 2 x 1,5mm cung cấp cho bộ thu | Độ bền cách điện: Chịu được 1KV Điện trở cách điện: ở 20 độ C: > 20MΩ/km Điện trở suất dây dẫn: <0,0178Ω.mm2/m Thành phần: PVC, đồng | 9.120 | mét |
| 12 | Sắt nối cột lắp loa chữ T (đã bao gồm đầy đủ bulông ốc vít). | Chiều cao 1,6m. Chất liệu: Bằng thép V5 (50 x 50 x 4mm) sơn cách điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng. | 456 | Bộ |
| 13 | Dây điện đôi mềm từ bộ thu đến loa | Chất liệu lõi: Đồng. Tiết diện lõi: 2x2.5 Cu/pvc (29/0.26) 450/750V Điện áp hoạt động: 220V - 50/60Hz. Điện trở lớn nhất của ruột dẫn (20 độ C): 7,98 Ω/km. Cường độ tối đa: 20 A. Chất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVC. Hình dáng: Bọc dẹt hình Oval. | 13.680 | mét |
| 14 | Ổ cắm | Dòng tải: 10A Điện áp: 220V/ 50Hz | 28 | chiếc |
| 15 | Dây đồng bọc một lõi dùng làm dây thoát sét trong phòng máy | Dây thoát sét M35 Tiết diện: 35 mm Chất liệu lõi: Đồng Chất liệu vỏ: PVC | 840 | mét |
| 16 | Bộ cắt lọc sét đường nguồn 1 pha | - Thiết kế 03 lớp bảo vệ riêng biệt: + Cắt sét sơ cấp: sử dụng công nghệ MOV có tác dụng triệt tiêu lượng lớn các xung sét và xung quá áp xuống đất hoặc dây trung tính. + Lọc sét: Thiết kế mạch lọc thông thấp được kết hợp giữa cuộn lọc và tụ lọc chuyên sử dụng và các mạch lọc xung nhiễu lớn. + Cắt sét thứ cấp: tác dụng cắt nốt phần xung sét còn sót lại trên đường dây cấp nguồn đảm bảo cung cấp nguồn điện an toàn cho các thiết bị sử dụng nguồn điện phía sau thiết bị chống sét. - Hệ thống nguồn :TT,TN-S,TN-C,TN-C-S - Kiểu bảo vệ : L-N; N-E - Công nghệ chế tạo : MOV - Dòng tải định mức: ≥10A - Khả năng cắt xung sét 8/20µs (L-N,N-E) : ≥40KA - Khả năng cắt xung sét 10/350µs : ≥10KA - Tần số làm việc : 50 60Hz - Mạch lọc thông thấp L-C: Lọc xung nhiễu bằng mạch lọc L-C sử dụng linh kiện chuyên dụng - Thời gian đáp ứng :25µs - Mức sụt áp khi đầy tải <3V - Hiển thị trạng thái điện áp hoạt động LED. - Nhiệt độ hoạt động 00C ÷ 850C - Độ ẩm môi trường: ≤95% không đọng sương - Chế tạo vỏ : Sơn tĩnh điện - Điện áp làm việc: 220VAC 20% Đạt các tiêu chuẩn: - ISO 9001:2015 | 28 | Bộ |
| 17 | Bộ thu kiểm tra sóng FM | Bộ thu kiểm tra sóng FM ( đã bao gồm loa kiểm tra ) Sử dụng vi mạch xử lý kỹ thuật số Thiết kế 100 mã nhận dạng xung điều khiển Máy thu kỹ thuật số có độ nhạy và ổn định cao - Dải tần thu 54-68Mhz - Zắc âm tần -Tuner thu :MITSUMI hoặc tương đương - Độ nhạy ≥21dB -Màn hình hiển thị: LCD -Chế độ nhớ kênh : có -Dò tần số thu :Bằng phím bấm (hoặc Dip-switch tùy chọn) -Loa kiểm tra: Tích hợp trong bộ thu - Nguồn điện 220VAC 50Hz - Nhiệt độ hoạt động 0oC ÷ 50oC - Độ ẩm môi trường: ≤95% không đọng sương - Chế tạo vỏ : Sơn tĩnh điện - Điện áp làm việc: 220VAC 20%; 50Hz Đạt các tiêu chuẩn: - ISO 9001:2015 - TCVN 6385:2009 | 28 | Bộ |
| 18 | Xây dựng cột Anten 24m | Cột cao 24 mét (8 x 3m). Đường ống Ф33 x 3mm; được hàn liên kết với nhau bằng các thanh thép tròn Ф10. Các đoạn cột được nối với nhau thông qua hệ thống các mặt bích và 4 bu lông D12.B15 Thanh giằng 10mm; Cạnh 300 x 300 x 300 (mm); Toàn bộ thân cột mạ kẽm nhúng nóng; Hệ thống móng trụ: Kích thước 1,2 x 1,2 x 1m kể cả lớp bê tông lót; cao độ đáy móng -0,9m so với mặt đất tự nhiên, cột móng có kích thước 1 x 1m. Móng néo: Kích thước 1,2 x 1,2 x 1 m, kể cả lớp bê tông lót; cao độ đáy móng -0,9m so với mặt đất tự nhiên, cột móng có kích thước 1x1m Hệ thống tiếp địa: 8 điện cực tiếp đất 50x50x5mm dài 1,5m (mạ kẽm); khoảng cách các điện cực tiếp đất cách đều nhau ≥1,5m; rãnh chôn có kích thước 0,7 x 0,75m; dây nối điện cực bằng thép Ф8; Hệ thống cáp néo Ф8, néo 3 hướng, 4 tầng (được neo giữ bằng 4 tầng dây co tại các cao độ 6m, 12m, 18m, 24m); Hệ thống đèn báo độ cao gồm: 01 đèn báo độ cao. Đạt tiêu chuẩn: - ISO 9001: 2015 | 25 | Cột |
| 19 | Xây dựng cột Anten 12m | Cột cao 12mét (4 x 3000mm); Đường ống ɸ33 x 3mm; được hàn liên kết với nhau bằng các thanh thép tròn ɸ10. Các đoạn cột được nối với nhau thông qua hệ thống các mặt bích và 4 bu lông D12.B15 Thanh giằng: 10mm; Hệ thống tiếp địa: 8 điện cực tiếp đất 50x50x5mm dài 1,5m (mạ kẽm); khoảng cách các điện cực tiếp đất cách đều nhau ≥1,5m; rãnh chôn có kích thước 0,7 x 0,75m; dây nối điện cực bằng thép ɸ8; Hệ thống đèn báo độ cao gồm : 01 đèn báo độ cao. Đạt tiêu chuẩn: - ISO 9001: 2015 | 3 | Cột |
| C | Hệ thống truyền thanh có dây | |||
| 1 | Máy tăng âm phát thanh | - Công suất: 1200W<br/> - Nguồn điện: 220V - 50Hz ± 10%<br/> - Độ nhạy đầu vào đường Mic: 1,5 mV<br/> - Độ nhạy đầu vào đường PU: 150 mV<br/> - Điện áp ra danh định: 120V, 240V<br/> - Hệ số cắt tải tại tần số 400Hz: ≤ 3,5 dB<br/> - Hệ số cắt tải tại tần số 4000Hz: ≤ 4 dB<br/> - Dải tần công tác: Từ 50Hz đến 8000 Hz<br/> - Hệ số méo phi tuyến tại tần số 1000Hz: < (2, 6)%<br/> - Hệ số tạp âm: ≤ 60 dB<br/> - Số lượng loa sử dụng tối đa: 60 loa 35W.<br/>Các chức năng kỹ thuật:<br/> - 03 ngõ vào micro (volume, bass, treble).<br/> - 02 ngõ vào Aux (volume, bass, treble).<br/> - Loa kiểm tra tín hiệu 6W (có volume).<br/>Hệ thống bảo vệ:<br/> - Mạch bảo vệ khi chạm hoặc quá tải.<br/> - Mạch bảo vệ quá nhiệt lúc máy hoạt động.<br/>- Hệ thống giải nhiệt: 02 quạt tốc độ cao.<br/>- Hệ thống chỉ thị: Amper kế, volt kế, led báo nguồn, led báo quá tải, còi báo quá tải.<br/>Đạt các tiêu chuẩn:<br/>- ISO 9001: 2015.<br/>- TCVN 1982-77. | 2 | chiếc |
| 2 | Bộ thu tín hiệu truyền hình vệ tinh | - Cổng Ra Video: Đầu ra Video tích hợp (CVBS): 1 cổng - Cổng Ra Audio: Âm thanh nổi (trái/phải): 1 cổng - Điện thế định mức, tần số: AC 90-270 V, 50 Hz - Mức tiêu thụ điện tối đa: 25 W - Nhiệt độ vận hành: 0-50°C - Độ ẩm vận hành: 5-95% - Tương thích tiêu chuẩn SD/HD MPEG-2/4 (H.264) và DVB-S2. - Hỗ trợ hệ thống khóa mã cao cấp Irdeto - Tự động chuyển đổi giữa hệ PAL/NTSC - Có khả năng lưu trữ lên tới 4000 kênh TV và Radio - Có khả năng tạo 16 nhóm chương trình ưa thích khác nhau - Màn hình hiển thị bằng nhiều ngôn ngữ, với 32bit màu. - Có khả năng hiển thị thông tin lịch chương trình trong 7 ngày (EPG) - Hỗ trợ đầy đủ DiSEqC 1.0/1.1; 13/18V; 0/22K - Hỗ trợ nhiều chức năng quản lý chương trình như: tạo nhóm ưa thích, di chuyển, khóa, đổi tên và sắp xếp. - Có khả năng nâng cấp phần mềm qua sóng hoặc USB. - Có khả năng ghi lại chương trình đang phát sóng trực tiếp, xem lại nội dung phát sóng trực tiếp trước đó - Kết nối Internet để xem Youtube * Sản phẩm bao gồm: - 01 đầu thu. - 01 chảo thu tín hiệu và chân đế. - 01 điều khiển kèm sách hướng dẫn sử dụng - 01 dây HDMI - 01 dây AV Phù hợp quy chuẩn - QCVN 80:2014/BTTTT | 2 | Bộ |
| 3 | Máy tính để lưu trữ, truyền tin và kết nối mạng | - Bộ vi xử lý: Intel® Pentium ® Gold G5400 Processor 4M Cache, 3,70 Ghz - Bộ nhớ đệm: 4 MB L2 cache - Bộ nhớ ngoài (RAM) 4GB RAM DDR4 bus 2400; - Khả năng mở rộng bộ nhớ ngoài: 4x DDR4 DIMM sockets supporting up to 64 GB system memory - Ổ cứng: HDD 500GB 7200RPM SATA 3.5" - Bo mạch chính: Intel® H310 Chipset - Tốc độ truy cập USB 3.0 - Kết nối và điều khiển máy tính quan smartphone - Cạc âm thanh: Realtek ® ALC 887 8 Channel Hight Definition Audio CODEC; - Cạc màn hình: Intel® Integrated Graphics Processor - Cạc mạng: Realtek ® 8111F, 1x Gigabit LAN controller(s) - Vỏ máy: m-ATX front USB - Bộ nguồn : 450W - Màn hình kích thước 21.5 inch - Bàn phím: Standard Keyboard - Chuột: 2 button Mouse Optical - Thời gian bảo hành 24 tháng Đạt các tiêu chuẩn: - ISO 9001:2015; - ISO 14001:2004; | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ trộn âm thanh Mixer | - Đầu vào Mic : 04 đầu vào. - Đầu vào Line : 02 mono và 04 Stereo - Các kênh đầu vào Mixer :08 kênh - Đầu ra : 2 kênh chính Stereo, 2 kênh phụ Mono, 02 đường monitor kiểm tra. - Hiển thị các mức tín hiệu đầu vào, ra. Méo hài (THD+N) : Nhỏ hơn 0.1%, 20Hz -20kHz Đáp ứng tần số : 0, +1, -3dB , 20Hz-20kHz Mức tạp âm và nhiễu Tương đương mức nhiễu đầu vào (EIN):-128dBu ,Mức nhiễu đầu ra: -98dBu Xuyên âm (@1kHz) -70dB Dải tần số đầu vào cho đường Mic : 10Hz ÷200KHz Dải khuếch đại Mịc +14dB ÷ +60dB Dải tần số đầu vào cho đường Line :10Hz ÷70KHz Dải khuếch đại cho đường Line -6dB ÷ +38dB Bộ chuyển nguồn :PA-10 AC adaptor (AC38VCT,0.62A) 100V,120V,220V,230V, 240V; 50/60Hz Công suất tiêu thụ 21W - Tài liệu kỹ thuật kèm theo. | 2 | Bộ |
| 5 | Radio Cassette 1 ổ đĩa 1 cửa băng CFD | Hỗ trợ đọc được nhiều định dạng, đĩa, tối thiểu: MP3/CD-R/CD-RW, MP3 CD Playback Kết nối USB: Có Phát MP3: Có Phát CD-R/RW: Có Đài FM/AM: Có Tính năng khác: Bluetooth, NFC Kích thước (D x R x C): 320 x 133 x 215 mm Trọng lượng: 3kg Màu sắc: Đen | 2 | chiếc |
| 6 | Loa phóng thanh 35W | Công suất danh định: 35W. Công suất Max: 40W. Trở kháng vào: 16 Ohms. Cường độ âm thanh: 113 - 118 dB. Dải tần làm việc: 200 – 5000 Hz. Nhiệt độ làm việc: -25 đến +55. Đáp tuyến tần số: 150 - 16000 Hz. Kích thước (W x D): Ø489 x 475 mm Phù hợp với tiêu chuẩn chống bụi, nước IP-65. Vật liệu chế tạo: Vành nhôm; Cổ loa: Nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường. Đạt các tiêu chuẩn: - ISO 9001: 2015. - TCVN 6697-5:2009/ IEC 60268-5: 2007 | 65 | chiếc |
| 7 | Biến áp loa có hộp bảo vệ | - Ngõ vào 120V/240V - Ngõ ra: 8Ω/16Ω - Loại dây đồng, cách ly sơ cấp và thứ cấp - Công suất: 35W Đạt tiêu chuẩn: - ISO 9001: 2015. | 65 | chiếc |
| 8 | Sắt nối cột lắp loa chữ T (đã bao gồm đầy đủ bulông ốc vít). | Chiều cao 1,6m. Chất liệu: Bằng thép V5 (50 x 50 x 4mm) sơn cách điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng. | 65 | bộ |
| 9 | Ổ cắm | Dòng tải: 10A Điện áp: 220V/ 50Hz | 2 | chiếc |
| 10 | Dây đồng bọc một lõi dùng làm dây thoát sét trong phòng máy | Dây thoát sét M35 Tiết diện: 35 mm Chất liệu lõi: Đồng Chất liệu vỏ: PVC | 70 | mét |
| 11 | Bộ cắt lọc sét đường nguồn 1 pha | - Thiết kế 03 lớp bảo vệ riêng biệt: + Cắt sét sơ cấp: sử dụng công nghệ MOV có tác dụng triệt tiêu lượng lớn các xung sét và xung quá áp xuống đất hoặc dây trung tính. + Lọc sét: Thiết kế mạch lọc thông thấp được kết hợp giữa cuộn lọc và tụ lọc chuyên sử dụng và các mạch lọc xung nhiễu lớn. + Cắt sét thứ cấp: tác dụng cắt nốt phần xung sét còn sót lại trên đường dây cấp nguồn đảm bảo cung cấp nguồn điện an toàn cho các thiết bị sử dụng nguồn điện phía sau thiết bị chống sét. - Hệ thống nguồn :TT,TN-S,TN-C,TN-C-S - Kiểu bảo vệ : L-N; N-E - Công nghệ chế tạo : MOV - Dòng tải định mức: ≥10A - Khả năng cắt xung sét 8/20µs (L-N,N-E) : ≥40KA - Khả năng cắt xung sét 10/350µs : ≥10KA - Tần số làm việc : 50 60Hz - Mạch lọc thông thấp L-C: Lọc xung nhiễu bằng mạch lọc L-C sử dụng linh kiện chuyên dụng - Thời gian đáp ứng :25µs - Mức sụt áp khi đầy tải <3V - Hiển thị trạng thái điện áp hoạt động LED. - Nhiệt độ hoạt động 00C ÷ 850C - Độ ẩm môi trường: ≤95% không đọng sương - Chế tạo vỏ : Sơn tĩnh điện - Điện áp làm việc: 220VAC 20% Đạt các tiêu chuẩn: - ISO 9001:2015 | 2 | bộ |
| 12 | Hệ thống tổ dây đất | - Cọc thép V50 x 50. - Độ dày: 5mm - Số lượng: 04 cọc - Kèm theo phụ kiện tổ dây tiếp đất. | 2 | Hệ thống |
| 13 | Kẹp 02 rãnh, 03 lỗ + Bu long | Kẹp 02 rãnh, 03 lỗ + Bu long | 500 | chiếc |
| 14 | Dây cáp truyền thanh PVC có trợ lực 2 x 2,5 | - Loại cáp: Cu/XLPE/PVC có dây treo trợ lực - 01 sợi cáp chịu lực bằng thép 7 sợi (7 x 0,7) - 02 sợi truyền dẫn đồng (2 x [7 x 0.67] Cu), mỗi sợi được bọc lớp cách điện XLPE riêng. - Bọc nhựa PVC bên ngoài. - Dây dẫn: Dây dẫn là dây đồng đặc có độ tinh khiết lớn hơn 99,97%, tiết diện tròn, được ủ mềm. Dây đồng theo tiêu chuẩn ASTMB3. - Dây trợ lực và treo cáp: Là dây thép mạ kẽm có ứng suất kéo chịu lực cao, gồm 7 sợi xoắn lại với nhau theo chiều xoắn trái. - Vỏ bảo vệ cáp: Vỏ bảo vệ cáp với với độ dẻo, độ bền, độ dai cần thiết kết hợp với dây trợ lực sẽ giảm thiểu được hiện tượng võng, đứt cáp, tránh được sự cố khi thi công và cáp tránh được các tác động của oxi hóa, khí hậu, thời tiết. - Đường kính sợi đồng: 7/0,67 mm - Suất kéo đứt của sợi đồng: 26,2 Kg/mm2 - Độ giãn dài tương đối của sợi đồng: 29% - Suất kéo đứt của vỏ bọc: 14,2 N/mm2 - Đường kính sợi thép mạ kẽm: 7/0,4 mm - Suất kéo đứt của sợi thép: 1263,1 N/mm2 - Điện trở 1 chiều của dây dẫn ở 20 o C: 7,16 Ω/km. Đạt các tiêu chuẩn: - ISO 9001: 2015. - TCVN 5935-1:2013 - TCVN 6614, TCVN 6612:2007. | 17.000 | mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi