Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ATP TẤN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 08:58:00 đến ngày 2020-06-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,293,711,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo chương V của E-HSMT | 53,82 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào kẽm gai | Theo chương V của E-HSMT | 461,88 | m2 |
| 3 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | Theo chương V của E-HSMT | 22,23 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 2,529 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 13,338 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng 60% từ đào nền) | Theo chương V của E-HSMT | 1,343 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo chương V của E-HSMT | 3,104 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 6,816 | 100m3 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 4.446 | m2 |
| 10 | Rải lớp bạt ni lông cách ly | Theo chương V của E-HSMT | 44,46 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 5,002 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 681,635 | m3 |
| 13 | Cắt khe co giãn | Theo chương V của E-HSMT | 111,549 | 10m |
| 14 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ bằng sắt ống D90 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,011 | 100m3 |
| 17 | Di dời trụ điện hạ thế | Theo chương V của E-HSMT | 8 | trụ |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo chương V của E-HSMT | 13,41 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đáy thành mương | Theo chương V của E-HSMT | 4,598 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép mương đk<=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,143 | tấn |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 13,523 | m3 |
| 6 | Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 32,184 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan đk<=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,349 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 13,589 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,901 | 100m2 |
| 10 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng máy trọng lượng >=50kg | Theo chương V của E-HSMT | 298 | cái |
| C | KÈ GIA CỐ TA LUY | |||
| 1 | Đào móng kè rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo chương V của E-HSMT | 10,15 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 104,07 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi