Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621314-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 20:01:00 đến ngày 2020-06-20 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,401,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cày xới lu lèn nền đường làm mới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | 100m3 |
| 2 | Đầm nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9099 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0506 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7748 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6362 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9964 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9218 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8117 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8117 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1741 | 100tấn |
| 14 | Lát viên đan rãnh bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,75 | m2 |
| 15 | Đắp cát đan rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m3 |
| B | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,166 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa, đá 2 x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,107 | m3 |
| 2 | Sản xuất viên bó vỉa bằng đá xẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3047 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | viên |
| 4 | Bê tông lót vỉa hé, đá 2 x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2036 | m3 |
| 5 | Xây bó gáy vỉa hè vữa mi măng mác 75 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,887 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch Tetazzo 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,624 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1172 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3625 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7878 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5101 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3009 | 100m3 |
| 6 | Xây cống gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=220 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9842 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường cống qua đường vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8398 | m3 |
| 8 | Xây hố ga gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6681 | m3 |
| 9 | Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,54 | m2 |
| 10 | Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,39 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6583 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đờng kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7094 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1507 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0853 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,996 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,8 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,24 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0198 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0814 | tấn |
| 20 | SX + LD song chắn rác Composit KT 650 x300 tảI trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,831 | m3 |
| 2 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8873 | m3 |
| 3 | Đào đất bó vỉa gốc cây, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3211 | m3 |
| 4 | Xây bó vỉa bằng gach không nung vữa XM #50 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9817 | m3 |
| 5 | Trát bó vỉa vữa XM mác 75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9468 | m2 |
| 6 | Trồng cây OSAKA cao >3 m đường kính gốc 10- 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 7 | Chăm sóc bảo dưỡng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn côn bát giác 8m liền cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Chóa đèn + bóng đèn Leo 120W IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp choá đèn cao áp cao <12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Luồn dây lên đèn Dây bọc PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cả + cầu đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1KV (4 x 4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 11 | Kéo rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 12 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 13 | Kéo cáp có tiết diện 10mm2 (tiếp địa liên hoàn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 14 | Làm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Mốc bê tông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 18 | Đào rãnh cáp ngầm dọc tuyến đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m3 |
| 19 | LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA F50/40 XOẮN HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 20 | Cát đệm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 21 | Đắp đất chôn ống, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1 | m3 |
| 22 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.140 | viên |
| 23 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 24 | Đào đất tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 25 | Đắp đất tiếp địa độ chặt K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 27 | Kéo dải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | kg |
| 28 | Bê tông lót móng đá 4 x 6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 29 | Bê tông móng cột đá 2x 4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi