Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200627484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 16:56:00 đến ngày 2020-06-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 883,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 20% diện tích trát ngoài) | Bản vẽ TKKTTC | 47,203 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính 20% diện tích trát trong) | Bản vẽ TKKTTC | 74,477 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Bản vẽ TKKTTC | 188,812 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Bản vẽ TKKTTC | 297,904 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m (tính 50%) | Bản vẽ TKKTTC | 84,799 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TKKTTC | 32,828 | m2 |
| 7 | Bốc xếp các loại phế thải lên xe | Bản vẽ TKKTTC | 2,81 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Bản vẽ TKKTTC | 0,028 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Vận chuyển đồ ra khỏi các phòng để thi công sau đó lắp lại khi thi công xong | Bản vẽ TKKTTC | 25 | công |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TKKTTC | 47,203 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TKKTTC | 74,477 | m2 |
| 4 | Đánh giấy giáp tường, trụ, cột | Bản vẽ TKKTTC | 121,68 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC | 236,015 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC | 372,381 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TKKTTC | 32,828 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TKKTTC | 0,848 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC | 1,453 | 100m2 |
| C | PHẦN PHÁ DỠ: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt tường rào | Bản vẽ TKKTTC | 124,51 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Bản vẽ TKKTTC | 7,392 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Bản vẽ TKKTTC | 1,966 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11 | Bản vẽ TKKTTC | 0,264 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát chân tường (tính 20% diện tích trát chân tường) | Bản vẽ TKKTTC | 72,708 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC | 460,926 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Bản vẽ TKKTTC | 5,947 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa láng đáy bể | Bản vẽ TKKTTC | 11,424 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TKKTTC | 450 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông sân | Bản vẽ TKKTTC | 45 | m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại phế thải lên xe | Bản vẽ TKKTTC | 75,331 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Bản vẽ TKKTTC | 0,753 | 100m3 |
| D | PHẦN CẢI TẠO: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC | 124,51 | 1m2 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Bản vẽ TKKTTC | 1,966 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TKKTTC | 13,339 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TKKTTC | 0,064 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TKKTTC | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC | 0,924 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TKKTTC | 45 | m3 |
| 8 | Lát gạch Hạ Long kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC | 450 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TKKTTC | 11,424 | 1m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TKKTTC | 24,64 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TKKTTC | 173,382 | m2 |
| 12 | Đánh giấy giáp vào tường, trụ cột | Bản vẽ TKKTTC | 198,022 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC | 634,308 | 1m2 |
| 14 | Mô tơ đẩy cổng | Bản vẽ TKKTTC | 1 | cái |
| 15 | Bộ lưu điện | Bản vẽ TKKTTC | 1 | bộ |
| 16 | Bộ điêug khiển công | Bản vẽ TKKTTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TKKTTC | 20 | m |
| E | PHẦN PHÁ DỠ: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Bản vẽ TKKTTC | 908,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (tính 50% diện tích trát tường trong nhà) | Bản vẽ TKKTTC | 1.082,502 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TKKTTC | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Bản vẽ TKKTTC | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ + sửa tay nắm cửa | Bản vẽ TKKTTC | 25 | công |
| 6 | Hút bể phốt | Bản vẽ TKKTTC | 2 | bể |
| F | PHẦN CẢI TẠO: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Vận chuyển sơn, cửa, vách lên cao | Bản vẽ TKKTKT | 55 | công |
| 2 | Vận chuyển đồ ra khỏi các phòng để thi công sau đó lắp lại khi thi công xong | Bản vẽ TKKTKT | 70 | công |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTKT | 908,79 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTKT | 1.082,502 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TKKTKT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường có chụp | Bản vẽ TKKTKT | 12 | bộ |
| 7 | Thay mới móc cửa, chốt cửa | Bản vẽ TKKTKT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp ( 300w) | Bản vẽ TKKTKT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Bản vẽ TKKTKT | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Bản vẽ TKKTKT | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Bản vẽ TKKTKT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Bản vẽ TKKTKT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Bản vẽ TKKTKT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Bản vẽ TKKTKT | 5 | cái |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TKKTKT | 7,361 | 100m2 |
| G | PHẦN PHÁ DỠ: SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TKKTKT | 105,408 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 50% diện tích trát ngoài) | Bản vẽ TKKTKT | 52,704 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TKKTKT | 123,478 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm thưng nhựa cao <= 4 m | Bản vẽ TKKTKT | 108,332 | m2 |
| 5 | Tháo dỡt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Bản vẽ TKKTKT | 8 | bộ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Bản vẽ TKKTKT | 0,061 | 100m3 |
| H | PHẦN CẢI TẠO: SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TKKTKT | 105,408 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TKKTKT | 52,704 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TKKTKT | 123,478 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Bản vẽ TKKTKT | 1,083 | 100m2 |
| 5 | Đánh giấy giáp vào trụ cột tường | Bản vẽ TKKTKT | 158,112 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTKT | 52,704 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTKT | 105,408 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Bản vẽ TKKTKT | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi