Gói thầu: Gói thầu số 03 (Xây lắp đoạn tuyến từ Km1+00 đến Km2+00 và các công trình trên tuyến)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (Xây lắp đoạn tuyến từ Km1+00 đến Km2+00 và các công trình trên tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 08:45:00 đến ngày 2020-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,413,311,846 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường ta luy rãnh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,4419 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 116,2904 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45,0897 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,1215 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,1931 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,61 | 100m3 |
| B | Vận chuyển đất C2 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,1266 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2141 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 700m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6135 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,896 | 100m3 |
| C | Vận chuyển đất C3 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67,9142 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,6184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,7034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,5483 | 100m3 |
| D | Vận chuyển đất C4 và đá sau nổ mìn | |||
| 1 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào + Vận chuyển cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,6453 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,2824 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 700m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5651 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,4243 | 100m3 |
| E | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0143 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4967 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,9156 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,0103 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2603 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2946 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,0192 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6939 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2946 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6939 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3043 | 100m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4967 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi