Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200620902-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200576599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 19:59:00 đến ngày 2020-06-20 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,947,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,19 100m³
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,5328 100m³
3 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,282 100m³
B THOÁT NƯỚC MẶT, NƯỚC THẢI
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5203 100m³
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3041 100m³
3 Bê tông đá dăm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,997
4 Xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,2179
5 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,1016
6 Láng lòng rãnh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,08
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4313 100m²
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1273 tấn
9 Bê tông đá dăm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2557
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,025
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2402 100m²
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2218 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,3 cái
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8709 100m³
15 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
16 Ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
17 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
C CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt đai khởi thuỷ gang D90x63 - EEB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D90x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van gang 2 chiều D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
9 Khử trùng ống nước, đường kính D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
10 Gioăng cao su D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3558 100m³
12 Đắp cát móng rãnh đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,53
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5593
14 Gạch chỉ báo hiệu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 718 viên
D HỐ VAN + GỐI ĐỠ
1 Bê tông đá dăm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2213
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100m²
3 Bê tông đá dăm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218
4 Xây hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4134
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 100m²
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng hố ván, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
9 Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m²
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
12 Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Thép L 100*40*4 bao quanh tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1008 kg
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3648
E CẤP ĐIỆN HẠ ÁP 0,4KV
1 Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m< rộng ≤10m, đường sắt, nhà dân cao >7m, tiết diện dây ≤95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 vị trí vượt
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
3 Rải căng dây lấy độ võng, áp dụng cho vùng nước mặn, dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây ≤95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1425 km/dây
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m²
6 Bê tông đá dăm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6
7 Bê tông đá dăm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5456
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2
9 Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,5 m
10 Đai kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Bản mã hàn móc treo + móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Đai thép không rỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Kẹp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
14 Ghíp nối cáp VX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Giá bắt đầu nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Cột BTLT H 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2075 100m³
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9375 100m³
3 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7625 100m³
4 Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,5
5 Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,4 m
6 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
G TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC BÊN ĐƯỜNG QUỐC LỘ
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0454
2 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,14 100m³
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 100m³
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5949 100m³
5 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,742
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 100m²
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3676 tấn
8 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2454
9 Xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,4407
10 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 928,3992
11 Láng lòng rãnh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,92
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6348 100m²
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6442 tấn
14 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2391
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,39
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0628 100m²
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3003 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6693 100m³
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->