Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200564145-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo tàng lịch sử Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200562418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 09:37:00 đến ngày 2020-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,782,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Hầm địa đạo số 1
1 Đào đất khai thông cửa hầm và địa đạo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 323,7 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,126 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lòng địa đạo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,724 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền địa đạo đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,068 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền địa đạo đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,169 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lòng địa đạo đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,247 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lòng địa đạo đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,706 tấn
8 Bê tông móng vách địa đạo, đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,665 m3
9 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,788 m3
10 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤4m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,669 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột cửa hầm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,067 100m2
12 SXLD cốt thép cột, đường kính <=10mm h<=4m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,009 tấn
13 SXLD cốt thép cột, đường kính <=18mm h<=4m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,055 tấn
14 Bê tông cột cửa hầm, đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,336 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,126 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,035 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,646 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,044 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,038 tấn
21 Bê tông sàn mái cửa hầm, đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,437 m3
22 SXLD cốt thép nền cửa hầm, bậc cấp, đường kính <=10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,14 tấn
23 Bê tông nền cửa hầm, bậc cấp, đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,001 m3
24 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,261 m3
25 Trát lòng địa đạo có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40,77 m2
26 Sản xuất, lắp dựng lưới Inox d3mm gia cố hầm ngang Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36,4 m2
27 Trát lòng địa đạo, vữa XM màu giả đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36,4 m2
28 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM màu giả đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,714 m2
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,074 m2
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,241 100m2
31 SXLD cốt thép BT đúc sẵn, đk <=10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,095 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,904 m2
33 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28 CK
34 Đắp vữa tạo hình giả cây, giả gỗ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 79,7 m2
35 Sơn giả cây, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,115 m2
36 Láng nền dày 2cm, vữa XM màu giả đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,302 m2
37 Lắp dựng lưới thép (mạ kẽm) rãnh thoát nước Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,228 m2
38 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1 100m
39 Đắp đất xung quanh, trên cửa hầm và địa đạo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 323,7 m3
40 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,927 m3
41 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,927 m3
42 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 225m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 250,467 m3
43 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,665 m3
44 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,665 m3
45 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 225m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 244,965 m3
46 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,353 tấn
47 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,353 tấn
48 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,353 tấn
49 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 225m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 133,413 tấn
50 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,178 1000 viên
51 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,178 1000 viên
52 Vận chuyển gạch chỉ, gạch thẻ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,178 1000 viên
53 Vận chuyển gạch chỉ, gạch thẻ bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45,738 1000 viên
54 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,027 tấn
55 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,027 tấn
56 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,027 tấn
57 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 225m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42,567 tấn
B 2. Hầm địa đạo số 2
1 Đào đất khai thông cửa hầm và địa đạo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 313,088 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,033 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lòng địa đạo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,613 100m2
4 SXLD cốt thép nền địa đạo, đường kính <=10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,058 tấn
5 SXLD cốt thép nền địa đạo, đường kính <=18mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,146 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lòng địa đạo đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,212 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lòng địa đạo đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,613 tấn
8 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,897 m3
9 Bê tông móng vách địa đạo, đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,409 m3
10 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤4m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,406 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột cửa hầm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,049 100m2
12 SXLD cốt thép cột, đường kính <=10mm h<=4m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,007 tấn
13 SXLD cốt thép cột, đường kính <=18mm h<=4m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,044 tấn
14 Bê tông cột cửa hầm, đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,246 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,129 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,033 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,176 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,503 m3
19 SXLD cốt thép nền cửa hầm, bậc cấp, đường kính <=10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,168 tấn
20 Bê tông nền cửa hầm, bậc cấp, đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,23 m3
21 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,571 m3
22 Trát lòng địa đạo có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,8 m2
23 Sản xuất, lắp dựng lưới Inox d3mm gia cố hầm ngang Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,8 m2
24 Trát lòng địa đạo, vữa XM màu giả đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,8 m2
25 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM màu giả đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31,02 m2
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,21 m2
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,184 100m2
28 SXLD cốt thép BT đúc sẵn, đk <=10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,072 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,689 m3
30 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 CK
31 Đắp vữa tạo hình giả cây, giả gỗ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39 m
32 Sơn giả cây, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,369 m2
33 Láng nền dày 2cm, vữa XM màu giả đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,44 m2
34 Đắp đất xung quanh, trên cửa hầm và địa đạo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 313,088 m3
35 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,311 m3
36 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,311 m3
37 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 185m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 180,443 m3
38 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,332 m3
39 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,332 m3
40 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 185m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 180,81 m3
41 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,513 tấn
42 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,513 tấn
43 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,513 tấn
44 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 185m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 96,478 tấn
45 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,187 1000 viên
46 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,187 1000 viên
47 Vận chuyển gạch chỉ, gạch thẻ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,187 1000 viên
48 Vận chuyển gạch chỉ, gạch thẻ bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 185m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38,273 1000 viên
49 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,753 tấn
50 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,753 tấn
51 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,753 tấn
52 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 185m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,678 tấn
C 3. Hầm địa đạo số 3
1 Đào đất khai thông cửa hầm và địa đạo, rộng <=3m, sâu >3m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 220,029 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,654 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lòng địa đạo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,597 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền địa đạo đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,056 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền địa đạo đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,14 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lòng địa đạo đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,203 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lòng địa đạo đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,585 tấn
8 Bê tông móng vách địa đạo, đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,373 m3
9 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,77 m3
10 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤4m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,439 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột cửa hầm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,064 100m2
12 SXLD cốt thép cột, đường kính <=10mm h<=4m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,009 tấn
13 SXLD cốt thép cột, đường kính <=18mm h<=4m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,052 tấn
14 Bê tông cột cửa hầm, đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,32 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,105 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,029 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,168 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,144 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,029 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,025 tấn
21 Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,549 m3
22 SXLD cốt thép nền cửa hầm, bậc cấp, đường kính <=10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,103 tấn
23 Bê tông nền cửa hầm, bậc cấp, đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,699 m3
24 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,108 m3
25 Trát lòng địa đạo có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,86 m2
26 Sản xuất, lắp dựng lưới Inox d3mm gia cố hầm ngang Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 m2
27 Trát lòng địa đạo, vữa XM màu giả đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 m2
28 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM màu giả đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,354 m2
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,194 m2
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,149 100m2
31 SXLD cốt thép BT đúc sẵn, đk <=10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,058 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,558 m3
33 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 CK
34 Đắp vữa tạo hình giả cây, giả gỗ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50,19 m
35 Sơn giả cây, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,884 m2
36 Láng nền dày 2cm, vữa XM màu giả đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,632 m2
37 Lắp dựng lưới thép (mạ kẽm) rãnh thoát nước Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,228 m2
38 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1 100m
39 Đắp đất xung quanh, trên cửa hầm và địa đạo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 220,029 m3
40 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,706 m3
41 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,706 m3
42 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 217m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 174,12 m3
43 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,639 m3
44 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,639 m3
45 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 217m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 172,78 m3
46 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,669 tấn
47 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,669 tấn
48 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,669 tấn
49 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 217m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 93,38 tấn
50 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,4 1000 viên
51 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,4 1000 viên
52 Vận chuyển gạch chỉ, gạch thẻ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,4 1000 viên
53 Vận chuyển gạch chỉ, gạch thẻ bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 217m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28 1000 viên
54 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,647 tấn
55 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,647 tấn
56 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,647 tấn
57 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 217m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,94 tấn
D 4. Hao phí ca máy bơm và máy nổ phục vụ thi công
1 Bố trí máy bơm hút nước phục vụ thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 Ca
2 Bố trí máy nổ cung cấp điện phục vụ thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 Ca
E 5. Bếp Hoàng Cầm huyện ủy Hương Trà
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 63,921 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,375 m3
3 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,802 m3
4 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, đất các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 82,098 m3
5 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 40m tiếp theo, đất các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 82,098 m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,099 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,049 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,038 100m2
9 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,728 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,005 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,058 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,037 100m2
13 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,233 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,016 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,081 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,049 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,559 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,009 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,073 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,075 100m2
21 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,423 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,05 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,242 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,294 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,734 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,322 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,299 tấn
28 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,995 m3
29 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,558 m3
30 Xây móng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,541 m3
31 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,789 m3
32 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤11cm, h≤4m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,161 m3
33 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,44 m2
34 Quét keo chống mục lá cọ 2 mặt Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 138,36 m2
35 Dán lá cọ phơi khô vào mái bê tông bằng keo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 69,18 m2
36 Đắp vữa trụ cột giả thân cây, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 68,2 m
37 Sơn giả cây, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 47,069 m2
38 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM giả màu đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,495 m2
39 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM giả màu đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,113 m2
40 Láng nền dày 2cm, vữa XM màu giả đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,475 m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,06 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 100mm bằng phương pháp dán keo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
43 Lắp đặt phễu thu D100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
44 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,202 m3
45 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,202 m3
46 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 150m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 142,8 m3
47 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,608 m3
48 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,608 m3
49 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 150m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 134,5 m3
50 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,718 m3
51 Vận chuyển đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,718 m3
52 Vận chuyển đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 150m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 220,052 m3
53 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,07 tấn
54 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,07 tấn
55 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,07 tấn
56 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 150m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70,98 tấn
57 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,738 1000 viên
58 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,738 1000 viên
59 Vận chuyển gạch chỉ, gạch thẻ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,738 1000 viên
60 Vận chuyển gạch chỉ, gạch thẻ bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 150m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,332 1000 viên
61 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,893 tấn
62 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,893 tấn
63 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,893 tấn
64 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 150m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,502 tấn
65 Bố trí máy bơm hút nước phục vụ thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 ca
66 Bố trí máy nổ cung cấp điện phục vụ thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 ca
F 6. Giao thông hào số 1
1 Đào đất làm đường giao thông hào, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,835 m3
2 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, đất các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,835 m3
3 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo, đất các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 115,515 m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,283 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,513 100 m2
6 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,134 m3
7 Trát thành giao thông hào chiều dày trát 1cm, vữa XM màu giả đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,67 m2
G 7. Hầm cảnh vệ số 1
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,168 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,243 m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,358 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,024 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,016 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,013 100m2
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,458 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,009 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,06 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,012 100m2
11 Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,039 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,004 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,021 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,014 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,089 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0004 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,004 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,043 100m2
19 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,138 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,005 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,028 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,025 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,093 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,094 100m2
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,36 m2
26 Quét keo chống mục lá cọ 2 mặt Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,58 m2
27 Dán lá cọ phơi khô vào mái bê tông bằng keo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,58 m2
28 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,3 m2
30 Đắp vữa trụ cột giả thân cây, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,201 m
31 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,513 m2
32 Đắp vữa giải xà gồ mái, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 m
33 Láng nền dày 2cm, vữa XM màu giả đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 m2
34 Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,038 m3
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,813 m2
36 Sơn lan can gỗ 3 nước Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,261 m2
H 8. Công tác vận chuyển vật liệu đến chân công trình hầm cảnh vệ số 1
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,94 m3
2 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49,4 m3
3 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 150m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 69,16 m3
4 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,14 m3
5 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,14 m3
6 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 150m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 99,96 m3
7 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,951 tấn
8 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,951 tấn
9 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,951 tấn
10 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 150m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 41,314 tấn
11 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,174 tấn
12 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,174 tấn
13 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,174 tấn
14 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 150m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,436 tấn
I 9. Giao thông hào số 3
1 Đào đất làm đường giao thông hào, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 72,622 m3
2 Vận chuyển đất sét, đất dính bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 72,622 m3
3 Vận chuyển đất sét, đất dính bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 653,598 m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,262 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,036 100m2
6 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,362 m3
7 Trát thành giao thông hào chiều dày trát 1cm, vữa XM màu giả đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 151,812 m2
J 10. Hầm cảnh vệ số 3
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,168 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,243 m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,358 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,024 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,016 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,013 100m2
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,458 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,009 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,06 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,012 100m2
11 Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,039 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,004 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,021 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,014 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,089 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0004 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,004 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,043 100m2
19 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,138 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,005 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,028 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,025 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,093 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,094 100m2
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,36 m2
26 Quét keo chống mục lá cọ 2 mặt Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,58 m2
27 Dán lá cọ phơi khô vào mái bê tông bằng keo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,58 m2
28 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,3 m2
30 Đắp vữa trụ cột giả thân cây, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,201 m
31 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,513 m2
32 Đắp vữa giải xà gồ mái, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 m
33 Láng nền dày 2cm, vữa XM màu giả đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 m2
34 Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,038 m3
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,813 m2
36 Sơn lan can gỗ 3 nước Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,261 m2
K 11. Công tác vận chuyển vật liệu đến chân công trình hầm cảnh vệ số 3
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,87 m3
2 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,87 m3
3 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 225m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 459,27 m3
4 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,56 m3
5 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,56 m3
6 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 225m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 746,76 m3
7 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,925 tấn
8 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,925 tấn
9 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,925 tấn
10 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 225m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 292,425 tấn
11 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,175 tấn
12 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,175 tấn
13 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,175 tấn
14 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 225m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,675 tấn
15 Bố trí máy bơm hút nước phục vụ thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 ca
16 Bố trí máy nổ cung cấp điện phục vụ thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 ca
L 12. Hạng mục: Chòi nghỉ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,87 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,55 m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,08 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,033 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,024 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,916 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,022 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,118 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,031 100m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,178 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,027 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,231 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,119 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,889 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,343 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,044 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,357 100m2
18 Bê tông sàn nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,266 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,001 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,007 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,09 100m2
22 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,514 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,05 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,335 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,357 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,496 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,491 100m2
28 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,946 m3
29 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49,096 m2
30 Quét keo chống mục lá cọ 2 mặt Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 98,192 m2
31 Dán lá cọ phơi khô vào mái bê tông bằng keo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 98,192 m2
32 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,324 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,04 m2
34 Đắp vữa trụ cột giả thân cây, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36,158 m
35 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,712 m2
36 Đắp vữa xà gồ mái, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 122,4 m
37 Láng nền dày 2cm, vữa XM màu giả đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42,48 m2
38 Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,201 m3
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 44,752 m2
40 Sơn lan can gỗ 3 nước Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,909 m2
41 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,6 m3
42 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,6 m3
43 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 140m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 124,8 m3
44 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,18 m3
45 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,18 m3
46 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 140m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 132,34 m3
47 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,175 tấn
48 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,175 tấn
49 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,175 tấn
50 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 140m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 67,275 tấn
51 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,228 tấn
52 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,228 tấn
53 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,228 tấn
54 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 140m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,963 m3
55 Bố trí máy bơm hút nước phục vụ thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 ca
56 Bố trí máy nổ cung cấp điện phục vụ thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 ca
M 13. Nhà bia
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,4 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,291 m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,558 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,026 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,019 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,581 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,007 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,05 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,011 100m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,035 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,006 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,037 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,028 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,184 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,037 100m2
16 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,12 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,019 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,045 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,053 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,178 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,134 100m2
22 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,671 m3
23 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,984 m3
24 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,652 m3
25 Đắp cát nền móng công trình Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,345 m3
26 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,105 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,053 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,035 100m2
29 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,266 m3
30 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 cái
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,422 m2
32 Quét keo chống mục lá cọ 2 mặt Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,844 m2
33 Dán lá cọ phơi khô vào mái bê tông bằng keo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,844 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,074 m
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,844 m2
36 Đắp vữa trụ cột giả thân cây, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,673 m
37 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,128 m2
38 Đắp xà gồ mái, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,8 m
39 Láng nền dày 2cm, vữa XM màu giả đất mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,766 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,63 m2
41 Gia công bia đá bằng đá nguyên khối Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 ck
42 Lắp bia đá Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
N 14. Biển di tích
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu ≤1m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,736 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,912 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,684 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 100m2
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,736 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,007 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,045 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,073 100m2
9 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,549 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,045 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,005 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,055 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,226 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,123 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,099 100m2
16 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,493 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,18 m2
18 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,522 m2
19 Đắp vữa trụ cột giả thân cây, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 97,6 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,702 m2
21 Khắc chữ trên biển giới thiệu di tích Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 bộ
22 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,67 m3
23 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,67 m3
24 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 34m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,608 m3
25 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,79 m3
26 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,79 m3
27 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 34m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,696 m3
28 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,63 tấn
29 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,63 tấn
30 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,63 tấn
31 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 34m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,113 tấn
32 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,092 tấn
33 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,092 tấn
34 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,092 tấn
35 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 34m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,621 tấn
36 Bố trí máy bơm hút nước phục vụ thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 ca
37 Bố trí máy nổ cung cấp điện phục vụ thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 ca
O 15. Thi công mặt đường giao thông
1 Đào nền đường, sâu <=30cm, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 120,22 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,88 m3
3 Đào móng bó vĩa đường đi có lan can, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 73,8 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ lan can đường kính ≤10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,152 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,458 tấn
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,576 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,604 m3
8 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,022 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45,746 tấn
10 Đắp cát nền móng công trình Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,8 100m2
11 Bê tông móng bó vĩa rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,499 m3
12 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31,716 m3
13 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 67,661 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,048 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh ngang lan can Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,278 m3
16 Bê tông thanh ngang lan can, đá 1x2, M200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,316 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh đứng lan can đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,504 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh đứng lan can Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,391 tấn
19 Bê tông thanh đứng lan can đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,846 100m2
20 Đắp vữa tạo hình giả cây, giả gỗ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.680 m3
21 Sơn giả cây, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 968,049 tấn
22 Xây bậc cấp đường đi bằng đá núi bản địa, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45,272 100m2
23 Lát nền đường đi bằng đá núi bản địa Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,688 m3
P 16. Công tác vận chuyển vật liệu đến chân công trình
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 178 m3
2 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 178 m3
3 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 230m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.916 m3
4 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 157 m3
5 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 157 m3
6 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 230m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3.454 m3
7 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 65,93 tấn
8 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 65,93 tấn
9 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 65,93 tấn
10 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 230m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.450,46 tấn
11 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,759 tấn
12 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,759 tấn
13 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,759 tấn
14 Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 230m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 82,698 tấn
15 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,549 m3
16 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,549 m3
17 Vận chuyển gỗ các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,549 m3
18 Vận chuyển gỗ các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (tổng cự ly 230m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 386,078 m3
19 Bố trí máy bơm hút nước phục vụ thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 ca
20 Bố trí máy nổ cung cấp điện phục vụ thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 ca
Q 17. Bến thuyền
1 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m đất cấp I Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,5 100m2
2 Bơm hút nước trong hố để đào đất Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 ca
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 115,52 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính ≤10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,201 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính ≤18mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,14 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,576 100m2
7 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,88 m3
8 Chèn đá đổ vào các ống cống Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,051 100m3
9 Rải vải lọc TS-50 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,73 100m2
10 Xếp đá khan có chít mạch mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 m3
11 Bê tông lót móng sân bến thuyền rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,8 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,068 100m2
13 Bê tông nền bến thuyền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,57 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ tiêu đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,009 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,011 100m2
16 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,596 m2
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 47,9 m3
19 Đệm mái dốc bến thuyền bằng vỏ xe ô tô Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
20 Bố trí máy bơm hút nước phục vụ thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 ca
21 Bố trí máy nổ cung cấp điện phục vụ thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 ca
R 18. Vận chuyển thiết bị, máy móc ra địa đạo phục vụ thi công
1 Vận chuyển thiết bị, máy móc ra địa đạo bằng thuyền phục vụ thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 100 ca
S 19. Chống sét
1 Đào đất rãnh cáp tiếp địa, rộng ≤3m,sâu ≤1m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 57,6 m3
2 Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm dưới mương đất Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 120 m
3 Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm theo tường Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,038 100m
5 Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16x2400 (có sẵn) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 cọc
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,326 100m3
7 Cung cấp cột đỡ kim thu sét D60, tăng đơ, dây néo, Cột sắt tráng kẽm D60x3,2mm: L=1m: 3 bộ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 bộ
8 Cung cấp, lắp dựng đế trụ, cột đỡ kim thu sét D60, tăng đơ, dây néo, Cột sắt tráng kẽm D60x3,2mm: L=1m: Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,014 tấn
9 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 100m, model ESE Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
10 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 hộp
11 Mối hàn hóa nhiệt EXOWEELD Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 mối
12 Đổ hóa chất giảm điện trở GEM Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 75 kg
13 Lắp ốc xiết cáp tiếp địa Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 mối
14 Đo điện trở đất Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 điểm
T 20. Bể nước ngầm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 169,884 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,84 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính ≤18mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,866 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đáy bể Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,06 100m2
5 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,072 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,219 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, thành bể Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,575 100m2
8 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,378 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính ≤10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,348 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn bể Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,366 100m3
11 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,08 m3
12 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 88,636 m2
13 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,28 m2
14 Cung cấp nắp bể nước ngầm bằng gang Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 bộ
15 Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,163 tấn
16 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp vào hố móng, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56,332 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,563 100m3
18 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 113,552 m3
19 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 113,552 m3
U 21. Phòng cháy chữa cháy
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 116,616 m3
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,6 100m
3 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
5 Lắp đặt côn thép tráng kẽm thu hẹp đường kính 100/50mm bằng phương pháp măng sông Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,259 100m
7 Đắp cát móng đường ống bằng máy đầm, độ chặt K=0,85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,583 100m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp vào hố móng, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 116,033 m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,16 100m3
10 Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 họng đường kính 65mm (chỉ tính nhân công) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
11 Lắp đặt trụ họng cứu hỏa, họng khô ngoài nhà đường kính 65mm (chỉ tính nhân công) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ áp suất 0-10BAR Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
13 Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 100mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
15 Lắp đặt khớp mềm D100 chống rung áp suất 16 BAR Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
16 Lắp đặt bích thép mạ kẽm đường kính 100mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
17 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 100m
20 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PP-R đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,05 100m
21 Lắp đặt cút nhựa PP-R đk 32mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PP-R đk 32mm bằng phương pháp hàn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
23 Hệ thống mồi nước cho máy bơm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 ht
24 Lắp đặt ống hút, giỏ lọc D100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 bộ
25 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,8 m3
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,45 100m
27 Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột 4x10mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 90 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45 m
29 Đắp cát móng đường ống bằng máy đầm, độ chặt K=0,85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,054 100m3
30 Lát gạch đặc không nung 6x9,5x20cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,275 m2
31 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm khởi động Y/A có ngõ ra rơ le Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 tủ
32 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,107 m3
33 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,628 m3
34 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x9,5x20 chiều dầy ≤30cm h≤4m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,338 m3
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,65 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->