Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Lộ từ cầu Tân Thời đến Lộ kênh Vàm Sát, xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Chương trình Mục tiêu Quốc gia xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Lộ từ cầu Tân Thời đến Lộ kênh Vàm Sát, xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CTMTQG GNBV, vốn cân đối ngân sách và vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 23:42:00 đến ngày 2020-06-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,535,359,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng: Đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 24,9131 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 30,7987 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 8,9655 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 8,9655 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 8,9655 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 11,0319 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 13,4589 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 4,9795 | 100m2 |
| 9 | Lót tấm nilon | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 56,0368 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 12,8156 | tấn |
| 11 | Bê tông mặt đường, dày 12cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 672,442 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tràm bằng máy, dài >2,5m, Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 21,87 | 100m |
| 13 | Cừ kẹp cổ | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,486 | 100m |
| 14 | Lót vải bạt chắn đất | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,972 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,126 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,12 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cột biển báo D80, L=3,5m (VT+NC) | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 2 | cái |
| B | Chi phí xây dựng: Cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,6244 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,0671 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 3,4117 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép 200x100x8mm đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,1608 | tấn |
| 5 | Công tác thép tấm 260x260x8mm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,0679 | tấn |
| 6 | Công tác thép tấm 500x260x8mm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,5225 | tấn |
| 7 | Công tác thép V70x70x8mm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,0788 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 1,6743 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 20,3853 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 16 | 1 mối nối |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 8,535 | tấn |
| 12 | Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,4268 | tấn |
| 13 | Hao phí 4 cọc thép hình | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,2608 | tấn |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,84 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình I450 làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,84 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 1,4072 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 1,8328 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,7 | m3 |
| 19 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,378 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,1375 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 1,0407 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 71,8175 | m2 |
| 23 | Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 6,5319 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,5255 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,2687 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 4,97 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,0577 | tấn |
| 28 | Ván khuôn con lươn | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,0566 | 100m2 |
| 29 | Bê tông con lươn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,42 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,0544 | tấn |
| 31 | Ván khuôn trụ lan can | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,0693 | 100m2 |
| 32 | Bê tông trụ lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,1925 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,2066 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thanh lan can | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 35 | Bê tông thanh lan can M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,5453 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 40 | cái |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 39,45 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,1781 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 1,62 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,666 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,5914 | m3 |
| 44 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 12 | cái |
| 45 | Cột thép mạ kẽm D80, L=3,5m | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt biển báo tải trọng D70 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt biển báo tên cầu 40x60 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 2 | cái |
| 48 | Bulon | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 8 | cái |
| C | Chi phí xây dựng: Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,2623 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,0605 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ ống cống | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 1,0822 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 0,9328 | tấn |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 6,576 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo yêu cầu nêu trong HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi