Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 10:41:00 đến ngày 2020-06-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,585,925,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA 08 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp, tấm che tường, tấm lợp Fibrô xi măng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,42 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép: vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,243 | 1tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55,68 | 1m |
| 4 | Sửa khuôn cửa Đ1, S1 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55,68 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 760,984 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 241,796 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 294,54 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63,219 | 1m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,524 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,582 | 1m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,044 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,755 | 1m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,155 | 1m3 |
| 16 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,84 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 317,05 | 1m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 979,416 | 1m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.009,62 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 979,416 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.009,62 | 1m2 |
| 22 | GCLD tấm trần tấm thạch cao 600x600 dày 3mm khung Vĩnh Tường dật hộp theo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 248,52 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,42 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 432 | m |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,492 | tấn |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,56 | 1m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,414 | 1m2 |
| 28 | GCLD lan can inox304 tầng 1 theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,93 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,023 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,344 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | 1 cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | 1 cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Điện Quang FWN16,02 dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng CSBA 18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ bốn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | 1 cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 950 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 550 | m |
| 45 | Tủ điện Roman KT(330x220x110) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Bảng nhựa các cỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | hộp |
| B | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,403 | 1m3 |
| 3 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,697 | 1m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,928 | 1m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,224 | 1m2 |
| 6 | Lớp than xỉ bể lọc dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,297 | m3 |
| 7 | Lớp than củi bể lọc dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,297 | m3 |
| 8 | Lớp đá 2x4 bể lọc dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,297 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,327 | 1m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,215 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Đắp cát tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,427 | 1m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,143 | 1m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,146 | 1m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,031 | 1 tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,009 | 1 tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,08 | 1m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,566 | 1m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,627 | 1m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,194 | 1m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,016 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 25 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,238 | 1m2 |
| 26 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90,528 | 1m2 |
| 27 | GCLD máng tiểu theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,2 | m |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,493 | 100m2 |
| 29 | Xà gồ C100x40x10x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48 | m |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,136 | tấn |
| 31 | Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,64 | 1m3 |
| 32 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,3 | 1m2 |
| 33 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 57 | 1m2 |
| 34 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 210,983 | 1m2 |
| 35 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,1 | 1m2 |
| 36 | SXLD cửa đi kính khung nhôm (hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,36 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ kính khung nhôm (hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 156,477 | 1m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 57 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt trúm nhựa 25/32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Van bi nhựa d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Van bi nhựa d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 61 | Giếng khoan + máy bơm 1Hp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,854 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,978 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,742 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,178 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,032 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,336 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,436 | 100m2 |
| 8 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54,508 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,832 | 1m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,337 | 1m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,998 | 1m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,943 | 1m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,878 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,709 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 258 | cái |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,551 | 1m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,35 | 1 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,204 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,493 | 100m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 93,53 | 1m2 |
| 21 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,3 | 1m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 74,436 | 1m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,6 | m |
| 24 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 226,052 | 1m2 |
| 25 | Trát trang trí, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,164 | 1m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,694 | 1m3 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 443,318 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 443,318 | 1m2 |
| 29 | Kéo lưới B40 cao1,2m (loại 3kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 889,56 | kg |
| 30 | Chông sắt đặc sơn tĩnh điện (theo thiết kế hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 31 | GCLD cửa cổng inox304 theo thiết kế (hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,2 | m2 |
| 32 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,88 | 1m2 |
| 33 | ốp đá rối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,4 | m2 |
| 34 | Bộ chữ tên trương "Trường tiểu học phổ văn" | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đơn giá san lấp theo quyết định 343/QĐ-UBND ngày 12/05/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.880,58 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,806 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,806 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,806 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,806 | 100m3 |
| E | LỐI ĐI NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,483 | m3 |
| 2 | Đắp đá bụi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 223,356 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82,539 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,257 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi