Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631544-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200621534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 10:41:00 đến ngày 2020-06-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,585,925,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA 08 PHÒNG
1 Tháo tấm lợp, tấm che tường, tấm lợp Fibrô xi măng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,42 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép: vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,243 1tấn
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 55,68 1m
4 Sửa khuôn cửa Đ1, S1 tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 55,68 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 760,984 1m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 241,796 1m2
7 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 294,54 1m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 toàn bộ
9 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 63,219 1m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 58,524 1m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,582 1m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,044 1 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,051 100m2
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 42,755 1m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,155 1m3
16 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,84 1m2
17 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 317,05 1m2
18 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 979,416 1m2
19 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.009,62 1m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 979,416 1m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.009,62 1m2
22 GCLD tấm trần tấm thạch cao 600x600 dày 3mm khung Vĩnh Tường dật hộp theo hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 248,52 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,42 100m2
24 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 432 m
25 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,492 tấn
26 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,56 1m2
27 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 27,414 1m2
28 GCLD lan can inox304 tầng 1 theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,93 m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,023 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,344 100m2
31 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
32 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 1 cái
33 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 1 cái
34 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Điện Quang FWN16,02 dây Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
35 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 bộ
36 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng CSBA 18Wx1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 bộ
38 Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 cái
39 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ bốn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 1 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 m
41 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 75 m
42 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 160 m
43 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 950 m
44 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 550 m
45 Tủ điện Roman KT(330x220x110) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
46 Bảng nhựa các cỡ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
47 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 hộp
B XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,169 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,403 1m3
3 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,697 1m3
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21,928 1m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 33,224 1m2
6 Lớp than xỉ bể lọc dày 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,297 m3
7 Lớp than củi bể lọc dày 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,297 m3
8 Lớp đá 2x4 bể lọc dày 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,297 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,327 1m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,215 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,08 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 cái
13 Đắp cát tôn nền Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,427 1m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,143 1m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,146 1m3
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,031 1 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,009 1 tấn
18 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,152 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,08 1m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,566 1m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,627 1m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,194 1m3
23 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,016 1 tấn
24 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,039 100m2
25 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 36,238 1m2
26 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 90,528 1m2
27 GCLD máng tiểu theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,2 m
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,493 100m2
29 Xà gồ C100x40x10x1.8 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 48 m
30 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,136 tấn
31 Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,64 1m3
32 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17,3 1m2
33 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 57 1m2
34 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 210,983 1m2
35 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,1 1m2
36 SXLD cửa đi kính khung nhôm (hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,36 m2
37 SXLD cửa sổ kính khung nhôm (hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 156,477 1m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 57 1m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,35 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,04 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,18 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,09 100m
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 26 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
48 Lắp đặt Tê nhựa d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
49 Lắp đặt Tê nhựa d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
50 Lắp đặt trúm nhựa 25/32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
51 Van bi nhựa d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
52 Van bi nhựa d=32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
53 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 bộ
54 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 bộ
57 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 bộ
59 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
60 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bể
61 Giếng khoan + máy bơm 1Hp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
C TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16,854 m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 41,978 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,742 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,178 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,032 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,336 1 tấn
7 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,436 100m2
8 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 54,508 1m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 58,832 1m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,337 1m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12,998 1m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17,943 1m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,878 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,709 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 258 cái
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,551 1m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,35 1 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,204 1 tấn
19 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,493 100m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 93,53 1m2
21 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 49,3 1m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 74,436 1m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,6 m
24 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 226,052 1m2
25 Trát trang trí, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,164 1m2
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,694 1m3
27 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 443,318 1m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 443,318 1m2
29 Kéo lưới B40 cao1,2m (loại 3kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 889,56 kg
30 Chông sắt đặc sơn tĩnh điện (theo thiết kế hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30 m
31 GCLD cửa cổng inox304 theo thiết kế (hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,2 m2
32 ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,88 1m2
33 ốp đá rối Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 26,4 m2
34 Bộ chữ tên trương "Trường tiểu học phổ văn" Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
D SAN NỀN
1 Đơn giá san lấp theo quyết định 343/QĐ-UBND ngày 12/05/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.880,58 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,806 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,806 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,806 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,806 100m3
E LỐI ĐI NỘI BỘ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,483 m3
2 Đắp đá bụi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 223,356 1m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 82,539 1m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,257 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->