Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị ( mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624040-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị ( mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 18:03:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,469,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ 5 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,1737 | m3 |
| 2 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,5733 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,6246 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1605 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,4447 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,456 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông xi măng M100 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,729 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 47,4368 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ Inax | Phần II Chương V của E-HSMT | 47,4368 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,6275 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,085 | m3 |
| 12 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Phần II Chương V của E-HSMT | 110,85 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.160,5309 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 280,641 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,4655 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1406 | 100m3 |
| 17 | Mua lưới ni lon | Phần II Chương V của E-HSMT | 380,212 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,0212 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.027,4669 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 133,0641 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 517,056 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 4.772,7649 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.370,4108 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.245,0182 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 432,2211 | m2 |
| 26 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 1) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.775,7615 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm chân tường (2 lớp) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.775,7615 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 2) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.775,7615 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 465,0846 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 0,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,064 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm chân tường (2 lớp) | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,064 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,064 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 432,2211 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.467,5759 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.985,644 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 5.949,3869 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.991,6102 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông xi măng M100 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0446 | m3 |
| 39 | Vệ sinh làm sạch mái vát | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | công |
| 40 | Phá lớp vữa láng nền sê nô | Phần II Chương V của E-HSMT | 217,6416 | m2 |
| 41 | Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 217,6416 | m2 |
| 42 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 157,1856 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 157,1856 | m2 |
| 44 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | cổ ống |
| 45 | Xây tường thẳng gạch AAC (20 x 10 x 60)cm bằng vữa khô trộn sẵn mác 50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,4312 | m3 |
| 46 | Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 191,2041 | m2 |
| 47 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 179,062 | m2 |
| 48 | Trần nhôm hệ Clip - in 600x600mm, dày 0.6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 135,0441 | m2 |
| 49 | Vách ngăn composite dày 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 42,6 | m2 |
| 50 | Thép khung đỡ bàn đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 136,4393 | kg |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,128 | 1m2 |
| 52 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1338 | tấn |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1338 | tấn |
| 54 | Bàn đá granit tự nhiên màu đen | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 45,1798 | m3 |
| 56 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần II Chương V của E-HSMT | 188,7648 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 (tạo dốc) | Phần II Chương V của E-HSMT | 188,7648 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,252 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,811 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0987 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5429 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 128,6992 | m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2878 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2878 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 84,27 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,242 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc bản 400mm, dày 0.45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,4 | m |
| 71 | Mài và đánh bóng lan can tay vịn Granito | Phần II Chương V của E-HSMT | 229,405 | m |
| 72 | Lan can tay vịn hành lang Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.236,27 | kg |
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2047 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2047 | m3 |
| 75 | Phá dỡ nền cầu thang, tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 317,7835 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,7291 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 302,058 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,4754 | m2 |
| 79 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,6336 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,6336 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,6336 | m2 |
| 82 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 65,4282 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 65,4282 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,6188 | m2 |
| 85 | Sơn PU lan can cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,6188 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 608,9624 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ hoa sắt cửa tính 60% NC | Phần II Chương V của E-HSMT | 265,9304 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.250,2688 | m2 |
| 89 | Soi lại hèm rãnh cửa để thay thế lắp kính an toàn 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | công |
| 90 | Thay chỉ bỏ cửa 20x25mm, lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.046,4 | m |
| 91 | Sơn Pu cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.250,2688 | m2 |
| 92 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 195,8544 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 195,8544 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ ô cửa kính dày 5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 206,0561 | m2 |
| 95 | Thay kính 5mm bằng kính 6,38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 206,0561 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 285,5636 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 608,9624 | 1m2 cấu kiện |
| 98 | Chốt cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 473 | cái |
| 99 | Chốt cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 100 | Bản lề cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.036 | cái |
| 101 | Thiết bị đóng cửa tự động | Phần II Chương V của E-HSMT | 134 | bộ |
| 102 | Khóa tay gạt Việt Tiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 94 | bộ |
| 103 | Cửa đi nhôm kính | Phần II Chương V của E-HSMT | 57,32 | m2 |
| 104 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 105 | Trần thạch cao giật cấp chống ẩm | Phần II Chương V của E-HSMT | 185,7772 | m2 |
| 106 | Lắp đặt trần thạch cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 185,7772 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 185,7772 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 185,7772 | m2 |
| 109 | Hệ lam chắn nắng Austrong 85c-Sunlouver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0.6mm); liên kết bằng thép hộp 40x100x1.4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 175,9809 | m2 |
| 110 | Chi phí chuyển đồ trong phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | phòng |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=50m | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,1058 | 100m2 |
| 112 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| 113 | Cắt khe sân | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | 10m |
| 114 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 116 | Bê tông nền, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 101,085 | m3 |
| 117 | Lát gạch Terrazo 40x40cm, XM PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 710,85 | m2 |
| 118 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Phần II Chương V của E-HSMT | 203,7005 | m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải, ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2067 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 5 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| 2 | Tủ điện tổng 800x600x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện tổng 600x400x180mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phòng 3-6 aptomat | Phần II Chương V của E-HSMT | 39 | hộp |
| 5 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Phần II Chương V của E-HSMT | 229 | bảng |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần D300-1x24W | Phần II Chương V của E-HSMT | 118 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led âm trần D600x600, công suất 50W | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Đèn led dây 12V | Phần II Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn led downlight đôi 2x9W | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp phân dây | Phần II Chương V của E-HSMT | 78 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.700 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.750 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 725 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A chống rò | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5.400 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5.250 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.950 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 40 | Đào rãnh cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 41 | Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x35)mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 42 | Ống HDPE D105/80 | Phần II Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m | Phần II Chương V của E-HSMT | 155 | m |
| 44 | Lưới báo hiệu cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 46 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7438 | m3 |
| 50 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 51 | Thép nối cọc tiếp địa D14 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,6959 | kg |
| 52 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 53 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,9935 | m3 |
| 54 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 57 | Thép bản 25x4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,55 | kg |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1199 | 100m3 |
| 60 | Kiểm tra điện trở | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | trọn gói |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 42 | máy |
| 62 | Mua và lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ĐK 6.4 dày 0.8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 65 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ĐK 9.5 dày 0.8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 256 | m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,56 | 100m |
| 67 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ĐK 12.7 dày 0.8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 204 | m |
| 68 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 69 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị cấp thoát nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Phần II Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 78 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p ren trong, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25/25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa ren trong, ĐK D25x3/4''mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/40/25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 98 | Lắp đặt Rắc co D50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Rắc co D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Phao cơ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Phao điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Mua và lắp đặt máy bơm nước 4-6m3/h | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo,, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm, 45 độ | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, 45 độ | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90/42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/110/42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm, 45 độ | Phần II Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm, 45 độ | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Rọ chắn rác Inox D110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 123 | Switch 12 port | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Switch 16 port | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Switch 8 port | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Switch 4 port | Phần II Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 127 | Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Hub, chuyển mạch loại nhỏ , loại trung bình (SMB) và tương đương, Hub > 8 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 29 | Thiết bị |
| 128 | Model máy tính | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Cáp UTP cat6 4P-0.5 dài 1.2m 2 đầu RJ45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 130 | Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | 10 m |
| 131 | Bộ phát sóng Wifi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | Thiết bị |
| 133 | Hạt điện thoại RJ-45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 113 | cái |
| 134 | Bấm đầu RJ 45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 113 | Đầu |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.595 | m |
| 136 | Tủ điện KT 600x400x180mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 137 | Tủ điện KT450x350x180mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| C | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng 28.000 BTU | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Điều hòa cục bộ 12.000 BTU | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Điều hòa cục bộ 18.000 BTU | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh: ≥ 1% ( A+B+C) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi