Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610837-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 16:28:00 đến ngày 2020-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,444,705,367 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG XỬ LÝ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,044 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bể tự hoại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 3 | Xử lý chất thải phát sinh từ bể tự hoại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,7601 | m3 |
| 5 | Xúc đất lên xe ô tô chuyển khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,76 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5276 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | 100m |
| 9 | Khấu hao cừ Larsen (Thời gian thi công tạm tính 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7789 | tấn |
| 10 | Thuê cừ Larsen (Tạm tính thời gian thi công là 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 897 | m |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,545 | 100m |
| 12 | Vét đất đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,806 | m3 |
| 13 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,806 | 100m3 |
| 14 | Trải bạc nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,06 | m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót đáy bể mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,806 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8281 | tấn |
| 20 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,504 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3316 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,531 | tấn |
| 23 | Bê tông thành bể, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,65 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9586 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4225 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,878 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,38 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,86 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm Siak top seal (02 lớp; 2kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,72 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2083 | 100m3 |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lan tô, sên nô, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đà lan tô, sên nô, diềm mái, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đà lan tô, sên nô, diềm mái, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,532 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,24 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây nguồn từ bể thu gom về nhà điều hành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (dây tín hiệu từ bể điều lưu đến bể thu gom) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,828 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông lót + bê tông đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót đáy hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,432 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1593 | tấn |
| 10 | Bê tông đáy + đa hố ga, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây hố ga, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,976 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,52 | m2 |
| 13 | Ván khuôn đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m3 |
| 20 | Xúc đất vận chuyển đất dư ra khỏi phạm vi lắp đặt công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,952 | m3 |
| 21 | Bê tông hoàn trả mặt bằng hiện trạng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy thổi khí ( Công suất: 7,5HP,điện áp: 220v/380v, lưu lượng: 3m3/phút, cột áp: 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bơm hố GA1 (Công suất: 1HP, điện áp: 220v/380v,lưu lượng max: 10m3/h; cột áp max: 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bơm bể điều lưu (Công suất: 1/2HP, điện áp: 220v/380v,lưu lượng max: 6m3/h; cột áp max: 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bơm bể bùn hoạt tính (Công suất: 1/2HP, điện áp: 220v/380v,lưu lượng max: 6m3/h; cột áp max: 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bơm bùn bể lắng (Công suất: 1/2HP, điện áp: 220v/380v,lưu lượng max: 6m3/h; cột áp max: 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bơm định lượng hóa chất (Công suất: 45w, lưu lượng: 30lit/h; cột áp: 10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lưới lược rác inox sus 304 tại bể tách mỡ(dài x rộng: 1mx1m; lỗ lưới có đường kính 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lưới lược rác inox sus 304 cho bơm chuyền hố thu gom(dài x rộng: 0,4mx0,4mx0,4; lỗ lưới có đường kính 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ |
| 9 | Đĩa tán khí (đường kính đĩa 270, lưu lượng khí: 5m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cái |
| 10 | Giá thể vi sinh (Loại cầu; Model: D105; 220m2/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.000 | Trái |
| 11 | Vi sinh đặc chủng (nuôi cấy, bổ sung rỉ đường, theo dõi, lấy mẫu kiểm tra 1 lần (các chỉ tiêu: pH, BOD5, TSS, Nitrate, Phosphat, Coliform) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Lit |
| 12 | Bộ phối trung tâm bể lắng (dxh: 0,8x1,5m; vật liệu: inox sus 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bồn chứa hóa chất (dung tích: 300lit,vật liệu: nhựa PE cao cấp 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Tủ điều khiển( tủ điện: 600x1000; khởi động từ, đuôi nhiệt, role kiếng, công tắc:12 bộ; timer block: 3 cái) dây tính hiệu: 1 bộ; ampe kế, vol kế: 1 bộ; dây điện trong nội bộ hệ thống: 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Gia công và lắp đặt hệ đường ống (ống inox sus 304 đường kính 90: 8m;ống nhựa 90: 100m; ống nhựa 60: 200m; ống nhựa 27: 35m; ống nhựa 34: 70m; co+T+ Van 60: 25 cái; co+T+ van 34: 25 cái; co+T+ van 27: 30 cái), đường dây nội bộ hệ thống, máy móc thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Đồng hồ lưu lượng (đồng hồ cơ; đường kính ống 60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi