Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200624383-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Xây lắp và Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200315198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 22:42:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,022,954,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8318 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3422 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1748 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5706 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5304 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4332 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3634 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8368 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1708 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0774 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,328 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,514 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7412 m3
14 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8209 100m2
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1966 100m2
16 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9999 100m2
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5234 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8303 m3
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6877 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,599 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4526 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3813 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5292 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3712 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3886 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4331 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7837 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1168 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3828 tấn
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 tấn
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6333 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1964 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2763 m3
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,696 m3
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9534 m3
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,41 m3
40 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6831 100m2
41 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3593 100m2
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7112 100m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m2
45 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2305 100m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9078 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,997 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6562 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2451 m3
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0204 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2578 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2948 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0671 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4524 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5315 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9899 tấn
57 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6968 m3
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5055 m3
59 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,243 m3
60 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2308 100m2
61 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5823 100m2
62 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4506 100m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,6479 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0207 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6562 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,994 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2796 m3
68 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 tấn
69 Bu lông phi 8 L = 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
70 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,5443 1m2
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2755 100m2
74 Tôn úp lóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,96 m
75 Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,76 10m
76 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,52 m2
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.817,0351 m2
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,3725 m2
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,67 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,9274 m2
81 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,82 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,767 m2
83 Trát trần, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,8395 m2
84 Đắp phào kép, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,8 m
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,34 m
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 m
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5 m
88 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,972 m2
89 Đắp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
90 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,038 m2
91 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,13 m2
92 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
95 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6709 m2
96 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,01 m2
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7175 m3
98 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,35 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,364 m2
100 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,2296 m2
101 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,79 m2
102 SX cửa đi khung nhôm kính 6,38 ly Việt Pháp nhôm dày 1,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,27 m2
103 SX cửa sổ kính xanh 6,38 ly cửa khung nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,87 m2
104 SX vách kính khung nhôm Việt Pháp 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8245 m2
105 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2711 tấn
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,55 m2
107 SX lan can Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m
108 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,74 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8256 1m2
110 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,14 1m2
111 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8245 m2
112 SXLD trụ Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 SX vách ngăn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
114 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.022,1925 m2
115 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.825,195 m2
116 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.021,53 m2
117 Miết mạch tường gạch loại lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,67 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 100m2
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 100m
120 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
121 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
122 Đai sắt neo giữ ống phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 cái
123 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bình
124 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
125 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 1m3
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m3
127 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
128 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
129 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
130 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
131 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
132 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
133 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.040 m
138 Lắp đặt sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
139 Con sơn đón dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
140 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
141 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 hộp
142 Đèn Com pac 20w đui chếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
143 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
144 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
145 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
146 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
147 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bảng
148 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
149 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 bảng
150 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
151 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
152 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
153 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
155 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
156 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
157 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
158 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
159 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
160 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m
161 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
162 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
166 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
167 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
168 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
169 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
170 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
171 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
172 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
178 Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
179 Tê thu PVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
180 Tê thu PVC D60-48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
181 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Cút PVC D60-48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
183 Cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
184 Tê PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
185 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
186 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
187 Côn thu PVC D110-32, D90-32, D60-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
188 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5576 1m3
189 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7337 m3
190 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0599 tấn
191 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
192 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
193 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 tấn
194 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
195 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 m3
196 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
197 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
198 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m2
199 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
200 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,843 m3
201 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 m2
202 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0448 m2
203 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
206 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8643 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1999 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,101 m3
4 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4952 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2155 100m3
12 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7983 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7983 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7983 100m3/1km
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 1m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
17 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
19 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Công di chuyển lắp đặt lại 2 téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872 1m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 m3
28 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 100m2
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1522 tấn
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,379 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9413 1m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m
39 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
40 Chữ mê ca dán trên cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Bản lề cối liên kết cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,575 m2
43 Khoá cổng việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4062 100m3
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5139 1m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,802 m3
47 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,696 m3
48 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7808 m3
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3972 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6252 m3
51 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2744 100m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8098 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1218 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,05 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,224 m2
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 tấn
57 Mũi mác hàng rào phi 12 đập bẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 442 cái
58 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9891 1m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,274 m2
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,998 1m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
63 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,998 1m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
67 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 44.9 - 27,9M, Q = 9-42M3/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
8 Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Rọ hút D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
15 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3251 100m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8378 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5134 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7599 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 tấn
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1377 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 tấn
25 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1531 100m2
27 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 100m2
28 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2122 m2
29 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9328 m3
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,544 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6565 m2
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6565 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0839 m2
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3108 m3
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
42 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 100m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,511 m3
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1719 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0944 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1812 100m2
49 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m
50 Diềm mái tôn phẳng dày 0,8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8025 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8025 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2294 1m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,567 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,09 m2
56 SX cửa đi sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
57 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,567 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,09 m2
61 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH 4 CHỖ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6791 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1891 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5379 m3
4 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7412 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1629 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
16 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,71 m2
19 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1052 m3
20 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5564 m3
22 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7755 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0677 m3
24 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0168 m2
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3216 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,178 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6696 m2
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6272 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0334 m2
30 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,771 m2
31 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,968 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4964 m2
33 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 SX-LD cửa đi bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
35 Gạch hoa bê tông thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,36 m2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
2 Khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H=47-33,5M, Q=3-39M3/H; 5,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Tủ điều khiển cho máy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Hộp đựng lăng phun + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lăng phun chữa cháy D19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->