Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630027-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200621350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hổ trợ và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 10:20:00 đến ngày 2020-06-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,283,738,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTKBVTC Được duyệt 4,5417 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC Được duyệt 12,896 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 35,9482 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,196 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,378 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,898 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,7522 100m2
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,28 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 10,528 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC Được duyệt 4,0141 100m3
11 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,25 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTKBVTC Được duyệt 53,5475 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 5,45 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,913 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 10,8475 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,357 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,39 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,436 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSTKBVTC Được duyệt 24,714 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 14,4528 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,414 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,96 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,251 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,0684 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 25,969 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,959 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 3,292 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,114 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,6997 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 54,7716 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,835 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,769 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 5,6346 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 6,2093 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,155 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,378 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,3075 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 8,7498 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,413 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,541 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,0231 100m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,5412 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,0543 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,3011 100m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTKBVTC Được duyệt 6 cái
46 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC Được duyệt 15,3098 m3
47 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC Được duyệt 15,2788 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC Được duyệt 79,9319 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC Được duyệt 3,3638 m3
50 Gia công xà gồ thép Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,4407 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,4407 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTKBVTC Được duyệt 166,848 m2
53 GCKD thép d8 neo xà gồ Theo HSTKBVTC Được duyệt 75,7217 kg
54 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 3,845 100m2
55 GCLD cùm chống bão Theo HSTKBVTC Được duyệt 769 cái
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 547,79 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 791,1536 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 126,6 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 237,5933 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tính thêm phần trát hồ dầu) Theo HSTKBVTC Được duyệt 296,67 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 (Tính thêm phần trát hồ dầu) Theo HSTKBVTC Được duyệt 594,066 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 142,0429 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 313,74 m
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 23,2 m
65 Đắp vữa dày 50 đầu hộp gen Theo HSTKBVTC Được duyệt 15 cái
66 Đắp vữa dày 15 chân trụ+logo Theo HSTKBVTC Được duyệt 27 cái
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTKBVTC Được duyệt 51,184 m2
68 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 51,184 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 18,495 m2
70 Công tác ốp đá vào chân tường, đá tự nhiên 100x200mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,175 m2
71 Công tác ốp đá rối váo tường Theo HSTKBVTC Được duyệt 25,92 m2
72 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 27,58 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 441,9 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 20,645 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTKBVTC Được duyệt 547,79 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTKBVTC Được duyệt 671,52 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTKBVTC Được duyệt 1.246,3172 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC Được duyệt 547,79 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC Được duyệt 1.917,8372 m2
80 Cửa nhôm trắng kính dày 5ly hệ 1000 loại cửa đi hai cánh mở + sổ trượt Theo HSTKBVTC Được duyệt 59,4 m2
81 Cửa nhôm trắng kính dày 5ly hệ 1000 loại cửa đi 1 cánh mở Theo HSTKBVTC Được duyệt 18,54 m2
82 Cửa nhôm trắng kính dày 5ly hệ (720-760) loại cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài Theo HSTKBVTC Được duyệt 56,16 m2
83 Cửa nhôm trắng kính dày 5ly hệ (720-760) loại cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài Theo HSTKBVTC Được duyệt 4 m2
84 Vách nhôm trắng kính dày 5ly hệ (720-760) Theo HSTKBVTC Được duyệt 3,81 m2
85 GCLD trụ cái cầu thang bằng gỗ nhóm III Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
86 SXLD lan can inox Theo HSTKBVTC Được duyệt 10,15 m
87 SXLD lan can bằng nhôm hộp Theo HSTKBVTC Được duyệt 54,14 m
88 SXLD hoa bảo vệ Inox 304 Theo HSTKBVTC Được duyệt 79,92 m2
89 SXLD khung hộp inox Theo HSTKBVTC Được duyệt 31,4244 m2
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,03 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,992 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,14 100m
93 Gc lắp đặt cầu chắn rác Theo HSTKBVTC Được duyệt 14 cái
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTKBVTC Được duyệt 7,9184 100m2
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,2725 100m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,695 m3
97 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 6,51 m3
98 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,5632 m3
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 43,904 m2
100 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC Được duyệt 12,4 m2
101 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKBVTC Được duyệt 52,72 m2
102 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,5695 m3
103 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,0807 100m2
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,1468 tấn
105 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTKBVTC Được duyệt 16 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,012 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,016 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,03 100m
109 Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,184 m3
110 Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 173,16 kg
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,2725 100m3
112 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 19,6724 10m3
113 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 177,0516 10m3
114 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTKBVTC Được duyệt 491,81 10m3
115 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 12,4679 10m3
116 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 100,1536 10m3
117 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 10,7216 10 tấn
118 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 96,4944 10 tấn
119 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTKBVTC Được duyệt 364,5344 10 tấn
120 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,3754 10 tấn
121 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 12,3786 10 tấn
122 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTKBVTC Được duyệt 46,7636 10 tấn
123 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 5,1424 10 tấn
124 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 46,2816 10 tấn
125 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTKBVTC Được duyệt 174,8414 10 tấn
126 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,0546 100m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,351 m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,196 m3
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,027 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,068 tấn
131 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,057 100m2
132 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,312 m3
133 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,0456 100m3
134 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,476 m3
135 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTKBVTC Được duyệt 5,322 m3
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,496 m3
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,009 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,044 tấn
139 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,0828 100m2
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,861 m3
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,58 m3
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,02 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,129 tấn
144 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,1112 100m2
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,488 m3
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,028 tấn
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,142 tấn
148 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,1736 100m2
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,534 m3
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,194 tấn
151 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,2604 100m2
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,116 m3
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,009 tấn
154 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,0348 100m2
155 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,64 m3
156 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 7,22 m2
157 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tính thêm phần trát hồ dầu) Theo HSTKBVTC Được duyệt 11,12 m2
158 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tính thêm phần trát hồ dầu) Theo HSTKBVTC Được duyệt 19 m2
159 Trát trần, vữa XM mác 75 (Tính thêm phần trát hồ dầu) Theo HSTKBVTC Được duyệt 26,04 m2
160 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Tính thêm phần trát hồ dầu) Theo HSTKBVTC Được duyệt 17,2 m
161 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTKBVTC Được duyệt 20,07 m2
162 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 20,07 m2
163 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 11,25 m2
164 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 9,45 m2
165 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTKBVTC Được duyệt 7,22 m2
166 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTKBVTC Được duyệt 56,16 m2
167 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC Được duyệt 7,22 m2
168 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC Được duyệt 56,16 m2
169 SXLD lan can bằng nhôm hộp Theo HSTKBVTC Được duyệt 6,56 m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,006 100m
171 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,7213 100m2
172 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,945 10m3/1km
173 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 8,5048 10m3/1km
174 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTKBVTC Được duyệt 23,6246 10m3
175 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,4657 10m3/1km
176 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 3,7256 10m3/1km
177 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,1037 10 tấn/1km
178 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,9333 10 tấn
179 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTKBVTC Được duyệt 3,111 10 tấn/1km
180 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,1464 10 tấn/1km
181 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 10,3176 10 tấn
182 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTKBVTC Được duyệt 38,9776 10 tấn
183 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,1808 10 tấn
184 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,6274 10 tấn
185 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTKBVTC Được duyệt 6,148 10 tấn
186 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,5095 100m3
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,42 m3
188 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 4,0953 m3
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,086 tấn
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,18 tấn
191 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,1766 100m2
192 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,72 m3
193 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,4234 100m3
194 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 3,06 m3
195 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTKBVTC Được duyệt 18,868 m3
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,952 m3
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,022 tấn
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,112 tấn
199 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,1428 100m2
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSTKBVTC Được duyệt 3,026 m3
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,74 m3
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,06 tấn
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,386 tấn
204 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,3288 100m2
205 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,856 m3
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,088 tấn
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,4 tấn
208 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,3332 100m2
209 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 7,69 m3
210 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,684 tấn
211 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,7856 100m2
212 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,348 m3
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,028 tấn
214 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,1044 100m2
215 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,632 m3
216 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 18,02 m2
217 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tính thêm phần trát hồ dầu) Theo HSTKBVTC Được duyệt 32,88 m2
218 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 36,72 m2
219 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 78,56 m2
220 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 32,4 m
221 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTKBVTC Được duyệt 49,66 m2
222 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 49,66 m2
223 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 31,62 m2
224 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 31,62 m2
225 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTKBVTC Được duyệt 18,02 m2
226 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTKBVTC Được duyệt 148,16 m2
227 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC Được duyệt 18,02 m2
228 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC Được duyệt 148,16 m2
229 SXLD lan can bằng nhôm hộp Theo HSTKBVTC Được duyệt 13,92 m
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,009 100m
231 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTKBVTC Được duyệt 5,407 100m2
232 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,9506 10m3
233 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 26,5554 10m3
234 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTKBVTC Được duyệt 73,765 10m3
235 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,3542 10m3
236 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 10,8336 10m3
237 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,2644 10 tấn
238 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,3796 10 tấn
239 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTKBVTC Được duyệt 7,932 10 tấn
240 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,1502 10 tấn
241 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 10,3518 10 tấn
242 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTKBVTC Được duyệt 39,1068 10 tấn
243 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,5042 10 tấn
244 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 4,5378 10 tấn
245 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTKBVTC Được duyệt 17,1428 10 tấn
246 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTKBVTC Được duyệt 4,8 m3
247 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 40 m
248 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTKBVTC Được duyệt 3,2 m3
249 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 4 m2
250 Rải lớp băng cảnh báo đường cáp ngầm Theo HSTKBVTC Được duyệt 40 m
251 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC Được duyệt 4,8 100m3
252 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTKBVTC Được duyệt 40 m
253 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 150 m
254 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 440 m
255 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTKBVTC Được duyệt 880 m
256 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HSTKBVTC Được duyệt 150 m
257 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x60mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 86 hộp
258 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTKBVTC Được duyệt 10 cái
259 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTKBVTC Được duyệt 26 cái
260 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTKBVTC Được duyệt 28 cái
261 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTKBVTC Được duyệt 10 cái
262 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo HSTKBVTC Được duyệt 21 cái
263 Tủ điện chứa MCB, CB Theo HSTKBVTC Được duyệt 2 Cái
264 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
265 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo HSTKBVTC Được duyệt 2 cái
266 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTKBVTC Được duyệt 10 cái
267 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóng đèn chiếu sáng Theo HSTKBVTC Được duyệt 41 bộ
268 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 01 bóng đèn chiếu sáng Theo HSTKBVTC Được duyệt 12 bộ
269 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTKBVTC Được duyệt 9 bộ
270 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 61 hộp
271 Bình bột chữa cháy MFZ8 Theo HSTKBVTC Được duyệt 4 Bình
272 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Theo HSTKBVTC Được duyệt 4 Bình
273 Lắp đặt bảng tiêu lệnh Theo HSTKBVTC Được duyệt 4 Bảng
274 Lắp đặt khung thép giữ bình báo cháy Theo HSTKBVTC Được duyệt 4 cái
275 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTKBVTC Được duyệt 5,6 m3
276 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC Được duyệt 5,6 100m3
277 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
278 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
279 GCLD bộ ống nối ở đầu trụ Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 bộ
280 Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng D42 dày 3.2ly Theo HSTKBVTC Được duyệt 3 m
281 GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 bộ
282 GCLD bu lông M10 liên kết Theo HSTKBVTC Được duyệt 12 bộ
283 Hố kiểm tra điện trở đất 600x600x800 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 hố
284 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 bộ
285 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D <= 50mm có sẵn Theo HSTKBVTC Được duyệt 6 cọc
286 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 55 m
287 Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét Theo HSTKBVTC Được duyệt 24 m
288 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 50 m
289 Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vít Theo HSTKBVTC Được duyệt 15 cái
290 GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sét Theo HSTKBVTC Được duyệt 4 bộ
291 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTKBVTC Được duyệt 6 bộ
292 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTKBVTC Được duyệt 4 bộ
293 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC Được duyệt 4 bộ
294 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC Được duyệt 4 bộ
295 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTKBVTC Được duyệt 6 cái
296 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,18 100m
297 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,56 100m
298 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,8 100m
299 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,06 100m
300 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 4 cái
301 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 15 cái
302 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 15 cái
303 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=114mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 4 cái
304 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=34mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 6 cái
305 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=21+27mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 8 cái
306 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 9 cái
307 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
308 Lắp đặt van nhựa PVC d34 Theo HSTKBVTC Được duyệt 5 cái
309 Lắp đặt van nhựa PVC d27 Theo HSTKBVTC Được duyệt 3 cái
310 Lắp đặt van 1 chiều bằng nhựa PVC d34 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
311 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 bể
312 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 8 cái
313 Lắp đặt gương soi Theo HSTKBVTC Được duyệt 2 cái
314 SXLD máy bơm nước tăng áp 1HP Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
315 Giếng khoan (sâu =<50m) Theo HSTKBVTC Được duyệt 40 m
316 Lắp dựng tấm ngăn tiểu nam bằng đá tự nhiên (KT 0,45*0,8) Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,08 m2
B TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,0334 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,1773 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 3,5303 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,5593 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,1956 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,4158 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11.5x17.5), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,9419 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 78,45 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 41,58 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC Được duyệt 120,03 m2
11 SXLD lưới B40 mạ kẽm khổ cao 1.5m Theo HSTKBVTC Được duyệt 48 m2
12 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,4249 10m3
13 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 3,8241 10m3
14 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTKBVTC Được duyệt 14,4466 10m3
15 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,2268 10m3
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,8144 10m3
17 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,1243 10 tấn
18 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,1187 10 tấn
19 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTKBVTC Được duyệt 4,2262 10 tấn
20 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,0163 10 tấn
21 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,1467 10 tấn
22 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,5542 10 tấn
23 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,1443 10 tấn
24 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,2987 10 tấn
25 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTKBVTC Được duyệt 4,9062 10 tấn
C SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC Được duyệt 13,9937 100m3
2 Đất san lấp Theo HSTKBVTC Được duyệt 1.272,15 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->