Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng (bao gồm chi phí nhà tạm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628483-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng (bao gồm chi phí nhà tạm)
Số hiệu KHLCNT 20200604380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản thuộc nguồn tăng thu sử dụng đất năm 2019 và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 08:04:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,282,679,841 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V của E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định KL từ thiết kế Chương V của E-HSMT 1 Khoản
B CẦU SỐ 1
1 Phát rừng bằng thủ công, phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100m2: <=2 cây Chương V của E-HSMT 0,6 100m2
2 Tạo mặt bằng đổ cọc, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 3,6 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 1,9266 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 10,5901 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,4904 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 18,1952 m3
7 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V của E-HSMT 1,8814 100m2
8 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Chương V của E-HSMT 44 mối nối
9 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Chương V của E-HSMT 2,734 100m
10 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Phần cọc nằm dưới mặt đất) Chương V của E-HSMT 3,132 100m
11 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Phần cọc nằm trên mặt đất) Chương V của E-HSMT 0,48 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trên cạn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,36 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,432 m3
14 Gia công bát nối cọc Chương V của E-HSMT 0,8694 1.0
15 Gia công hộp nối Chương V của E-HSMT 2,2502 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,59 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1405 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,7377 tấn
19 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,874 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,4291 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,3359 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,329 tấn
23 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,34 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,2911 100m2
25 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm Chương V của E-HSMT 19,5 10m
26 Cung cấp dầm BTCT DUL I400, H8 Chương V của E-HSMT 120 md
27 Cung cấp dầm BTCT DUL I500, H8 Chương V của E-HSMT 75 md
28 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 Chương V của E-HSMT 30 bộ
29 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0639 tấn
30 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,2897 tấn
31 Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,4336 m3
32 Ván khuôn gỗ dầm ngang Chương V của E-HSMT 0,2875 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 1,2469 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 2,0002 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 21,84 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu Chương V của E-HSMT 1,2924 100m2
37 Gia công, cung cấp thép khe co dãn Chương V của E-HSMT 0,5877 tấn
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 0,054 100m
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,2582 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà gờ lan can Chương V của E-HSMT 0,234 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,925 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, trụ lan can, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,1908 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ lan can, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,1093 m3
44 Sản xuất lan can thép ống nhún kẽm Þ90, dày 3mm Chương V của E-HSMT 1,0031 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,2958 100m2
46 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,3141 100m3
47 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m M75 Chương V của E-HSMT 0 m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,0687 100m3
49 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Chương V của E-HSMT 1,3038 100m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Chương V của E-HSMT 16,8112 m3
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,2469 tấn
52 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V của E-HSMT 1,0507 100m2
53 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,1533 100m2
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,6305 m3
55 Ống kẽm Đk90 dày 2mm Chương V của E-HSMT 0,0532 tấn
56 Bulon Chương V của E-HSMT 16 Cái
57 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Chương V của E-HSMT 75,36 m2
58 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 12 cái
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V của E-HSMT 12 cái
60 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60cm Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,0824 m3
63 Sản xuất hệ sàn đạo Chương V của E-HSMT 0,7021 tấn
64 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 Chương V của E-HSMT 0,48 100m
65 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Chương V của E-HSMT 0,48 100m
66 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 1,418 tấn
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,096 tấn
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,7584 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
70 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 2,7 m3
71 Đóng cọc cầu bằng máy đào 0.5m³ Chương V của E-HSMT 120 md
72 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Chương V của E-HSMT 0,09 m3
73 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0733 tấn
74 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,4443 tấn
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,3779 100m2
76 Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,4738 m3
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép l tấm đan, d <=10mm Chương V của E-HSMT 5,456 100kg
78 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1683 100m2
79 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,63 m3
80 Lặp đặt tấm đan bằng máy đào 0.4m³ Chương V của E-HSMT 55 cấu kiện
81 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cố kè Chương V của E-HSMT 0,76 100m2
82 Đào xúc đất đắp gia cố kè, máy đào <=0,4m3, đất C1 Chương V của E-HSMT 0,6655 100m3
C CẦU SỐ 2
1 Phát rừng bằng thủ công, phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100m2: <=2 cây Chương V của E-HSMT 0,6 100m2
2 Tạo mặt bằng đổ cọc, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 3,6 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 1,9266 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 10,5901 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,4904 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 18,1952 m3
7 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V của E-HSMT 1,8814 100m2
8 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Chương V của E-HSMT 44 mối nối
9 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Chương V của E-HSMT 2,734 100m
10 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Phần cọc nằm dưới mặt đất) Chương V của E-HSMT 3,132 100m
11 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Phần cọc nằm trên mặt đất) Chương V của E-HSMT 0,48 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trên cạn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,36 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,432 m3
14 Gia công bát nối cọc Chương V của E-HSMT 0,8694 tấn
15 Gia công hộp nối Chương V của E-HSMT 2,2502 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,5 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1278 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,7547 tấn
19 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,306 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,8797 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1794 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,2991 tấn
23 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,96 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,2628 100m2
25 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm Chương V của E-HSMT 12,5 10m
26 Cung cấp dầm BTCT DUL I280, H8 Chương V của E-HSMT 80 md
27 Cung cấp dầm BTCT DUL I400, H8 Chương V của E-HSMT 45 md
28 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 Chương V của E-HSMT 30 bộ
29 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0928 tấn
30 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,4345 tấn
31 Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,3885 m3
32 Ván khuôn gỗ dầm ngang Chương V của E-HSMT 0,1938 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,7284 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 1,2938 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 14 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu Chương V của E-HSMT 0,8548 100m2
37 Gia công, cung cấp thép khe co dãn Chương V của E-HSMT 0,5876 tấn
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 0,054 100m
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1655 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà gờ lan can Chương V của E-HSMT 0,15 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,875 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, trụ lan can, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,125 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ lan can, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,7268 m3
44 Sản xuất lan can thép ống nhún kẽm Þ90, dày 3mm Chương V của E-HSMT 0,5401 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,1938 100m2
46 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2611 100m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,2124 100m3
48 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Chương V của E-HSMT 0,2591 100m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Chương V của E-HSMT 12,352 m3
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1815 tấn
51 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V của E-HSMT 0,772 100m2
52 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,0811 100m2
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,6305 m3
54 Ống kẽm Đk90 dày 2mm Chương V của E-HSMT 0,0532 tấn
55 Bulon Chương V của E-HSMT 16 Cái
56 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Chương V của E-HSMT 49,76 m2
57 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 12 cái
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V của E-HSMT 12 cái
59 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60cm Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,0824 m3
62 Sản xuất hệ sàn đạo Chương V của E-HSMT 0,7021 tấn
63 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 Chương V của E-HSMT 0,48 100m
64 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Chương V của E-HSMT 0,48 100m
65 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 1,418 tấn
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0384 tấn
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,3034 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,144 100m2
69 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 1,08 m3
70 Đóng cọc cầu bằng máy đào 0.5m³ Chương V của E-HSMT 48 md
71 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Chương V của E-HSMT 0,036 m3
72 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
73 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,1808 tấn
74 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,1555 100m2
75 Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,0182 m3
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép l tấm đan, d <=10mm Chương V của E-HSMT 2,3808 100kg
77 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0734 100m2
78 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,584 m3
79 Lặp đặt tấm đan bằng máy đào 0.4m³ Chương V của E-HSMT 24 cấu kiện
80 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cố kè Chương V của E-HSMT 0,3337 100m2
81 Đào xúc đất đắp gia cố kè, máy đào <=0,4m3, đất C1 Chương V của E-HSMT 0,122 100m3
D CẦU SỐ 3
1 Phát rừng bằng thủ công, phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100m2: <=2 cây Chương V của E-HSMT 0,6 100m2
2 Tạo mặt bằng đổ cọc, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 3,6 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 1,9266 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 10,5901 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,4904 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 18,1952 m3
7 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V của E-HSMT 1,8814 100m2
8 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Phần cọc nằm dưới mặt đất) Chương V của E-HSMT 3,132 100m
9 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Phần cọc nằm trên mặt đất) Chương V của E-HSMT 0,48 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trên cạn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,36 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,432 m3
12 Gia công bát nối cọc Chương V của E-HSMT 0,8694 tấn
13 Gia công hộp nối Chương V của E-HSMT 2,2502 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,5 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1278 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,7547 tấn
17 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,306 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,8797 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1794 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,2991 tấn
21 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,96 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,2628 100m2
23 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm Chương V của E-HSMT 16,5 10m
24 Cung cấp dầm BTCT DUL I280, H8 Chương V của E-HSMT 0 md
25 Cung cấp dầm BTCT DUL I400, H8 Chương V của E-HSMT 165 md
26 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 Chương V của E-HSMT 30 bộ
27 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,099 tấn
28 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,4345 tấn
29 Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,704 m3
30 Ván khuôn gỗ dầm ngang Chương V của E-HSMT 0,203 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,9509 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 1,6975 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 17,16 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu Chương V của E-HSMT 1,0788 100m2
35 Gia công, cung cấp thép khe co dãn Chương V của E-HSMT 0,5876 tấn
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 0,054 100m
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,2185 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà gờ lan can Chương V của E-HSMT 0,198 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,475 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, trụ lan can, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,1579 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ lan can, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,918 m3
42 Sản xuất lan can thép ống nhún kẽm Þ90, dày 3mm Chương V của E-HSMT 0,8488 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,2448 100m2
44 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,0559 100m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,618 100m3
46 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Chương V của E-HSMT 0,754 100m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Chương V của E-HSMT 15,0768 m3
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,2214 tấn
49 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V của E-HSMT 0,9423 100m2
50 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,1709 100m2
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,6305 m3
52 Ống kẽm Đk90 dày 2mm Chương V của E-HSMT 0,0532 tấn
53 Bulon Chương V của E-HSMT 16 Cái
54 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Chương V của E-HSMT 49,76 m2
55 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 12 cái
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V của E-HSMT 12 cái
57 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60cm Chương V của E-HSMT 2 cái
58 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,0824 m3
60 Sản xuất hệ sàn đạo Chương V của E-HSMT 0,7021 tấn
61 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 Chương V của E-HSMT 0,48 100m
62 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Chương V của E-HSMT 0,48 100m
63 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 1,418 tấn
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,096 tấn
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,7584 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
67 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 2,7 m3
68 Đóng cọc cầu bằng máy đào 0.5m³ Chương V của E-HSMT 120 md
69 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Chương V của E-HSMT 0,09 m3
70 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0747 tấn
71 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,4523 tấn
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,3891 100m2
73 Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,542 m3
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép l tấm đan, d <=10mm Chương V của E-HSMT 5,8528 100kg
75 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1805 100m2
76 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,894 m3
77 Lặp đặt tấm đan bằng máy đào 0.4m³ Chương V của E-HSMT 59 cấu kiện
78 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cố kè Chương V của E-HSMT 0,8233 100m2
79 Đào xúc đất đắp gia cố kè, máy đào <=0,4m3, đất C1 Chương V của E-HSMT 0,306 100m3
E IV. CẦU SỐ 4
1 Phát rừng bằng thủ công, phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100m2: <=2 cây Chương V của E-HSMT 0,6 100m2
2 Tạo mặt bằng đổ cọc, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 3,6 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 1,9266 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 10,5901 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,4904 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 18,1952 m3
7 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V của E-HSMT 1,8814 100m2
8 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Chương V của E-HSMT 44 mối nối
9 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Chương V của E-HSMT 2,734 100m
10 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Phần cọc nằm dưới mặt đất) Chương V của E-HSMT 3,132 100m
11 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Phần cọc nằm trên mặt đất) Chương V của E-HSMT 0,48 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trên cạn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,36 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,432 m3
14 Gia công bát nối cọc Chương V của E-HSMT 0,8694 tấn
15 Gia công hộp nối Chương V của E-HSMT 2,2502 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,5 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1278 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,7547 tấn
19 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,306 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,8797 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1794 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,2991 tấn
23 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,96 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,2628 100m2
25 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm Chương V của E-HSMT 10,5 10m
26 Cung cấp dầm BTCT DUL I280, H8 Chương V của E-HSMT 60 md
27 Cung cấp dầm BTCT DUL I400, H8 Chương V của E-HSMT 45 md
28 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 Chương V của E-HSMT 30 bộ
29 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0928 tấn
30 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,4345 tấn
31 Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,3885 m3
32 Ván khuôn gỗ dầm ngang Chương V của E-HSMT 0,1938 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,6172 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 1,0919 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 11,76 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu Chương V của E-HSMT 0,7212 100m2
37 Gia công, cung cấp thép khe co dãn Chương V của E-HSMT 0,5876 tấn
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,139 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà gờ lan can Chương V của E-HSMT 0,126 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,575 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, trụ lan can, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,1119 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ lan can, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,6502 m3
44 Sản xuất lan can thép ống nhún kẽm Þ90, dày 3mm Chương V của E-HSMT 0,5401 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,1734 100m2
46 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,365 100m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,3155 100m3
48 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Chương V của E-HSMT 0,3849 100m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Chương V của E-HSMT 9,824 m3
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1444 tấn
51 Trải tấm nylon đổ bê tông Chương V của E-HSMT 0,614 100m2
52 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,0619 100m2
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,6305 m3
54 Ống kẽm Đk90 dày 2mm Chương V của E-HSMT 0,0532 tấn
55 Bulon Chương V của E-HSMT 16 Cái
56 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Chương V của E-HSMT 43,32 m2
57 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 12 cái
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V của E-HSMT 12 cái
59 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60cm Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,0824 m3
62 Sản xuất hệ sàn đạo Chương V của E-HSMT 0,7021 tấn
63 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 Chương V của E-HSMT 0,48 100m
64 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Chương V của E-HSMT 0,48 100m
65 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 1,418 tấn
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0672 tấn
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,5309 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,252 100m2
69 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 1,89 m3
70 Đóng cọc cầu bằng máy đào 0.5m³ Chương V của E-HSMT 84 md
71 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Chương V của E-HSMT 0,063 m3
72 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0501 tấn
73 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,3027 tấn
74 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,2603 100m2
75 Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,713 m3
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép l tấm đan, d <=10mm Chương V của E-HSMT 4,0672 100kg
77 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1255 100m2
78 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,706 m3
79 Lặp đặt tấm đan bằng máy đào 0.4m³ Chương V của E-HSMT 41 cấu kiện
80 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cố kè Chương V của E-HSMT 0,575 100m2
81 Đào xúc đất đắp gia cố kè, máy đào <=0,4m3, đất C1 Chương V của E-HSMT 0,206 100m3
F V.CẦU TẠM
1 Đóng cọc gỗ trên cạn bằng máy, dài <=10m, đất C1 (đoạn ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,8 100m
2 Đóng cọc gỗ trên cạn bằng máy, dài <=10m, đất C1 (đoạn không ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,48 100m
3 Đóng cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 (đoạn ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,8 100m
4 Đóng cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 (đoạn ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,8 100m
5 Cung cấp Cọc gỗ (đk gốc 200, ngọn 100) Chương V của E-HSMT 12,1179 m3
6 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, lan can Chương V của E-HSMT 11,7337 m3
7 Cung cấp bu long Þ16 L=150 Chương V của E-HSMT 120 cái
8 Cung cấp bu long Þ16 L=300 Chương V của E-HSMT 120 cái
9 Cung cấp bu long Þ16 L=450 Chương V của E-HSMT 120 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->