Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng (bao gồm chi phí nhà tạm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng (bao gồm chi phí nhà tạm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200604380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản thuộc nguồn tăng thu sử dụng đất năm 2019 và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 08:04:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,282,679,841 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định KL từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100m2: <=2 cây | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Tạo mặt bằng đổ cọc, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,9266 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 10,5901 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,4904 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 18,1952 | m3 |
| 7 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,8814 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 44 | mối nối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 2,734 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Phần cọc nằm dưới mặt đất) | Chương V của E-HSMT | 3,132 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Phần cọc nằm trên mặt đất) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trên cạn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 14 | Gia công bát nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,8694 | 1.0 |
| 15 | Gia công hộp nối | Chương V của E-HSMT | 2,2502 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7377 | tấn |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,874 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,4291 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3359 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,34 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,2911 | 100m2 |
| 25 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm | Chương V của E-HSMT | 19,5 | 10m |
| 26 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, H8 | Chương V của E-HSMT | 120 | md |
| 27 | Cung cấp dầm BTCT DUL I500, H8 | Chương V của E-HSMT | 75 | md |
| 28 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,2897 | tấn |
| 31 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,4336 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,2875 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2469 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 2,0002 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 1,2924 | 100m2 |
| 37 | Gia công, cung cấp thép khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 0,5877 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2582 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, trụ lan can, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1908 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ lan can, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,1093 | m3 |
| 44 | Sản xuất lan can thép ống nhún kẽm Þ90, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 1,0031 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,2958 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,3141 | 100m3 |
| 47 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m M75 | Chương V của E-HSMT | 0 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,0687 | 100m3 |
| 49 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Chương V của E-HSMT | 1,3038 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 16,8112 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2469 | tấn |
| 52 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,0507 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1533 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6305 | m3 |
| 55 | Ống kẽm Đk90 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 56 | Bulon | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 57 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 75,36 | m2 |
| 58 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0824 | m3 |
| 63 | Sản xuất hệ sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,7021 | tấn |
| 64 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,418 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7584 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 71 | Đóng cọc cầu bằng máy đào 0.5m³ | Chương V của E-HSMT | 120 | md |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 73 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 74 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4443 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3779 | 100m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,4738 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép l tấm đan, d <=10mm | Chương V của E-HSMT | 5,456 | 100kg |
| 78 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1683 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 80 | Lặp đặt tấm đan bằng máy đào 0.4m³ | Chương V của E-HSMT | 55 | cấu kiện |
| 81 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cố kè | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 82 | Đào xúc đất đắp gia cố kè, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,6655 | 100m3 |
| C | CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100m2: <=2 cây | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Tạo mặt bằng đổ cọc, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,9266 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 10,5901 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,4904 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 18,1952 | m3 |
| 7 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,8814 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 44 | mối nối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 2,734 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Phần cọc nằm dưới mặt đất) | Chương V của E-HSMT | 3,132 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Phần cọc nằm trên mặt đất) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trên cạn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 14 | Gia công bát nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,8694 | tấn |
| 15 | Gia công hộp nối | Chương V của E-HSMT | 2,2502 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7547 | tấn |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,306 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,8797 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1794 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2991 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,2628 | 100m2 |
| 25 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm | Chương V của E-HSMT | 12,5 | 10m |
| 26 | Cung cấp dầm BTCT DUL I280, H8 | Chương V của E-HSMT | 80 | md |
| 27 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, H8 | Chương V của E-HSMT | 45 | md |
| 28 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,4345 | tấn |
| 31 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,3885 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,1938 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7284 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2938 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 14 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,8548 | 100m2 |
| 37 | Gia công, cung cấp thép khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 0,5876 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1655 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, trụ lan can, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ lan can, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,7268 | m3 |
| 44 | Sản xuất lan can thép ống nhún kẽm Þ90, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,5401 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,1938 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2611 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2124 | 100m3 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Chương V của E-HSMT | 0,2591 | 100m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,352 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1815 | tấn |
| 51 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,772 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0811 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6305 | m3 |
| 54 | Ống kẽm Đk90 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 55 | Bulon | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 56 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 49,76 | m2 |
| 57 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0824 | m3 |
| 62 | Sản xuất hệ sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,7021 | tấn |
| 63 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 64 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,418 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3034 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 70 | Đóng cọc cầu bằng máy đào 0.5m³ | Chương V của E-HSMT | 48 | md |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 72 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 73 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1808 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1555 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,0182 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép l tấm đan, d <=10mm | Chương V của E-HSMT | 2,3808 | 100kg |
| 77 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0734 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 79 | Lặp đặt tấm đan bằng máy đào 0.4m³ | Chương V của E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 80 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cố kè | Chương V của E-HSMT | 0,3337 | 100m2 |
| 81 | Đào xúc đất đắp gia cố kè, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| D | CẦU SỐ 3 | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100m2: <=2 cây | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Tạo mặt bằng đổ cọc, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,9266 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 10,5901 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,4904 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 18,1952 | m3 |
| 7 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,8814 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Phần cọc nằm dưới mặt đất) | Chương V của E-HSMT | 3,132 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Phần cọc nằm trên mặt đất) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trên cạn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 12 | Gia công bát nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,8694 | tấn |
| 13 | Gia công hộp nối | Chương V của E-HSMT | 2,2502 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7547 | tấn |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,306 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,8797 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1794 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2991 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,2628 | 100m2 |
| 23 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm | Chương V của E-HSMT | 16,5 | 10m |
| 24 | Cung cấp dầm BTCT DUL I280, H8 | Chương V của E-HSMT | 0 | md |
| 25 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, H8 | Chương V của E-HSMT | 165 | md |
| 26 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,4345 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9509 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,6975 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 1,0788 | 100m2 |
| 35 | Gia công, cung cấp thép khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 0,5876 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2185 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,475 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, trụ lan can, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1579 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ lan can, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 42 | Sản xuất lan can thép ống nhún kẽm Þ90, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,8488 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0559 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,618 | 100m3 |
| 46 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Chương V của E-HSMT | 0,754 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,0768 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2214 | tấn |
| 49 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,9423 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1709 | 100m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6305 | m3 |
| 52 | Ống kẽm Đk90 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 53 | Bulon | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 54 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 49,76 | m2 |
| 55 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0824 | m3 |
| 60 | Sản xuất hệ sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,7021 | tấn |
| 61 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 62 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,418 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7584 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 68 | Đóng cọc cầu bằng máy đào 0.5m³ | Chương V của E-HSMT | 120 | md |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 70 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0747 | tấn |
| 71 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4523 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3891 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,542 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép l tấm đan, d <=10mm | Chương V của E-HSMT | 5,8528 | 100kg |
| 75 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1805 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,894 | m3 |
| 77 | Lặp đặt tấm đan bằng máy đào 0.4m³ | Chương V của E-HSMT | 59 | cấu kiện |
| 78 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cố kè | Chương V của E-HSMT | 0,8233 | 100m2 |
| 79 | Đào xúc đất đắp gia cố kè, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| E | IV. CẦU SỐ 4 | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100m2: <=2 cây | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Tạo mặt bằng đổ cọc, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,9266 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 10,5901 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,4904 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 18,1952 | m3 |
| 7 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,8814 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 44 | mối nối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 2,734 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Phần cọc nằm dưới mặt đất) | Chương V của E-HSMT | 3,132 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Phần cọc nằm trên mặt đất) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trên cạn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 14 | Gia công bát nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,8694 | tấn |
| 15 | Gia công hộp nối | Chương V của E-HSMT | 2,2502 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7547 | tấn |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,306 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,8797 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1794 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2991 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,2628 | 100m2 |
| 25 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 10m |
| 26 | Cung cấp dầm BTCT DUL I280, H8 | Chương V của E-HSMT | 60 | md |
| 27 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, H8 | Chương V của E-HSMT | 45 | md |
| 28 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,4345 | tấn |
| 31 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,3885 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,1938 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6172 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0919 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,7212 | 100m2 |
| 37 | Gia công, cung cấp thép khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 0,5876 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, trụ lan can, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1119 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ lan can, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,6502 | m3 |
| 44 | Sản xuất lan can thép ống nhún kẽm Þ90, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,5401 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,1734 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3155 | 100m3 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Chương V của E-HSMT | 0,3849 | 100m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,824 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 51 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,614 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0619 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6305 | m3 |
| 54 | Ống kẽm Đk90 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 55 | Bulon | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 56 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 43,32 | m2 |
| 57 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0824 | m3 |
| 62 | Sản xuất hệ sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,7021 | tấn |
| 63 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 64 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,418 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5309 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 70 | Đóng cọc cầu bằng máy đào 0.5m³ | Chương V của E-HSMT | 84 | md |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 72 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 73 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3027 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2603 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,713 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép l tấm đan, d <=10mm | Chương V của E-HSMT | 4,0672 | 100kg |
| 77 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1255 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,706 | m3 |
| 79 | Lặp đặt tấm đan bằng máy đào 0.4m³ | Chương V của E-HSMT | 41 | cấu kiện |
| 80 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cố kè | Chương V của E-HSMT | 0,575 | 100m2 |
| 81 | Đào xúc đất đắp gia cố kè, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| F | V.CẦU TẠM | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ trên cạn bằng máy, dài <=10m, đất C1 (đoạn ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ trên cạn bằng máy, dài <=10m, đất C1 (đoạn không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 (đoạn ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 (đoạn ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Cung cấp Cọc gỗ (đk gốc 200, ngọn 100) | Chương V của E-HSMT | 12,1179 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, lan can | Chương V của E-HSMT | 11,7337 | m3 |
| 7 | Cung cấp bu long Þ16 L=150 | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 8 | Cung cấp bu long Þ16 L=300 | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 9 | Cung cấp bu long Þ16 L=450 | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi